Hợp Âm Gsus4 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây Drop A

Trả lời ngắn: Gsus4 là hợp âm G sus4 với các nốt G, C, D. Ở dây Drop A có 127 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: Gsus, G4, Gadd4

Bạn đang tìm Gsus4 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi Gsus4 trên Guitar

Gsus4, Gsus, G4, Gadd4

Nốt: G, C, D

x,3,3,0,0,0 (x12...)
x,3,5,0,0,0 (x12...)
10,10,10,0,0,0 (123...)
10,8,10,0,0,0 (213...)
x,3,5,5,0,0 (x123..)
x,3,3,0,0,2 (x23..1)
x,3,3,0,5,0 (x12.3.)
x,3,5,0,5,0 (x12.3.)
10,10,10,10,0,0 (1234..)
x,3,5,5,5,0 (x1234.)
x,3,3,0,7,0 (x12.3.)
x,3,5,0,7,0 (x12.3.)
x,3,5,0,5,2 (x23.41)
x,3,3,5,0,2 (x234.1)
10,10,10,0,7,0 (234.1.)
10,8,10,0,7,0 (324.1.)
x,3,3,0,5,2 (x23.41)
x,3,5,5,7,0 (x1234.)
x,3,3,0,0,7 (x12..3)
x,3,3,5,7,0 (x1234.)
x,3,3,5,7,7 (x11234)
10,8,10,0,0,7 (324..1)
x,3,3,0,5,7 (x12.34)
x,3,5,0,5,7 (x12.34)
x,3,3,0,7,7 (x12.34)
x,x,x,5,7,0 (xxx12.)
x,x,10,10,7,0 (xx231.)
x,x,x,5,5,2 (xxx231)
x,x,10,10,7,7 (xx2311)
x,3,x,0,0,0 (x1x...)
x,3,3,0,0,x (x12..x)
x,3,3,0,x,0 (x12.x.)
10,10,x,0,0,0 (12x...)
x,3,5,0,x,0 (x12.x.)
10,8,x,0,0,0 (21x...)
x,3,5,x,0,0 (x12x..)
10,x,10,0,0,0 (1x2...)
10,10,10,x,0,0 (123x..)
10,10,10,0,x,0 (123.x.)
10,8,10,0,x,0 (213.x.)
x,3,x,0,5,0 (x1x.2.)
10,8,10,0,0,x (213..x)
x,3,5,5,x,0 (x123x.)
x,3,3,x,0,2 (x23x.1)
x,3,3,0,x,2 (x23.x1)
10,10,x,10,0,0 (12x3..)
x,3,5,x,5,0 (x12x3.)
x,3,3,0,5,x (x12.3x)
x,3,5,0,5,x (x12.3x)
10,10,10,10,0,x (1234.x)
10,10,10,10,x,0 (1234x.)
x,3,3,5,7,x (x1123x)
x,3,5,5,5,x (x1234x)
x,3,x,0,7,0 (x1x.2.)
x,3,x,0,5,2 (x2x.31)
10,8,x,0,7,0 (32x.1.)
10,10,x,0,7,0 (23x.1.)
10,x,10,0,7,0 (2x3.1.)
x,3,5,x,7,0 (x12x3.)
x,3,3,x,7,0 (x12x3.)
x,3,x,5,7,0 (x1x23.)
x,3,3,0,7,x (x12.3x)
x,3,3,x,7,7 (x11x23)
10,x,10,10,7,7 (2x3411)
x,3,x,5,5,2 (x2x341)
10,8,10,0,7,x (324.1x)
10,10,x,10,7,7 (23x411)
10,10,x,10,7,0 (23x41.)
x,3,5,x,5,2 (x23x41)
10,8,10,x,7,0 (324x1.)
10,10,10,x,7,0 (234x1.)
x,3,3,5,x,2 (x234x1)
10,8,x,10,7,0 (32x41.)
x,3,3,x,5,2 (x23x41)
10,8,10,x,7,7 (324x11)
10,8,x,0,0,7 (32x..1)
10,x,10,10,7,0 (2x341.)
10,8,x,10,7,7 (32x411)
x,3,3,0,x,7 (x12.x3)
x,3,x,0,5,7 (x1x.23)
10,8,10,0,x,7 (324.x1)
10,8,x,0,7,7 (43x.12)
10,10,x,10,0,7 (23x4.1)
x,3,5,x,5,7 (x12x34)
x,x,10,x,7,0 (xx2x1.)
x,x,10,10,7,x (xx231x)
x,3,x,0,x,0 (x1x.x.)
10,x,x,0,0,0 (1xx...)
x,3,3,0,x,x (x12.xx)
10,10,10,10,x,x (1111xx)
10,10,x,0,x,0 (12x.x.)
10,10,x,x,0,0 (12xx..)
10,8,x,0,0,x (21x..x)
10,8,x,0,x,0 (21x.x.)
x,3,5,x,x,0 (x12xx.)
10,x,10,0,x,0 (1x2.x.)
10,10,10,x,x,0 (123xx.)
x,3,x,0,5,x (x1x.2x)
10,8,10,0,x,x (213.xx)
x,3,3,x,x,2 (x23xx1)
10,10,x,10,0,x (12x3.x)
10,10,x,10,x,0 (12x3x.)
x,3,3,x,7,x (x11x2x)
x,3,5,x,5,x (x12x3x)
10,x,x,0,7,0 (2xx.1.)
x,3,x,x,7,0 (x1xx2.)
10,8,x,x,7,7 (32xx11)
x,3,x,x,5,2 (x2xx31)
10,x,x,10,7,0 (2xx31.)
10,x,10,x,7,0 (2x3x1.)
10,10,x,x,7,0 (23xx1.)
10,8,x,x,7,0 (32xx1.)
10,x,x,10,7,7 (2xx311)
10,8,x,0,7,x (32x.1x)
10,8,x,0,x,7 (32x.x1)
10,8,10,x,7,x (324x1x)
10,8,x,10,7,x (32x41x)
10,x,10,10,7,x (2x341x)
10,10,x,10,7,x (23x41x)
10,10,x,10,x,7 (23x4x1)
10,x,x,0,x,0 (1xx.x.)
10,10,x,x,x,0 (12xxx.)
10,10,x,10,x,x (11x1xx)
10,8,x,0,x,x (21x.xx)
10,x,x,x,7,0 (2xxx1.)
10,x,x,10,7,x (2xx31x)
10,8,x,x,7,x (32xx1x)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm Gsus4 chứa các nốt: G, C, D
  • Ở dây Drop A có 127 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: Gsus, G4, Gadd4
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm Gsus4 trên Guitar là gì?

Gsus4 là hợp âm G sus4. Chứa các nốt G, C, D. Trên Guitar ở dây Drop A có 127 cách chơi.

Cách chơi Gsus4 trên Guitar?

Để chơi Gsus4 trên ở dây Drop A, sử dụng một trong 127 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm Gsus4 gồm những nốt nào?

Hợp âm Gsus4 chứa các nốt: G, C, D.

Có bao nhiêu cách chơi Gsus4 trên Guitar?

Ở dây Drop A có 127 vị trí cho Gsus4. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: G, C, D.

Gsus4 còn có tên gì khác?

Gsus4 còn được gọi là Gsus, G4, Gadd4. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: G, C, D.