Hợp Âm C#msus2 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây drop g# 6 string

Trả lời ngắn: C#msus2 là hợp âm C# Thứ sus2 với các nốt C♯, D♯, E. Ở dây drop g# 6 string có 120 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: C#-sus, C#minsus

Bạn đang tìm C#msus2 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi C#msus2 trên Guitar

C#msus2, C#-sus, C#minsus

Nốt: C♯, D♯, E

7,0,7,0,8,7 (1.2.43)
8,0,7,0,8,7 (3.1.42)
7,0,8,0,8,7 (1.3.42)
8,0,8,0,8,7 (2.3.41)
8,0,7,0,8,6 (3.2.41)
7,0,8,0,8,6 (2.3.41)
8,0,8,0,8,6 (2.3.41)
8,0,5,0,8,6 (3.1.42)
5,0,8,0,8,6 (1.3.42)
5,0,5,0,8,7 (1.2.43)
7,0,5,0,8,7 (2.1.43)
8,0,5,0,8,7 (3.1.42)
5,0,7,0,8,7 (1.2.43)
5,0,8,0,8,7 (1.3.42)
8,0,5,0,8,4 (3.2.41)
8,0,7,0,8,4 (3.2.41)
5,0,8,0,8,4 (2.3.41)
7,0,8,0,8,4 (2.3.41)
8,0,8,0,8,4 (2.3.41)
x,0,7,0,8,7 (x.1.32)
x,0,8,0,8,7 (x.2.31)
x,0,8,0,8,6 (x.2.31)
x,0,5,0,8,7 (x.1.32)
7,0,7,0,10,7 (1.2.43)
8,0,7,0,10,7 (3.1.42)
7,0,8,0,10,7 (1.3.42)
8,0,8,0,10,7 (2.3.41)
x,0,8,0,8,4 (x.2.31)
8,0,7,0,10,6 (3.2.41)
7,0,8,0,10,6 (2.3.41)
8,0,8,0,10,6 (2.3.41)
7,0,7,0,11,7 (1.2.43)
8,0,7,0,11,7 (3.1.42)
7,0,8,0,11,7 (1.3.42)
8,0,8,0,11,7 (2.3.41)
x,0,7,0,10,7 (x.1.32)
x,0,8,0,10,7 (x.2.31)
x,0,8,0,10,6 (x.2.31)
x,x,7,0,8,7 (xx1.32)
x,x,8,0,8,6 (xx2.31)
x,10,7,0,8,7 (x41.32)
x,10,7,0,10,7 (x31.42)
x,10,8,0,10,7 (x32.41)
x,0,7,0,11,7 (x.1.32)
x,0,8,0,11,7 (x.2.31)
x,10,8,0,8,6 (x42.31)
x,10,8,0,10,6 (x32.41)
x,10,7,0,11,7 (x31.42)
x,x,7,0,10,7 (xx1.32)
x,x,8,0,10,7 (xx2.31)
x,x,8,0,10,6 (xx2.31)
x,x,7,0,11,7 (xx1.32)
x,x,x,0,10,7 (xxx.21)
8,0,8,0,8,x (1.2.3x)
8,0,7,0,8,x (2.1.3x)
7,0,8,0,8,x (1.2.3x)
7,0,7,0,x,7 (1.2.x3)
8,0,5,0,8,x (2.1.3x)
5,0,8,0,8,x (1.2.3x)
5,0,5,0,x,7 (1.2.x3)
7,0,5,0,x,7 (2.1.x3)
5,0,7,0,x,7 (1.2.x3)
x,0,8,0,8,x (x.1.2x)
8,0,7,0,x,7 (3.1.x2)
7,0,8,0,x,7 (1.3.x2)
8,0,8,0,x,7 (2.3.x1)
7,0,x,0,8,7 (1.x.32)
8,0,x,0,8,7 (2.x.31)
8,0,7,0,x,6 (3.2.x1)
7,0,8,0,x,6 (2.3.x1)
8,0,8,0,x,6 (2.3.x1)
8,0,x,0,8,6 (2.x.31)
x,0,7,0,x,7 (x.1.x2)
8,0,8,0,10,x (1.2.3x)
8,0,5,0,x,6 (3.1.x2)
5,0,8,0,x,6 (1.3.x2)
8,0,5,0,x,7 (3.1.x2)
5,0,8,0,x,7 (1.3.x2)
5,0,x,0,8,7 (1.x.32)
8,0,7,0,10,x (2.1.3x)
7,0,8,0,10,x (1.2.3x)
8,0,5,0,x,4 (3.2.x1)
8,0,7,0,x,4 (3.2.x1)
5,0,8,0,x,4 (2.3.x1)
7,0,8,0,x,4 (2.3.x1)
8,0,8,0,x,4 (2.3.x1)
8,0,x,0,8,4 (2.x.31)
x,0,5,0,x,7 (x.1.x2)
7,10,7,x,8,7 (131x21)
7,x,7,0,8,7 (1x2.43)
8,x,7,0,8,7 (3x1.42)
7,x,8,0,8,7 (1x3.42)
7,10,7,x,10,7 (121x31)
8,x,7,0,8,6 (3x2.41)
7,x,8,0,8,6 (2x3.41)
8,x,8,0,8,6 (2x3.41)
x,0,8,0,x,7 (x.2.x1)
x,0,x,0,8,7 (x.x.21)
8,10,8,0,10,x (132.4x)
8,0,8,0,11,x (1.2.3x)
x,0,8,0,x,6 (x.2.x1)
8,x,5,0,8,6 (3x1.42)
5,x,8,0,8,6 (1x3.42)
7,x,5,0,8,7 (2x1.43)
5,x,7,0,8,7 (1x2.43)
8,10,7,0,8,x (241.3x)
7,10,8,0,8,x (142.3x)
8,10,7,0,10,x (231.4x)
x,0,8,0,10,x (x.1.2x)
7,10,8,0,10,x (132.4x)
7,0,7,0,11,x (1.2.3x)
8,0,7,0,11,x (2.1.3x)
7,0,8,0,11,x (1.2.3x)
8,x,7,0,8,4 (3x2.41)
7,x,8,0,8,4 (2x3.41)
8,10,7,x,8,7 (241x31)
7,10,8,x,8,7 (142x31)
8,10,7,x,10,7 (231x41)
7,10,8,x,10,7 (132x41)
7,0,x,0,10,7 (1.x.32)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm C#msus2 chứa các nốt: C♯, D♯, E
  • Ở dây drop g# 6 string có 120 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: C#-sus, C#minsus
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm C#msus2 trên Guitar là gì?

C#msus2 là hợp âm C# Thứ sus2. Chứa các nốt C♯, D♯, E. Trên Guitar ở dây drop g# 6 string có 120 cách chơi.

Cách chơi C#msus2 trên Guitar?

Để chơi C#msus2 trên ở dây drop g# 6 string, sử dụng một trong 120 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm C#msus2 gồm những nốt nào?

Hợp âm C#msus2 chứa các nốt: C♯, D♯, E.

Có bao nhiêu cách chơi C#msus2 trên Guitar?

Ở dây drop g# 6 string có 120 vị trí cho C#msus2. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: C♯, D♯, E.

C#msus2 còn có tên gì khác?

C#msus2 còn được gọi là C#-sus, C#minsus. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: C♯, D♯, E.