Hợp Âm FbM7♯9 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây Duality

Trả lời ngắn: FbM7♯9 là hợp âm Fb Trưởng 7♯9 với các nốt F♭, A♭, C♭, E♭, G. Ở dây Duality có 114 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: FbMa7♯9, FbΔ7♯9, FbΔ♯9

Bạn đang tìm FbM7♯9 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi FbM7♯9 trên Guitar

FbM7♯9, FbMa7♯9, FbΔ7♯9, FbΔ♯9

Nốt: F♭, A♭, C♭, E♭, G

3,0,0,4,1,0 (2..31.)
3,0,3,4,2,0 (2.341.)
3,0,0,0,1,4 (2...13)
6,0,0,4,5,0 (3..12.)
3,0,4,4,1,0 (2.341.)
3,0,3,4,1,0 (2.341.)
3,0,3,4,5,0 (1.234.)
x,0,0,4,1,0 (x..21.)
3,0,3,0,2,4 (2.3.14)
6,0,0,4,2,0 (3..21.)
3,0,4,0,1,4 (2.3.14)
6,0,0,0,5,4 (3...21)
3,0,3,0,1,4 (2.3.14)
x,0,0,0,1,4 (x...12)
3,0,3,0,5,4 (1.2.43)
6,0,0,0,9,0 (1...2.)
6,0,0,0,2,4 (3...12)
6,3,0,4,2,0 (42.31.)
6,0,0,4,5,4 (4..132)
6,0,0,5,5,4 (4..231)
7,0,0,8,9,0 (1..23.)
6,0,0,4,5,5 (4..123)
6,0,0,8,9,0 (1..23.)
6,0,0,9,9,0 (1..23.)
10,0,0,8,9,0 (3..12.)
7,7,0,8,5,0 (23.41.)
6,3,0,0,2,4 (42..13)
6,0,0,5,9,0 (2..13.)
7,0,0,0,9,8 (1...32)
7,7,0,8,9,0 (12.34.)
7,8,0,8,9,0 (12.34.)
x,0,0,8,9,0 (x..12.)
6,0,0,0,9,9 (1...23)
6,0,0,0,9,8 (1...32)
6,8,0,9,9,0 (12.34.)
6,7,0,9,9,0 (12.34.)
7,7,0,0,5,8 (23..14)
6,7,0,9,5,0 (23.41.)
10,0,0,0,9,8 (3...21)
6,0,0,0,9,5 (2...31)
7,7,0,0,9,8 (12..43)
6,0,0,4,5,8 (3..124)
7,8,0,0,9,8 (12..43)
7,7,0,8,10,0 (12.34.)
7,11,0,0,9,0 (13..2.)
7,0,0,4,5,8 (3..124)
7,0,0,8,5,4 (3..421)
6,0,0,8,5,4 (3..421)
x,0,0,0,9,8 (x...21)
6,8,0,0,9,9 (12..34)
10,11,0,9,9,0 (34.12.)
6,7,0,9,10,0 (12.34.)
6,7,0,0,9,9 (12..34)
10,0,0,9,9,8 (4..231)
10,0,0,8,9,8 (4..132)
6,7,0,0,5,9 (23..14)
10,0,0,8,9,9 (4..123)
7,7,0,0,10,8 (12..43)
7,11,0,9,9,0 (14.23.)
7,11,0,8,9,0 (14.23.)
x,0,0,8,5,4 (x..321)
6,7,0,0,10,9 (12..43)
x,0,0,4,5,8 (x..123)
10,11,0,0,9,9 (34..12)
x,11,0,9,9,0 (x3.12.)
7,11,0,0,9,8 (14..32)
7,11,0,0,9,9 (14..23)
x,11,0,0,9,9 (x3..12)
x,7,0,8,5,9 (x2.314)
x,7,0,9,5,8 (x2.413)
3,0,3,4,x,0 (1.23x.)
6,0,0,4,x,0 (2..1x.)
3,0,x,4,1,0 (2.x31.)
3,0,3,0,x,4 (1.2.x3)
3,x,3,4,2,0 (2x341.)
6,0,0,0,x,4 (2...x1)
3,0,x,0,1,4 (2.x.13)
6,0,0,4,5,x (3..12x)
7,7,0,8,x,0 (12.3x.)
3,x,4,4,1,0 (2x341.)
3,0,3,4,5,x (1.234x)
6,x,0,4,2,0 (3x.21.)
3,x,3,0,2,4 (2x3.14)
3,x,4,0,1,4 (2x3.14)
6,0,0,x,5,4 (3..x21)
3,0,3,x,5,4 (1.2x43)
6,7,0,9,x,0 (12.3x.)
6,0,0,0,9,x (1...2x)
6,0,0,x,9,0 (1..x2.)
6,3,0,4,2,x (42.31x)
6,x,0,0,2,4 (3x..12)
7,x,0,8,9,0 (1x.23.)
7,7,0,0,x,8 (12..x3)
6,x,0,9,9,0 (1x.23.)
6,3,0,x,2,4 (42.x13)
7,7,0,8,5,x (23.41x)
10,0,0,8,9,x (3..12x)
7,x,0,0,9,8 (1x..32)
6,7,0,0,x,9 (12..x3)
6,x,0,0,9,9 (1x..23)
7,7,0,x,5,8 (23.x14)
10,0,0,x,9,8 (3..x21)
6,7,0,9,5,x (23.41x)
7,x,0,8,5,4 (3x.421)
7,11,0,0,9,x (13..2x)
7,x,0,4,5,8 (3x.124)
7,11,0,x,9,0 (13.x2.)
10,11,0,9,9,x (34.12x)
6,7,0,x,5,9 (23.x14)
10,x,0,9,9,8 (4x.231)
10,x,0,8,9,9 (4x.123)
10,7,0,9,x,8 (41.3x2)
10,7,0,8,x,9 (41.2x3)
10,11,0,x,9,9 (34.x12)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm FbM7♯9 chứa các nốt: F♭, A♭, C♭, E♭, G
  • Ở dây Duality có 114 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: FbMa7♯9, FbΔ7♯9, FbΔ♯9
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm FbM7♯9 trên Guitar là gì?

FbM7♯9 là hợp âm Fb Trưởng 7♯9. Chứa các nốt F♭, A♭, C♭, E♭, G. Trên Guitar ở dây Duality có 114 cách chơi.

Cách chơi FbM7♯9 trên Guitar?

Để chơi FbM7♯9 trên ở dây Duality , sử dụng một trong 114 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm FbM7♯9 gồm những nốt nào?

Hợp âm FbM7♯9 chứa các nốt: F♭, A♭, C♭, E♭, G.

Có bao nhiêu cách chơi FbM7♯9 trên Guitar?

Ở dây Duality có 114 vị trí cho FbM7♯9. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: F♭, A♭, C♭, E♭, G.

FbM7♯9 còn có tên gì khác?

FbM7♯9 còn được gọi là FbMa7♯9, FbΔ7♯9, FbΔ♯9. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: F♭, A♭, C♭, E♭, G.