Hợp Âm A#M7b9 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây e-a#-b-e-b-b

Trả lời ngắn: A#M7b9 là hợp âm A# Trưởng 7♭9 với các nốt A♯, C♯♯, E♯, G♯♯, B. Ở dây e-a#-b-e-b-b có 84 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: A#Ma7b9, A#Δ7b9, A#Δb9

Bạn đang tìm A#M7b9 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi A#M7b9 trên Guitar

A#M7b9, A#Ma7b9, A#Δ7b9, A#Δb9

Nốt: A♯, C♯♯, E♯, G♯♯, B

6,7,10,10,0,0 (1234..)
10,7,10,6,0,0 (3241..)
10,0,10,10,6,0 (2.341.)
10,0,10,6,6,0 (3.412.)
10,0,10,7,6,0 (3.421.)
6,0,10,10,6,0 (1.342.)
7,0,10,10,6,0 (2.341.)
10,0,6,10,10,0 (2.134.)
10,7,0,6,10,0 (32.14.)
10,0,6,6,10,0 (3.124.)
10,0,6,7,10,0 (3.124.)
6,7,0,10,10,0 (12.34.)
6,0,6,10,10,0 (1.234.)
7,0,6,10,10,0 (2.134.)
6,0,10,10,0,6 (1.34.2)
10,0,0,7,6,10 (3..214)
10,7,0,6,0,10 (32.1.4)
10,0,0,10,10,6 (2..341)
10,0,0,6,6,10 (3..124)
10,0,6,10,0,10 (2.13.4)
7,0,6,10,0,10 (2.13.4)
7,0,0,10,10,6 (2..341)
6,0,0,10,10,6 (1..342)
6,0,6,10,0,10 (1.23.4)
10,0,0,7,10,6 (3..241)
6,7,0,10,0,10 (12.3.4)
10,0,0,10,6,10 (2..314)
10,0,0,6,10,6 (3..142)
7,0,0,10,6,10 (2..314)
10,0,10,10,0,6 (2.34.1)
7,0,10,10,0,6 (2.34.1)
10,0,6,7,0,10 (3.12.4)
10,0,6,6,0,10 (3.12.4)
6,0,0,10,6,10 (1..324)
10,0,10,7,0,6 (3.42.1)
10,0,10,6,0,6 (3.41.2)
x,0,6,10,10,0 (x.123.)
x,0,10,10,6,0 (x.231.)
x,0,10,10,0,6 (x.23.1)
x,0,0,10,10,6 (x..231)
x,0,0,10,6,10 (x..213)
x,0,6,10,0,10 (x.12.3)
10,0,6,x,10,0 (2.1x3.)
6,7,10,10,0,x (1234.x)
10,7,10,6,x,0 (3241x.)
10,7,10,6,0,x (3241.x)
6,7,10,10,x,0 (1234x.)
10,0,10,x,6,0 (2.3x1.)
10,0,6,7,10,x (3.124x)
10,x,6,6,10,0 (3x124.)
10,0,0,x,6,10 (2..x13)
6,7,0,10,10,x (12.34x)
10,0,10,7,6,x (3.421x)
10,7,x,6,10,0 (32x14.)
7,0,10,10,6,x (2.341x)
10,0,10,x,0,6 (2.3x.1)
7,0,6,10,10,x (2.134x)
6,x,6,10,10,0 (1x234.)
10,0,0,x,10,6 (2..x31)
10,7,0,6,10,x (32.14x)
6,7,x,10,10,0 (12x34.)
10,x,10,6,6,0 (3x412.)
6,x,10,10,6,0 (1x342.)
10,0,6,x,0,10 (2.1x.3)
10,x,6,6,0,10 (3x12.4)
10,x,10,6,0,6 (3x41.2)
6,7,x,10,0,10 (12x3.4)
7,0,6,10,x,10 (2.13x4)
6,x,6,10,0,10 (1x23.4)
6,7,0,10,x,10 (12.3x4)
10,0,6,7,x,10 (3.12x4)
10,7,0,6,x,10 (32.1x4)
6,x,0,10,10,6 (1x.342)
10,7,x,6,0,10 (32x1.4)
10,x,0,6,6,10 (3x.124)
10,0,x,7,10,6 (3.x241)
10,0,x,7,6,10 (3.x214)
10,x,0,6,10,6 (3x.142)
7,0,x,10,6,10 (2.x314)
6,x,0,10,6,10 (1x.324)
6,x,10,10,0,6 (1x34.2)
10,0,10,7,x,6 (3.42x1)
7,0,10,10,x,6 (2.34x1)
7,0,x,10,10,6 (2.x341)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm A#M7b9 chứa các nốt: A♯, C♯♯, E♯, G♯♯, B
  • Ở dây e-a#-b-e-b-b có 84 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: A#Ma7b9, A#Δ7b9, A#Δb9
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm A#M7b9 trên Guitar là gì?

A#M7b9 là hợp âm A# Trưởng 7♭9. Chứa các nốt A♯, C♯♯, E♯, G♯♯, B. Trên Guitar ở dây e-a#-b-e-b-b có 84 cách chơi.

Cách chơi A#M7b9 trên Guitar?

Để chơi A#M7b9 trên ở dây e-a#-b-e-b-b, sử dụng một trong 84 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm A#M7b9 gồm những nốt nào?

Hợp âm A#M7b9 chứa các nốt: A♯, C♯♯, E♯, G♯♯, B.

Có bao nhiêu cách chơi A#M7b9 trên Guitar?

Ở dây e-a#-b-e-b-b có 84 vị trí cho A#M7b9. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: A♯, C♯♯, E♯, G♯♯, B.

A#M7b9 còn có tên gì khác?

A#M7b9 còn được gọi là A#Ma7b9, A#Δ7b9, A#Δb9. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: A♯, C♯♯, E♯, G♯♯, B.