Hợp Âm Am2 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây FACGCE

Trả lời ngắn: Am2 là hợp âm A Thứ 2 với các nốt A, C, E, B. Ở dây FACGCE có 120 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: Amadd2, Amadd9

Bạn đang tìm Am2 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi Am2 trên Guitar

Am2, Amadd2, Amadd9

Nốt: A, C, E, B

4,0,0,4,0,0 (1..2..)
4,0,4,4,0,0 (1.23..)
x,0,0,4,0,0 (x..1..)
4,3,0,4,0,0 (21.3..)
4,2,0,4,0,0 (21.3..)
4,2,0,2,0,0 (31.2..)
6,0,0,5,0,0 (2..1..)
6,0,0,4,0,0 (2..1..)
4,0,0,4,4,0 (1..23.)
x,0,4,4,0,0 (x.12..)
4,3,4,4,0,0 (2134..)
4,2,4,4,0,0 (2134..)
4,2,0,5,0,0 (21.3..)
4,2,4,2,0,0 (3142..)
6,0,0,2,0,0 (2..1..)
6,0,4,4,0,0 (3.12..)
7,0,0,4,0,0 (2..1..)
6,0,4,5,0,0 (3.12..)
x,0,0,4,4,0 (x..12.)
4,3,0,4,4,0 (21.34.)
6,0,4,2,0,0 (3.21..)
4,2,0,2,4,0 (31.24.)
4,2,4,5,0,0 (2134..)
4,2,0,4,4,0 (21.34.)
6,0,0,5,4,0 (3..21.)
4,7,0,4,0,0 (13.2..)
7,0,4,4,0,0 (3.12..)
6,0,0,4,4,0 (3..12.)
6,0,0,9,0,0 (1..2..)
6,0,0,2,4,0 (3..12.)
4,2,0,5,4,0 (21.43.)
4,0,4,4,0,5 (1.23.4)
4,0,0,4,4,5 (1..234)
4,7,4,4,0,0 (1423..)
7,0,0,4,4,0 (3..12.)
6,0,4,5,4,0 (4.132.)
6,0,9,9,0,0 (1.23..)
6,0,9,5,0,0 (2.31..)
4,7,4,5,4,7 (131214)
4,7,4,4,4,8 (121113)
6,0,0,5,4,5 (4..213)
4,7,0,4,4,0 (14.23.)
6,0,4,4,0,5 (4.12.3)
6,0,4,5,0,5 (4.12.3)
7,0,4,4,4,0 (4.123.)
6,0,0,4,4,5 (4..123)
11,0,11,9,0,0 (2.31..)
x,0,0,4,4,5 (x..123)
x,0,4,4,0,5 (x.12.3)
6,0,0,9,9,0 (1..23.)
6,0,0,2,4,5 (4..123)
6,0,4,2,0,5 (4.21.3)
6,0,0,5,9,0 (2..13.)
7,0,4,4,0,7 (3.12.4)
6,0,4,4,0,7 (3.12.4)
4,0,4,4,0,7 (1.23.4)
4,7,0,4,0,7 (13.2.4)
4,0,0,4,4,7 (1..234)
7,0,11,9,0,0 (1.32..)
7,0,0,4,4,5 (4..123)
7,0,4,4,0,5 (4.12.3)
6,0,0,4,4,7 (3..124)
7,0,0,9,0,7 (1..3.2)
4,0,0,5,4,7 (1..324)
7,0,4,5,0,7 (3.12.4)
4,7,0,4,0,5 (14.2.3)
6,0,4,5,0,7 (3.12.4)
4,0,4,5,0,7 (1.23.4)
4,7,0,5,0,7 (13.2.4)
7,0,0,5,4,7 (3..214)
6,0,0,5,4,7 (3..214)
7,0,0,4,4,7 (3..124)
11,0,0,9,11,0 (2..13.)
6,0,0,9,0,8 (1..3.2)
6,0,0,9,0,7 (1..3.2)
6,0,9,5,9,0 (2.314.)
6,0,0,9,0,5 (2..3.1)
x,0,11,9,0,0 (x.21..)
6,0,4,5,0,8 (3.12.4)
7,0,0,9,11,0 (1..23.)
4,7,0,4,0,8 (13.2.4)
6,0,0,5,4,8 (3..214)
7,0,0,4,4,8 (3..124)
6,0,0,4,4,8 (3..124)
7,0,4,4,0,8 (3.12.4)
4,0,0,4,4,8 (1..234)
7,0,9,9,0,7 (1.34.2)
4,0,4,4,0,8 (1.23.4)
6,0,4,4,0,8 (3.12.4)
7,0,0,9,9,7 (1..342)
x,0,0,5,4,7 (x..213)
x,0,0,9,0,7 (x..2.1)
6,0,0,9,9,7 (1..342)
x,0,4,5,0,7 (x.12.3)
6,0,9,9,0,8 (1.34.2)
x,0,4,4,0,7 (x.12.3)
x,0,0,4,4,7 (x..123)
6,0,9,9,0,7 (1.34.2)
6,0,0,9,9,8 (1..342)
x,0,0,9,11,0 (x..12.)
6,0,9,9,0,5 (2.34.1)
6,0,0,9,9,5 (2..341)
11,0,0,9,0,7 (3..2.1)
7,0,9,9,11,0 (1.234.)
7,0,11,9,9,0 (1.423.)
7,0,11,9,11,0 (1.324.)
x,0,4,5,4,7 (x.1324)
x,0,4,4,0,8 (x.12.3)
x,0,0,4,4,8 (x..123)
x,0,0,9,9,7 (x..231)
x,0,9,9,0,7 (x.23.1)
11,0,0,9,11,8 (3..241)
11,0,11,9,0,8 (3.42.1)
7,0,11,9,0,7 (1.43.2)
11,0,0,9,11,7 (3..241)
7,0,11,9,0,8 (1.43.2)
7,0,0,9,11,8 (1..342)
11,0,0,9,9,7 (4..231)
11,0,9,9,0,7 (4.23.1)
7,0,0,9,11,7 (1..342)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm Am2 chứa các nốt: A, C, E, B
  • Ở dây FACGCE có 120 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: Amadd2, Amadd9
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm Am2 trên Guitar là gì?

Am2 là hợp âm A Thứ 2. Chứa các nốt A, C, E, B. Trên Guitar ở dây FACGCE có 120 cách chơi.

Cách chơi Am2 trên Guitar?

Để chơi Am2 trên ở dây FACGCE, sử dụng một trong 120 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm Am2 gồm những nốt nào?

Hợp âm Am2 chứa các nốt: A, C, E, B.

Có bao nhiêu cách chơi Am2 trên Guitar?

Ở dây FACGCE có 120 vị trí cho Am2. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: A, C, E, B.

Am2 còn có tên gì khác?

Am2 còn được gọi là Amadd2, Amadd9. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: A, C, E, B.