Hợp Âm Dsus4 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây FACGCE

Trả lời ngắn: Dsus4 là hợp âm D sus4 với các nốt D, G, A. Ở dây FACGCE có 112 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: Dsus, D4, Dadd4

Bạn đang tìm Dsus4 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi Dsus4 trên Guitar

Dsus4, Dsus, D4, Dadd4

Nốt: D, G, A

x,x,2,2,2,3 (xx1112)
x,5,2,2,2,3 (x31112)
x,5,7,7,7,5 (x12341)
x,5,2,0,2,5 (x31.24)
x,5,7,0,7,5 (x13.42)
x,x,2,0,2,5 (xx1.23)
x,5,7,7,9,5 (x12341)
x,5,9,7,7,5 (x14231)
x,5,9,0,9,5 (x13.42)
x,5,9,0,7,5 (x14.32)
x,5,7,0,9,5 (x13.42)
x,x,x,7,7,5 (xxx231)
x,x,2,2,x,3 (xx11x2)
x,5,x,2,2,3 (x3x112)
x,5,2,2,x,3 (x311x2)
9,10,9,x,9,10 (121x13)
x,5,2,0,x,5 (x21.x3)
9,10,9,7,7,x (24311x)
x,5,x,7,7,5 (x1x231)
x,5,x,0,2,5 (x2x.13)
x,5,7,7,x,5 (x123x1)
x,5,7,x,7,5 (x12x31)
9,10,7,7,9,x (24113x)
9,10,9,0,9,x (142.3x)
9,5,x,7,7,5 (41x231)
9,5,7,7,x,5 (4123x1)
9,5,7,0,9,x (312.4x)
9,5,9,x,7,5 (314x21)
9,5,9,0,7,x (314.2x)
9,5,7,x,7,5 (412x31)
9,5,9,0,9,x (213.4x)
9,5,7,x,9,5 (312x41)
9,x,9,7,7,10 (2x3114)
9,x,7,7,9,10 (2x1134)
x,5,x,0,7,5 (x1x.32)
9,10,9,0,7,x (243.1x)
x,5,7,0,x,5 (x13.x2)
9,10,7,0,9,x (241.3x)
9,x,9,0,9,10 (1x2.34)
x,x,2,0,x,5 (xx1.x2)
9,10,x,0,9,10 (13x.24)
9,10,9,0,x,10 (132.x4)
9,x,9,0,7,5 (3x4.21)
9,x,7,0,9,5 (3x2.41)
9,5,x,0,9,5 (31x.42)
9,5,7,0,x,5 (413.x2)
9,5,9,0,x,5 (314.x2)
9,x,9,0,9,5 (2x3.41)
9,5,x,0,7,5 (41x.32)
9,x,7,0,7,5 (4x2.31)
x,5,9,x,7,5 (x13x21)
x,5,7,0,9,x (x12.3x)
x,5,7,x,9,5 (x12x31)
x,5,9,0,9,x (x12.3x)
9,x,9,0,7,10 (2x3.14)
9,x,7,0,9,10 (2x1.34)
x,5,9,0,7,x (x13.2x)
x,5,9,0,x,5 (x13.x2)
x,5,7,7,9,x (x1234x)
x,5,x,0,9,5 (x1x.32)
x,5,9,7,7,x (x1423x)
9,10,9,x,9,x (121x1x)
9,10,9,0,x,x (132.xx)
9,5,9,0,x,x (213.xx)
9,x,7,7,9,x (2x113x)
x,5,x,0,x,5 (x1x.x2)
9,x,9,7,7,x (2x311x)
9,x,9,0,9,x (1x2.3x)
9,x,7,0,9,x (2x1.3x)
9,x,9,0,7,x (2x3.1x)
x,5,9,0,x,x (x12.xx)
x,5,x,x,7,5 (x1xx21)
x,5,7,x,x,5 (x12xx1)
9,10,x,0,9,x (13x.2x)
9,10,x,x,9,10 (12xx13)
9,10,9,x,x,10 (121xx3)
9,5,7,x,x,5 (312xx1)
9,5,x,0,9,x (21x.3x)
9,5,x,x,7,5 (31xx21)
9,10,9,7,x,x (2431xx)
x,5,x,2,x,3 (x3x1x2)
9,x,x,0,9,10 (1xx.23)
9,x,9,0,x,10 (1x2.x3)
9,5,7,x,9,x (312x4x)
9,5,9,x,7,x (314x2x)
9,x,7,0,x,5 (3x2.x1)
9,x,x,0,7,5 (3xx.21)
9,x,x,0,9,5 (2xx.31)
9,x,9,0,x,5 (2x3.x1)
9,5,x,0,x,5 (31x.x2)
9,10,9,x,7,x (243x1x)
9,10,x,7,9,x (24x13x)
x,5,x,0,9,x (x1x.2x)
9,10,7,x,9,x (241x3x)
9,x,7,x,9,5 (3x2x41)
9,x,9,x,7,5 (3x4x21)
9,x,7,x,7,5 (4x2x31)
9,x,7,7,x,5 (4x23x1)
9,x,x,7,7,5 (4xx231)
9,x,9,x,7,10 (2x3x14)
x,5,9,x,7,x (x13x2x)
9,x,7,x,9,10 (2x1x34)
x,5,7,x,9,x (x12x3x)
9,x,9,0,x,x (1x2.xx)
9,10,9,x,x,x (121xxx)
9,x,x,0,9,x (1xx.2x)
9,10,x,x,9,x (12xx1x)
9,x,7,x,9,x (2x1x3x)
9,x,9,x,7,x (2x3x1x)
9,x,x,0,x,5 (2xx.x1)
9,x,7,x,x,5 (3x2xx1)
9,x,x,x,7,5 (3xxx21)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm Dsus4 chứa các nốt: D, G, A
  • Ở dây FACGCE có 112 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: Dsus, D4, Dadd4
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm Dsus4 trên Guitar là gì?

Dsus4 là hợp âm D sus4. Chứa các nốt D, G, A. Trên Guitar ở dây FACGCE có 112 cách chơi.

Cách chơi Dsus4 trên Guitar?

Để chơi Dsus4 trên ở dây FACGCE, sử dụng một trong 112 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm Dsus4 gồm những nốt nào?

Hợp âm Dsus4 chứa các nốt: D, G, A.

Có bao nhiêu cách chơi Dsus4 trên Guitar?

Ở dây FACGCE có 112 vị trí cho Dsus4. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: D, G, A.

Dsus4 còn có tên gì khác?

Dsus4 còn được gọi là Dsus, D4, Dadd4. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: D, G, A.