Hợp Âm A# Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây Half Step Down

Trả lời ngắn: A# là hợp âm A# Trưởng với các nốt A♯, C♯♯, E♯. Ở dây Half Step Down có 120 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: A#M, A#Δ, A# maj, A# Major

Bạn đang tìm A# (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi A# trên Guitar

A#, A#M, A#Δ, A#maj, A#Major

Nốt: A♯, C♯♯, E♯

7,9,9,8,7,7 (134211)
x,9,9,8,7,7 (x34211)
x,9,9,8,0,7 (x342.1)
x,x,9,8,7,7 (xx3211)
x,x,x,8,7,7 (xxx211)
x,9,9,11,0,11 (x123.4)
x,9,9,8,0,11 (x231.4)
x,x,9,11,0,11 (xx12.3)
x,x,x,11,0,11 (xxx1.2)
x,x,9,8,7,11 (xx3214)
x,x,9,11,7,11 (xx2314)
7,9,9,8,0,x (1342.x)
7,9,x,8,7,7 (13x211)
7,9,9,8,7,x (13421x)
7,x,9,8,7,7 (1x3211)
x,9,9,8,0,x (x231.x)
7,9,9,8,x,7 (1342x1)
11,9,9,11,0,x (3124.x)
11,9,9,8,0,x (4231.x)
7,9,x,8,0,7 (14x3.2)
11,9,9,11,x,11 (2113x4)
x,9,x,8,7,7 (x3x211)
7,x,9,8,7,11 (1x3214)
7,x,9,11,7,11 (1x2314)
11,9,x,8,7,7 (43x211)
11,x,9,11,7,7 (3x2411)
11,9,x,11,7,7 (32x411)
11,9,9,x,7,7 (423x11)
7,9,x,8,7,11 (13x214)
7,9,9,x,7,11 (123x14)
7,9,x,11,7,11 (12x314)
11,x,9,8,7,7 (4x3211)
x,6,x,4,7,7 (x2x134)
11,9,9,x,0,11 (312x.4)
x,9,9,8,7,x (x3421x)
11,9,x,11,0,11 (21x3.4)
11,x,9,11,0,11 (2x13.4)
x,9,x,8,0,7 (x3x2.1)
x,6,9,8,7,x (x1432x)
x,6,x,8,7,7 (x1x423)
11,9,x,8,0,11 (32x1.4)
x,9,9,11,x,11 (x112x3)
7,9,9,x,0,11 (123x.4)
7,9,x,11,0,11 (12x3.4)
7,x,9,11,0,11 (1x23.4)
11,9,9,x,0,7 (423x.1)
7,9,x,8,0,11 (13x2.4)
11,x,9,11,0,7 (3x24.1)
11,9,x,8,0,7 (43x2.1)
11,9,x,11,0,7 (32x4.1)
x,9,9,8,x,7 (x342x1)
x,9,x,11,0,11 (x1x2.3)
x,9,9,x,0,11 (x12x.3)
x,x,9,8,7,x (xx321x)
x,6,9,x,7,7 (x14x23)
x,9,x,8,0,11 (x2x1.3)
x,9,9,8,x,11 (x231x4)
x,9,9,x,7,11 (x23x14)
x,x,9,11,x,11 (xx12x3)
x,x,9,x,7,11 (xx2x13)
7,x,x,8,7,7 (1xx211)
7,x,9,8,7,x (1x321x)
7,9,x,8,0,x (13x2.x)
7,9,x,8,7,x (13x21x)
11,9,9,11,x,x (2113xx)
11,9,9,x,0,x (312x.x)
7,9,9,8,x,x (1342xx)
7,6,x,4,7,x (32x14x)
x,9,x,8,0,x (x2x1.x)
7,9,x,8,x,7 (13x2x1)
7,6,x,x,7,7 (21xx34)
7,6,x,8,7,x (21x43x)
11,x,9,11,0,x (2x13.x)
11,9,x,11,0,x (21x3.x)
11,9,x,8,0,x (32x1.x)
x,9,9,8,x,x (x231xx)
7,6,9,x,7,x (214x3x)
x,6,x,4,7,x (x2x13x)
11,9,9,x,x,11 (211xx3)
11,x,x,11,0,11 (1xx2.3)
11,9,9,8,x,x (4231xx)
x,6,x,x,7,7 (x1xx23)
11,9,x,x,7,7 (32xx11)
11,x,x,11,7,7 (2xx311)
11,x,9,x,7,7 (3x2x11)
7,x,x,8,7,11 (1xx213)
7,x,x,11,7,11 (1xx213)
7,x,9,x,7,11 (1x2x13)
11,x,x,8,7,7 (3xx211)
7,9,x,x,7,11 (12xx13)
11,9,x,x,0,11 (21xx.3)
x,9,9,x,x,11 (x11xx2)
x,6,9,x,7,x (x13x2x)
7,9,x,x,0,11 (12xx.3)
11,9,x,x,0,7 (32xx.1)
11,x,x,11,0,7 (2xx3.1)
11,x,9,11,7,x (3x241x)
11,9,9,x,7,x (423x1x)
11,x,9,8,7,x (4x321x)
7,x,x,11,0,11 (1xx2.3)
x,9,x,8,x,7 (x3x2x1)
11,x,9,11,x,11 (2x13x4)
x,9,x,x,0,11 (x1xx.2)
11,9,9,x,x,7 (423xx1)
11,9,x,8,x,7 (43x2x1)
7,9,x,8,x,11 (13x2x4)
11,x,9,11,x,7 (3x24x1)
7,9,9,x,x,11 (123xx4)
7,9,x,11,x,11 (12x3x4)
11,x,9,x,7,11 (3x2x14)
7,x,9,11,x,11 (1x23x4)
11,9,x,11,x,7 (32x4x1)
7,x,x,8,7,x (1xx21x)
11,9,9,x,x,x (211xxx)
11,9,x,x,0,x (21xx.x)
7,6,x,x,7,x (21xx3x)
11,x,x,11,0,x (1xx2.x)
7,9,x,8,x,x (13x2xx)
11,x,9,11,x,x (2x13xx)
7,x,x,x,7,11 (1xxx12)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm A# chứa các nốt: A♯, C♯♯, E♯
  • Ở dây Half Step Down có 120 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: A#M, A#Δ, A# maj, A# Major
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm A# trên Guitar là gì?

A# là hợp âm A# Trưởng. Chứa các nốt A♯, C♯♯, E♯. Trên Guitar ở dây Half Step Down có 120 cách chơi.

Cách chơi A# trên Guitar?

Để chơi A# trên ở dây Half Step Down, sử dụng một trong 120 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm A# gồm những nốt nào?

Hợp âm A# chứa các nốt: A♯, C♯♯, E♯.

Có bao nhiêu cách chơi A# trên Guitar?

Ở dây Half Step Down có 120 vị trí cho A#. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: A♯, C♯♯, E♯.

A# còn có tên gì khác?

A# còn được gọi là A#M, A#Δ, A# maj, A# Major. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: A♯, C♯♯, E♯.