Hợp Âm AM7♯11 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây Hendrix

Trả lời ngắn: AM7♯11 là hợp âm A Trưởng 7♯11 với các nốt A, C♯, E, G♯, D♯. Ở dây Hendrix có 33 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: AΔ7♯11

Bạn đang tìm AM7♯11 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi AM7♯11 trên Guitar

AM7♯11, AΔ7♯11

Nốt: A, C♯, E, G♯, D♯

x,1,3,2,3,0 (x1324.)
x,1,2,2,3,1 (x12341)
6,7,7,7,6,6 (123411)
6,5,0,2,6,0 (32.14.)
6,7,3,3,3,5 (341112)
x,1,0,2,5,1 (x1.342)
6,8,0,10,10,0 (12.34.)
6,7,0,10,10,0 (12.34.)
6,8,0,9,10,0 (12.34.)
6,8,0,7,10,0 (13.24.)
6,7,7,7,6,x (12341x)
6,5,3,2,x,0 (4321x.)
6,5,2,2,6,x (32114x)
6,x,0,2,6,0 (2x.13.)
6,8,7,7,x,0 (1423x.)
6,x,7,7,6,0 (1x342.)
6,5,x,2,6,0 (32x14.)
6,5,7,x,6,0 (214x3.)
6,x,3,2,3,0 (4x213.)
6,7,3,x,3,5 (341x12)
6,8,x,7,5,5 (24x311)
6,7,0,x,6,5 (24.x31)
6,x,0,10,10,0 (1x.23.)
6,8,0,x,10,0 (12.x3.)
6,8,0,x,5,5 (34.x12)
6,5,x,9,6,5 (21x431)
6,8,x,7,10,0 (13x24.)
6,7,0,10,10,x (12.34x)
6,7,7,x,6,10 (123x14)
6,8,0,9,10,x (12.34x)
6,x,7,9,6,10 (1x2314)
6,x,0,9,6,5 (2x.431)
6,8,0,9,x,5 (23.4x1)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm AM7♯11 chứa các nốt: A, C♯, E, G♯, D♯
  • Ở dây Hendrix có 33 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: AΔ7♯11
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm AM7♯11 trên Guitar là gì?

AM7♯11 là hợp âm A Trưởng 7♯11. Chứa các nốt A, C♯, E, G♯, D♯. Trên Guitar ở dây Hendrix có 33 cách chơi.

Cách chơi AM7♯11 trên Guitar?

Để chơi AM7♯11 trên ở dây Hendrix, sử dụng một trong 33 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm AM7♯11 gồm những nốt nào?

Hợp âm AM7♯11 chứa các nốt: A, C♯, E, G♯, D♯.

Có bao nhiêu cách chơi AM7♯11 trên Guitar?

Ở dây Hendrix có 33 vị trí cho AM7♯11. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: A, C♯, E, G♯, D♯.

AM7♯11 còn có tên gì khác?

AM7♯11 còn được gọi là AΔ7♯11. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: A, C♯, E, G♯, D♯.