Hợp Âm Eb+ Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây Hendrix

Trả lời ngắn: Eb+ là hợp âm Eb Tăng với các nốt E♭, G, B. Ở dây Hendrix có 134 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: Eb aug, Eb Augmented

Bạn đang tìm Eb+ (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi Eb+ trên Guitar

Eb+, Ebaug, EbAugmented

Nốt: E♭, G, B

x,x,2,1,1,0 (xx312.)
0,3,2,1,1,0 (.4312.)
x,x,2,1,1,4 (xx2113)
x,7,6,5,5,8 (x32114)
0,7,6,5,9,0 (.3214.)
x,x,x,9,9,8 (xxx231)
x,x,2,5,5,4 (xx1342)
x,7,6,5,9,0 (x3214.)
x,x,2,1,1,x (xx211x)
0,3,2,1,x,0 (.321x.)
0,x,2,1,1,0 (.x312.)
0,3,x,1,1,0 (.3x12.)
0,7,6,5,x,0 (.321x.)
0,3,6,5,x,0 (.132x.)
x,7,6,5,5,x (x3211x)
x,7,6,5,x,0 (x321x.)
0,3,2,1,1,x (.4312x)
0,7,6,5,5,x (.4312x)
0,3,6,5,5,x (.1423x)
0,3,x,5,5,4 (.1x342)
0,11,10,x,9,0 (.32x1.)
0,x,2,1,1,4 (.x3124)
0,3,2,1,x,4 (.321x4)
0,3,x,1,1,4 (.3x124)
0,3,2,x,1,4 (.32x14)
0,7,10,x,9,0 (.13x2.)
0,3,2,1,5,x (.3214x)
0,x,6,5,5,4 (.x4231)
0,7,x,5,9,0 (.2x13.)
0,x,6,5,9,0 (.x213.)
0,x,2,5,5,4 (.x1342)
0,3,2,5,x,4 (.214x3)
0,3,2,x,5,4 (.21x43)
x,x,2,x,1,4 (xx2x13)
0,3,6,x,5,4 (.14x32)
0,3,6,5,x,4 (.143x2)
x,x,2,5,x,4 (xx13x2)
0,11,10,9,9,x (.4312x)
x,7,10,x,9,0 (x13x2.)
x,7,x,5,9,0 (x2x13.)
0,7,10,9,9,x (.1423x)
0,7,6,5,x,4 (.432x1)
0,7,x,9,9,8 (.1x342)
0,3,x,1,5,4 (.2x143)
0,7,x,5,5,4 (.4x231)
0,7,6,5,9,x (.3214x)
0,7,6,x,5,8 (.32x14)
0,7,6,5,x,8 (.321x4)
0,x,10,9,9,8 (.x4231)
0,x,6,5,5,8 (.x3124)
0,7,6,9,x,8 (.214x3)
x,7,x,5,5,4 (x4x231)
x,7,6,5,x,4 (x432x1)
x,7,10,9,9,x (x1423x)
0,x,6,9,9,8 (.x1342)
0,7,6,x,9,8 (.21x43)
x,7,x,9,9,8 (x1x342)
x,7,6,5,9,x (x3214x)
x,7,6,5,x,8 (x321x4)
0,7,10,x,9,8 (.14x32)
x,7,6,x,5,8 (x32x14)
0,11,x,9,9,8 (.4x231)
0,x,6,5,9,8 (.x2143)
0,11,10,9,x,8 (.432x1)
x,7,6,x,9,8 (x21x43)
0,7,x,5,9,8 (.2x143)
0,11,10,x,9,8 (.43x21)
x,7,6,9,x,8 (x214x3)
x,7,10,x,9,8 (x14x32)
x,7,x,5,9,8 (x2x143)
0,x,x,1,1,0 (.xx12.)
0,3,x,1,x,0 (.2x1x.)
0,x,6,5,x,0 (.x21x.)
0,3,6,x,x,0 (.12xx.)
0,11,10,x,x,0 (.21xx.)
0,3,2,1,x,x (.321xx)
0,x,2,1,1,x (.x312x)
0,3,x,1,1,x (.3x12x)
0,x,6,5,5,x (.x312x)
0,7,6,5,x,x (.321xx)
0,x,10,x,9,0 (.x2x1.)
0,3,6,5,x,x (.132xx)
0,x,x,5,5,4 (.xx231)
x,7,6,5,x,x (x321xx)
0,3,2,x,x,4 (.21xx3)
0,3,x,x,5,4 (.1xx32)
0,3,6,x,5,x (.13x2x)
0,x,10,9,9,x (.x312x)
0,3,x,5,x,4 (.1x3x2)
0,11,10,9,x,x (.321xx)
0,x,2,x,1,4 (.x2x13)
0,3,x,1,x,4 (.2x1x3)
0,3,x,1,5,x (.2x13x)
0,3,x,x,1,4 (.2xx13)
0,x,x,1,1,4 (.xx123)
0,x,6,5,x,4 (.x32x1)
0,x,x,9,9,8 (.xx231)
0,x,x,5,9,0 (.xx12.)
0,x,2,5,x,4 (.x13x2)
0,7,6,x,x,8 (.21xx3)
0,11,10,x,9,x (.32x1x)
0,3,6,x,x,4 (.13xx2)
0,7,x,5,x,4 (.3x2x1)
0,7,10,x,9,x (.13x2x)
0,7,x,x,9,8 (.1xx32)
0,x,6,5,9,x (.x213x)
0,x,6,x,5,8 (.x2x13)
0,x,10,x,9,8 (.x3x21)
0,x,6,5,x,8 (.x21x3)
x,7,6,x,x,8 (x21xx3)
0,7,x,5,9,x (.2x13x)
0,x,6,9,x,8 (.x13x2)
x,7,x,x,9,8 (x1xx32)
x,7,10,x,9,x (x13x2x)
x,7,x,5,x,4 (x3x2x1)
0,x,6,x,9,8 (.x1x32)
x,7,x,5,9,x (x2x13x)
0,11,x,x,9,8 (.3xx21)
0,x,x,5,9,8 (.xx132)
0,11,10,x,x,8 (.32xx1)
0,11,x,9,x,8 (.3x2x1)
0,x,x,1,1,x (.xx12x)
0,3,x,1,x,x (.2x1xx)
0,x,6,5,x,x (.x21xx)
0,3,6,x,x,x (.12xxx)
0,11,10,x,x,x (.21xxx)
0,3,x,x,x,4 (.1xxx2)
0,x,x,5,x,4 (.xx2x1)
0,x,10,x,9,x (.x2x1x)
0,x,x,x,1,4 (.xxx12)
0,x,x,x,9,8 (.xxx21)
0,x,6,x,x,8 (.x1xx2)
0,x,x,5,9,x (.xx12x)
0,11,x,x,x,8 (.2xxx1)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm Eb+ chứa các nốt: E♭, G, B
  • Ở dây Hendrix có 134 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: Eb aug, Eb Augmented
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm Eb+ trên Guitar là gì?

Eb+ là hợp âm Eb Tăng. Chứa các nốt E♭, G, B. Trên Guitar ở dây Hendrix có 134 cách chơi.

Cách chơi Eb+ trên Guitar?

Để chơi Eb+ trên ở dây Hendrix, sử dụng một trong 134 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm Eb+ gồm những nốt nào?

Hợp âm Eb+ chứa các nốt: E♭, G, B.

Có bao nhiêu cách chơi Eb+ trên Guitar?

Ở dây Hendrix có 134 vị trí cho Eb+. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: E♭, G, B.

Eb+ còn có tên gì khác?

Eb+ còn được gọi là Eb aug, Eb Augmented. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: E♭, G, B.