Hợp Âm G° Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây Hendrix

Trả lời ngắn: G° là hợp âm G Giảm với các nốt G, B♭, D♭. Ở dây Hendrix có 131 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: Gmb5, Gmo5, G dim, G Diminished

Bạn đang tìm G° (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi G° trên Guitar

G°, Gmb5, Gmo5, Gdim, GDiminished

Nốt: G, B♭, D♭

4,2,0,4,0,4 (21.3.4)
4,5,0,4,0,4 (14.2.3)
4,2,0,1,0,4 (32.1.4)
4,5,0,1,0,4 (24.1.3)
4,5,0,4,0,7 (13.2.4)
4,5,0,7,0,4 (13.4.2)
4,5,0,7,0,7 (12.3.4)
x,x,6,7,0,7 (xx12.3)
x,x,6,7,0,4 (xx23.1)
x,x,6,4,3,4 (xx4213)
x,11,9,7,9,7 (x42131)
x,x,6,4,3,7 (xx3214)
x,x,6,7,3,7 (xx2314)
x,11,9,7,0,10 (x421.3)
x,11,9,7,0,7 (x431.2)
x,x,6,7,9,7 (xx1243)
x,x,6,7,0,10 (xx12.3)
4,2,0,4,0,x (21.3.x)
4,5,0,4,0,x (13.2.x)
4,2,0,1,0,x (32.1.x)
4,x,0,4,0,4 (1x.2.3)
4,5,0,1,0,x (23.1.x)
4,2,0,4,3,x (31.42x)
4,2,0,x,0,4 (21.x.3)
4,5,0,7,0,x (12.3.x)
4,5,6,4,x,4 (1231x1)
4,2,0,1,3,x (42.13x)
4,5,0,x,0,4 (13.x.2)
4,x,0,1,0,4 (2x.1.3)
4,5,6,4,0,x (1342.x)
4,x,0,4,3,4 (2x.314)
4,5,0,4,3,x (24.31x)
4,2,0,x,3,4 (31.x24)
4,2,0,4,x,4 (21.3x4)
4,5,6,7,0,x (1234.x)
4,5,x,4,0,4 (14x2.3)
4,2,0,1,x,4 (32.1x4)
4,5,0,4,x,4 (14.2x3)
4,5,x,1,0,4 (24x1.3)
4,x,0,7,0,4 (1x.3.2)
4,5,6,4,x,7 (1231x4)
4,x,0,4,0,7 (1x.2.3)
4,5,6,x,0,4 (134x.2)
4,x,0,7,0,7 (1x.2.3)
4,5,0,x,0,7 (12.x.3)
4,5,x,7,0,4 (13x4.2)
4,5,6,x,0,7 (123x.4)
4,x,6,7,0,7 (1x23.4)
4,5,0,4,x,7 (13.2x4)
4,x,6,7,0,4 (1x34.2)
4,5,x,7,0,7 (12x3.4)
4,5,0,7,x,7 (12.3x4)
x,x,6,7,0,x (xx12.x)
4,5,x,4,0,7 (13x2.4)
4,x,0,7,3,7 (2x.314)
4,x,0,4,3,7 (2x.314)
4,5,0,x,3,7 (23.x14)
x,x,6,4,3,x (xx321x)
x,11,9,7,0,x (x321.x)
x,11,9,x,9,10 (x31x12)
x,x,6,7,x,7 (xx12x3)
x,11,x,7,9,7 (x3x121)
x,11,9,7,x,7 (x321x1)
x,11,9,x,0,10 (x31x.2)
x,x,6,x,3,7 (xx2x13)
x,11,x,7,0,7 (x3x1.2)
x,11,9,7,9,x (x4213x)
x,11,x,7,0,10 (x3x1.2)
x,x,6,x,0,10 (xx1x.2)
x,11,9,7,x,10 (x421x3)
4,2,0,x,0,x (21.x.x)
4,5,0,x,0,x (12.x.x)
4,x,0,4,0,x (1x.2.x)
4,x,0,1,0,x (2x.1.x)
4,2,0,4,x,x (21.3xx)
4,2,0,1,x,x (32.1xx)
4,5,0,4,x,x (13.2xx)
4,x,0,x,0,4 (1x.x.2)
4,5,x,4,0,x (13x2.x)
4,5,6,4,x,x (1231xx)
4,5,6,x,0,x (123x.x)
4,5,x,4,x,4 (12x1x1)
4,x,0,4,3,x (2x.31x)
4,2,0,x,3,x (31.x2x)
4,5,x,1,0,x (23x1.x)
4,x,0,7,0,x (1x.2.x)
4,x,0,4,x,4 (1x.2x3)
4,2,x,4,3,x (31x42x)
4,2,0,x,x,4 (21.xx3)
4,2,x,1,3,x (42x13x)
4,x,6,7,0,x (1x23.x)
4,5,x,7,0,x (12x3.x)
4,5,x,x,0,4 (13xx.2)
4,5,x,4,3,x (24x31x)
4,x,x,4,3,4 (2xx314)
4,2,x,x,3,4 (31xx24)
4,x,0,x,0,7 (1x.x.2)
4,5,x,4,x,7 (12x1x3)
4,x,6,4,3,x (2x431x)
4,2,6,x,3,x (314x2x)
4,x,x,7,0,4 (1xx3.2)
4,5,0,x,x,7 (12.xx3)
4,x,0,7,x,7 (1x.2x3)
4,5,x,x,0,7 (12xx.3)
4,x,0,4,x,7 (1x.2x3)
4,x,x,7,0,7 (1xx2.3)
4,x,0,x,3,7 (2x.x13)
4,x,6,7,x,7 (1x23x4)
4,5,x,7,x,7 (12x3x4)
4,5,6,x,x,7 (123xx4)
4,x,x,7,3,7 (2xx314)
4,x,6,x,3,7 (2x3x14)
4,x,x,4,3,7 (2xx314)
4,5,x,x,3,7 (23xx14)
x,11,x,7,0,x (x2x1.x)
x,11,x,7,x,7 (x2x1x1)
x,11,x,x,0,10 (x2xx.1)
x,11,9,7,x,x (x321xx)
x,11,9,x,x,10 (x31xx2)
4,x,0,x,0,x (1x.x.x)
4,2,0,x,x,x (21.xxx)
4,5,x,x,0,x (12xx.x)
4,x,0,4,x,x (1x.2xx)
4,5,x,4,x,x (12x1xx)
4,x,x,4,3,x (2xx31x)
4,2,x,x,3,x (31xx2x)
4,x,x,7,0,x (1xx2.x)
4,x,0,x,x,7 (1x.xx2)
4,x,x,7,x,7 (1xx2x3)
4,5,x,x,x,7 (12xxx3)
4,x,x,x,3,7 (2xxx13)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm G° chứa các nốt: G, B♭, D♭
  • Ở dây Hendrix có 131 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: Gmb5, Gmo5, G dim, G Diminished
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm G° trên Guitar là gì?

G° là hợp âm G Giảm. Chứa các nốt G, B♭, D♭. Trên Guitar ở dây Hendrix có 131 cách chơi.

Cách chơi G° trên Guitar?

Để chơi G° trên ở dây Hendrix, sử dụng một trong 131 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm G° gồm những nốt nào?

Hợp âm G° chứa các nốt: G, B♭, D♭.

Có bao nhiêu cách chơi G° trên Guitar?

Ở dây Hendrix có 131 vị trí cho G°. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: G, B♭, D♭.

G° còn có tên gì khác?

G° còn được gọi là Gmb5, Gmo5, G dim, G Diminished. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: G, B♭, D♭.