Hợp Âm D#o7b9 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây Kent

Trả lời ngắn: D#o7b9 là hợp âm D# Giảm 7♭9 với các nốt D♯, F♯, A, C, E. Ở dây Kent có 94 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: D#°7b9

Bạn đang tìm D#o7b9 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi D#o7b9 trên Guitar

D#o7b9, D#°7b9

Nốt: D♯, F♯, A, C, E

1,3,3,0,1,0 (134.2.)
1,0,3,3,1,0 (1.342.)
4,3,3,0,1,0 (423.1.)
4,0,3,3,1,0 (4.231.)
1,3,3,0,4,0 (123.4.)
1,0,3,3,4,0 (1.234.)
x,3,3,0,1,0 (x23.1.)
x,0,3,3,1,0 (x.231.)
5,0,2,3,1,0 (4.231.)
5,3,3,0,1,0 (423.1.)
5,3,5,0,1,0 (324.1.)
1,0,5,3,5,0 (1.324.)
1,0,3,3,5,0 (1.234.)
5,3,2,0,1,0 (432.1.)
5,0,5,3,1,0 (3.421.)
5,0,3,3,1,0 (4.231.)
1,0,2,3,5,0 (1.234.)
1,3,3,0,5,0 (123.4.)
1,3,5,0,5,0 (123.4.)
1,3,2,0,5,0 (132.4.)
x,3,2,0,1,1 (x43.12)
x,0,2,3,1,1 (x.3412)
7,6,8,0,5,0 (324.1.)
5,0,8,6,5,0 (1.432.)
5,6,8,0,5,0 (134.2.)
5,0,8,6,7,0 (1.423.)
5,6,8,0,7,0 (124.3.)
7,0,8,6,5,0 (3.421.)
4,0,8,6,5,0 (1.432.)
4,6,8,0,5,0 (134.2.)
5,0,8,6,4,0 (2.431.)
5,6,8,0,4,0 (234.1.)
x,6,5,3,5,0 (x4213.)
x,3,5,6,5,0 (x1243.)
10,0,11,10,10,0 (1.423.)
10,10,11,0,10,0 (124.3.)
x,6,8,0,5,0 (x23.1.)
x,0,8,6,5,0 (x.321.)
x,3,3,6,7,0 (x1234.)
x,6,3,3,7,0 (x3124.)
7,10,11,0,10,0 (124.3.)
10,0,11,10,7,0 (2.431.)
10,10,11,0,7,0 (234.1.)
x,6,2,0,5,6 (x31.24)
7,0,11,10,10,0 (1.423.)
x,0,2,6,5,6 (x.1324)
x,0,11,10,10,0 (x.312.)
x,10,11,0,10,0 (x13.2.)
x,10,8,6,7,0 (x4312.)
x,6,8,10,7,0 (x1342.)
1,3,3,0,x,0 (123.x.)
1,0,3,3,x,0 (1.23x.)
5,6,8,0,x,0 (123.x.)
1,3,x,0,5,0 (12x.3.)
1,0,x,3,5,0 (1.x23.)
5,0,x,3,1,0 (3.x21.)
5,3,x,0,1,0 (32x.1.)
1,3,2,0,x,1 (143.x2)
1,0,2,3,x,1 (1.34x2)
5,6,5,3,x,0 (2431x.)
5,3,5,6,x,0 (2134x.)
5,0,8,6,x,0 (1.32x.)
5,x,5,3,1,0 (3x421.)
1,0,2,3,5,x (1.234x)
5,3,5,x,1,0 (324x1.)
5,0,2,3,1,x (4.231x)
5,3,2,0,1,x (432.1x)
1,3,2,0,5,x (132.4x)
1,x,5,3,5,0 (1x324.)
10,10,11,0,x,0 (123.x.)
1,3,5,x,5,0 (123x4.)
7,6,3,3,x,0 (4312x.)
7,3,3,6,x,0 (4123x.)
10,0,11,10,x,0 (1.32x.)
7,6,x,3,5,0 (43x12.)
5,3,x,6,7,0 (21x34.)
5,6,x,3,7,0 (23x14.)
7,3,x,6,5,0 (41x32.)
5,x,8,6,7,0 (1x423.)
5,6,8,x,7,0 (124x3.)
5,6,2,0,x,6 (231.x4)
7,6,8,x,5,0 (324x1.)
5,0,2,6,x,6 (2.13x4)
7,x,8,6,5,0 (3x421.)
7,6,8,10,x,0 (2134x.)
7,10,8,6,x,0 (2431x.)
10,6,x,10,7,0 (31x42.)
7,6,x,10,10,0 (21x34.)
7,10,x,6,10,0 (23x14.)
10,10,x,6,7,0 (34x12.)
10,10,11,x,7,0 (234x1.)
7,10,11,x,10,0 (124x3.)
10,x,11,10,7,0 (2x431.)
7,x,11,10,10,0 (1x423.)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm D#o7b9 chứa các nốt: D♯, F♯, A, C, E
  • Ở dây Kent có 94 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: D#°7b9
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm D#o7b9 trên Guitar là gì?

D#o7b9 là hợp âm D# Giảm 7♭9. Chứa các nốt D♯, F♯, A, C, E. Trên Guitar ở dây Kent có 94 cách chơi.

Cách chơi D#o7b9 trên Guitar?

Để chơi D#o7b9 trên ở dây Kent, sử dụng một trong 94 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm D#o7b9 gồm những nốt nào?

Hợp âm D#o7b9 chứa các nốt: D♯, F♯, A, C, E.

Có bao nhiêu cách chơi D#o7b9 trên Guitar?

Ở dây Kent có 94 vị trí cho D#o7b9. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: D♯, F♯, A, C, E.

D#o7b9 còn có tên gì khác?

D#o7b9 còn được gọi là D#°7b9. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: D♯, F♯, A, C, E.