Hợp Âm Csus4 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây LOATHE

Trả lời ngắn: Csus4 là hợp âm C sus4 với các nốt C, F, G. Ở dây LOATHE có 96 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: Csus, C4, Cadd4

Bạn đang tìm Csus4 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi Csus4 trên Guitar

Csus4, Csus, C4, Cadd4

Nốt: C, F, G

8,10,8,10,10,8 (121341)
x,10,8,10,10,8 (x21341)
x,10,8,10,0,8 (x314.2)
x,x,8,10,10,8 (xx1231)
x,10,10,10,0,6 (x234.1)
x,10,8,10,0,6 (x324.1)
x,x,10,10,10,8 (xx2341)
x,x,10,10,10,6 (xx2341)
x,x,x,10,10,8 (xxx231)
10,10,10,10,10,x (11111x)
3,x,3,3,0,1 (2x34.1)
3,x,3,5,5,6 (1x1234)
x,10,10,10,10,x (x1111x)
3,x,3,5,0,6 (1x23.4)
3,x,3,3,0,6 (1x23.4)
8,10,8,x,10,8 (121x31)
10,10,8,10,0,x (2314.x)
8,10,10,10,0,x (1234.x)
8,10,8,10,x,8 (1213x1)
8,10,8,10,0,x (1324.x)
8,10,10,10,x,8 (1234x1)
10,10,8,10,x,8 (2314x1)
8,10,x,10,10,8 (12x341)
10,10,8,x,10,8 (231x41)
8,10,10,x,10,8 (123x41)
x,x,10,10,10,x (xx111x)
x,10,8,10,0,x (x213.x)
8,10,x,10,0,8 (13x4.2)
8,10,10,x,0,8 (134x.2)
8,10,8,x,0,8 (142x.3)
10,10,8,x,0,8 (341x.2)
x,10,8,x,10,8 (x21x31)
x,10,8,10,x,8 (x213x1)
10,10,x,10,0,6 (23x4.1)
8,10,x,10,0,6 (23x4.1)
8,10,8,x,0,6 (243x.1)
10,10,8,x,0,6 (342x.1)
8,10,10,x,0,6 (234x.1)
10,10,10,x,0,6 (234x.1)
x,10,8,x,0,8 (x31x.2)
x,x,8,10,x,8 (xx12x1)
x,10,x,10,0,6 (x2x3.1)
x,10,10,x,0,6 (x23x.1)
x,10,8,x,0,6 (x32x.1)
x,10,10,x,10,8 (x23x41)
x,10,x,10,10,8 (x2x341)
x,x,8,x,5,8 (xx2x13)
x,10,10,10,x,6 (x234x1)
x,10,10,x,10,6 (x23x41)
x,x,10,10,x,6 (xx23x1)
3,x,3,3,0,x (1x23.x)
3,x,x,3,0,1 (2xx3.1)
10,10,x,10,10,x (11x11x)
10,10,10,x,10,x (111x1x)
3,x,3,5,x,6 (1x12x3)
10,10,8,x,0,x (231x.x)
8,10,10,x,0,x (123x.x)
8,10,8,x,0,x (132x.x)
3,x,x,5,0,6 (1xx2.3)
3,x,3,x,0,6 (1x2x.3)
3,x,x,3,0,6 (1xx2.3)
x,10,10,x,10,x (x11x1x)
8,10,x,10,0,x (12x3.x)
8,10,8,x,x,8 (121xx1)
x,10,8,x,0,x (x21x.x)
3,x,x,5,5,6 (1xx234)
8,10,10,10,x,x (1234xx)
8,10,x,x,10,8 (12xx31)
8,10,10,x,x,8 (123xx1)
10,10,8,10,x,x (2314xx)
8,10,x,10,x,8 (12x3x1)
10,10,8,x,x,8 (231xx1)
8,10,x,x,0,8 (13xx.2)
10,10,8,x,10,x (231x4x)
8,10,10,x,10,x (123x4x)
x,10,8,x,x,8 (x21xx1)
8,10,x,x,0,6 (23xx.1)
10,10,x,x,0,6 (23xx.1)
10,10,x,x,10,8 (23xx41)
10,10,10,x,x,6 (234xx1)
10,10,x,10,x,6 (23x4x1)
8,10,10,x,x,6 (234xx1)
10,10,8,x,x,6 (342xx1)
10,10,x,x,10,6 (23xx41)
x,10,x,x,0,6 (x2xx.1)
x,10,x,x,10,8 (x2xx31)
x,10,10,x,x,6 (x23xx1)
3,x,x,3,0,x (1xx2.x)
8,10,x,x,0,x (12xx.x)
10,10,x,x,10,x (11xx1x)
3,x,x,x,0,6 (1xxx.2)
10,10,8,x,x,x (231xxx)
8,10,10,x,x,x (123xxx)
3,x,x,5,x,6 (1xx2x3)
8,10,x,x,x,8 (12xxx1)
10,10,x,x,x,6 (23xxx1)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm Csus4 chứa các nốt: C, F, G
  • Ở dây LOATHE có 96 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: Csus, C4, Cadd4
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm Csus4 trên Guitar là gì?

Csus4 là hợp âm C sus4. Chứa các nốt C, F, G. Trên Guitar ở dây LOATHE có 96 cách chơi.

Cách chơi Csus4 trên Guitar?

Để chơi Csus4 trên ở dây LOATHE, sử dụng một trong 96 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm Csus4 gồm những nốt nào?

Hợp âm Csus4 chứa các nốt: C, F, G.

Có bao nhiêu cách chơi Csus4 trên Guitar?

Ở dây LOATHE có 96 vị trí cho Csus4. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: C, F, G.

Csus4 còn có tên gì khác?

Csus4 còn được gọi là Csus, C4, Cadd4. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: C, F, G.