Hợp Âm A#+ Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây Ml buch

Trả lời ngắn: A#+ là hợp âm A# Tăng với các nốt A♯, C♯♯, E♯♯. Ở dây Ml buch có 110 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: A# aug, A# Augmented

Bạn đang tìm A#+ (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi A#+ trên Guitar

A#+, A#aug, A#Augmented

Nốt: A♯, C♯♯, E♯♯

x,8,6,7,6,9 (x31214)
x,0,10,7,6,9 (x.4213)
x,0,6,7,10,9 (x.1243)
x,0,10,11,10,9 (x.2431)
x,x,10,7,6,9 (xx4213)
x,x,6,7,10,9 (xx1243)
x,x,10,11,10,9 (xx2431)
x,x,x,11,10,9 (xxx321)
7,8,6,7,6,x (24131x)
x,8,6,7,6,x (x3121x)
7,8,6,x,6,9 (231x14)
11,0,10,11,10,x (3.142x)
7,0,10,7,6,x (2.431x)
7,0,6,7,10,x (2.134x)
x,8,6,x,6,9 (x21x13)
11,0,10,7,10,x (4.213x)
7,0,10,11,10,x (1.243x)
x,0,10,11,10,x (x.132x)
11,0,10,11,x,9 (3.24x1)
7,0,10,x,6,9 (2.4x13)
7,0,6,x,10,9 (2.1x43)
11,0,10,x,10,9 (4.2x31)
11,0,x,11,10,9 (3.x421)
x,0,10,7,6,x (x.321x)
x,0,6,7,10,x (x.123x)
11,0,10,7,x,9 (4.31x2)
7,0,10,11,x,9 (1.34x2)
11,0,x,7,10,9 (4.x132)
7,0,x,11,10,9 (1.x432)
x,8,10,7,6,x (x3421x)
x,8,6,7,10,x (x3124x)
x,8,6,7,x,9 (x312x4)
x,0,10,11,x,9 (x.23x1)
x,0,10,x,6,9 (x.3x12)
x,8,x,7,6,9 (x3x214)
x,0,6,x,10,9 (x.1x32)
x,0,x,11,10,9 (x.x321)
x,8,10,x,6,9 (x24x13)
x,8,6,x,10,9 (x21x43)
x,x,10,7,6,x (xx321x)
x,x,6,7,10,x (xx123x)
x,8,10,11,x,9 (x134x2)
x,8,x,11,10,9 (x1x432)
x,x,10,11,x,9 (xx23x1)
x,x,10,x,6,9 (xx3x12)
x,x,6,x,10,9 (xx1x32)
7,8,6,x,6,x (231x1x)
7,8,6,7,x,x (2413xx)
11,0,10,11,x,x (2.13xx)
7,8,x,7,6,x (24x31x)
x,8,6,7,x,x (x312xx)
11,0,10,7,x,x (3.21xx)
7,0,10,11,x,x (1.23xx)
11,0,10,x,10,x (3.1x2x)
11,0,x,11,10,x (2.x31x)
x,0,10,11,x,x (x.12xx)
7,0,10,x,6,x (2.3x1x)
7,0,6,x,10,x (2.1x3x)
x,8,x,7,6,x (x3x21x)
11,8,10,7,x,x (4231xx)
7,8,10,11,x,x (1234xx)
11,0,x,7,10,x (3.x12x)
7,0,x,11,10,x (1.x32x)
7,8,10,x,6,x (234x1x)
7,x,10,7,6,x (2x431x)
7,8,6,x,10,x (231x4x)
7,x,6,7,10,x (2x134x)
x,0,x,11,10,x (x.x21x)
7,8,6,x,x,9 (231xx4)
11,0,10,x,x,9 (3.2xx1)
7,8,x,x,6,9 (23xx14)
11,0,x,x,10,9 (3.xx21)
x,0,10,x,6,x (x.2x1x)
x,0,6,x,10,x (x.1x2x)
11,8,x,7,10,x (42x13x)
11,x,10,7,10,x (4x213x)
7,8,x,11,10,x (12x43x)
7,x,10,11,10,x (1x243x)
11,x,10,11,x,9 (3x24x1)
7,x,10,x,6,9 (2x4x13)
7,x,6,x,10,9 (2x1x43)
11,x,10,x,10,9 (4x2x31)
11,x,x,11,10,9 (3xx421)
x,8,6,x,x,9 (x21xx3)
11,8,10,x,x,9 (413xx2)
11,8,x,11,x,9 (31x4x2)
x,8,x,x,6,9 (x2xx13)
11,8,x,x,10,9 (41xx32)
11,8,x,7,x,9 (42x1x3)
11,x,10,7,x,9 (4x31x2)
7,8,x,11,x,9 (12x4x3)
7,x,10,11,x,9 (1x34x2)
11,x,x,7,10,9 (4xx132)
7,x,x,11,10,9 (1xx432)
x,8,x,11,x,9 (x1x3x2)
7,8,6,x,x,x (231xxx)
11,0,10,x,x,x (2.1xxx)
7,8,x,x,6,x (23xx1x)
11,0,x,x,10,x (2.xx1x)
11,8,x,7,x,x (32x1xx)
11,x,10,7,x,x (3x21xx)
7,8,x,11,x,x (12x3xx)
7,x,10,11,x,x (1x23xx)
7,x,10,x,6,x (2x3x1x)
7,x,6,x,10,x (2x1x3x)
11,x,x,7,10,x (3xx12x)
7,x,x,11,10,x (1xx32x)
11,x,10,x,x,9 (3x2xx1)
11,x,x,x,10,9 (3xxx21)
11,8,x,x,x,9 (31xxx2)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm A#+ chứa các nốt: A♯, C♯♯, E♯♯
  • Ở dây Ml buch có 110 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: A# aug, A# Augmented
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm A#+ trên Guitar là gì?

A#+ là hợp âm A# Tăng. Chứa các nốt A♯, C♯♯, E♯♯. Trên Guitar ở dây Ml buch có 110 cách chơi.

Cách chơi A#+ trên Guitar?

Để chơi A#+ trên ở dây Ml buch, sử dụng một trong 110 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm A#+ gồm những nốt nào?

Hợp âm A#+ chứa các nốt: A♯, C♯♯, E♯♯.

Có bao nhiêu cách chơi A#+ trên Guitar?

Ở dây Ml buch có 110 vị trí cho A#+. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: A♯, C♯♯, E♯♯.

A#+ còn có tên gì khác?

A#+ còn được gọi là A# aug, A# Augmented. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: A♯, C♯♯, E♯♯.