Hợp Âm Dsus2 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây nelson tuning

Trả lời ngắn: Dsus2 là hợp âm D sus2 với các nốt D, E, A. Ở dây nelson tuning có 120 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: D2

Bạn đang tìm Dsus2 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi Dsus2 trên Guitar

Dsus2, D2

Nốt: D, E, A

0,2,0,4,3,0 (.1.32.)
0,2,0,4,5,0 (.1.23.)
5,2,0,4,3,0 (41.32.)
5,2,0,4,5,0 (31.24.)
x,2,0,4,3,0 (x1.32.)
0,7,0,4,5,0 (.3.12.)
0,7,0,4,3,0 (.3.21.)
0,2,0,4,5,5 (.1.234)
0,2,0,4,3,5 (.1.324)
5,7,0,4,5,0 (24.13.)
x,x,0,4,3,0 (xx.21.)
x,2,0,4,5,0 (x1.23.)
0,9,0,9,10,0 (.1.23.)
5,7,0,4,3,0 (34.21.)
x,x,0,4,5,0 (xx.12.)
0,7,0,4,5,5 (.4.123)
0,7,0,9,10,0 (.1.23.)
x,7,0,4,5,0 (x3.12.)
0,9,0,11,10,0 (.1.32.)
10,9,0,9,10,0 (31.24.)
0,7,0,4,3,5 (.4.213)
5,7,0,9,5,0 (13.42.)
x,7,0,4,3,0 (x3.21.)
5,9,0,9,5,0 (13.42.)
0,7,0,11,10,0 (.1.32.)
x,2,0,4,5,5 (x1.234)
10,7,0,9,10,0 (31.24.)
0,9,0,9,10,10 (.1.234)
10,9,0,11,10,0 (21.43.)
x,x,0,4,5,5 (xx.123)
0,7,0,9,5,5 (.3.412)
0,9,0,9,5,5 (.3.412)
x,9,0,9,10,0 (x1.23.)
10,7,0,11,10,0 (21.43.)
0,7,0,9,10,10 (.1.234)
0,9,0,11,10,10 (.1.423)
x,7,0,4,5,5 (x4.123)
x,7,0,9,10,0 (x1.23.)
x,9,0,11,10,0 (x1.32.)
0,7,0,11,10,10 (.1.423)
x,x,0,9,10,0 (xx.12.)
x,7,0,11,10,0 (x1.32.)
x,9,0,9,10,10 (x1.234)
x,x,0,11,10,0 (xx.21.)
x,9,0,9,5,5 (x3.412)
x,7,0,9,5,5 (x3.412)
x,9,0,11,10,10 (x1.423)
x,7,0,11,10,10 (x1.423)
x,x,0,9,5,5 (xx.312)
x,x,0,11,10,10 (xx.312)
x,x,x,11,10,10 (xxx211)
0,2,0,x,3,0 (.1.x2.)
0,2,0,4,x,0 (.1.2x.)
0,x,0,4,3,0 (.x.21.)
0,x,0,4,5,0 (.x.12.)
0,2,0,4,3,x (.1.32x)
0,2,0,x,5,0 (.1.x2.)
5,2,0,4,x,0 (31.2x.)
5,x,0,4,5,0 (2x.13.)
0,7,0,4,x,0 (.2.1x.)
x,2,0,x,3,0 (x1.x2.)
x,2,0,4,x,0 (x1.2x.)
5,x,0,4,3,0 (3x.21.)
5,2,0,x,5,0 (21.x3.)
5,2,0,x,3,0 (31.x2.)
0,2,0,4,5,x (.1.23x)
x,x,0,4,x,0 (xx.1x.)
5,7,0,4,x,0 (23.1x.)
0,x,0,4,5,5 (.x.123)
0,x,0,4,3,5 (.x.213)
0,2,0,x,5,5 (.1.x23)
5,2,0,4,5,x (31.24x)
0,2,0,4,x,5 (.1.2x3)
0,2,0,x,3,5 (.1.x23)
5,7,0,x,5,0 (13.x2.)
5,x,0,4,5,5 (2x.134)
0,7,0,4,5,x (.3.12x)
x,2,0,x,5,0 (x1.x2.)
5,7,0,x,3,0 (23.x1.)
0,7,0,4,3,x (.3.21x)
x,7,0,4,x,0 (x2.1x.)
0,9,0,x,10,0 (.1.x2.)
0,x,0,9,10,0 (.x.12.)
5,7,0,9,x,0 (12.3x.)
5,9,0,9,x,0 (12.3x.)
0,7,0,x,5,5 (.3.x12)
5,2,0,x,5,5 (21.x34)
x,2,0,4,5,x (x1.23x)
0,7,0,4,x,5 (.3.1x2)
0,x,0,11,10,0 (.x.21.)
0,7,0,x,10,0 (.1.x2.)
5,7,0,4,5,x (24.13x)
0,9,0,9,10,x (.1.23x)
10,x,0,9,10,0 (2x.13.)
10,9,0,x,10,0 (21.x3.)
0,7,0,x,3,5 (.3.x12)
5,7,0,x,5,5 (14.x23)
5,x,0,9,5,0 (1x.32.)
x,x,0,4,5,x (xx.12x)
5,9,0,x,5,0 (13.x2.)
0,7,0,9,10,x (.1.23x)
10,7,0,x,10,0 (21.x3.)
10,x,0,11,10,0 (1x.32.)
x,2,0,x,5,5 (x1.x23)
0,9,0,11,10,x (.1.32x)
0,x,0,9,10,10 (.x.123)
0,9,0,x,10,10 (.1.x23)
x,x,0,x,5,5 (xx.x12)
10,9,0,9,10,x (31.24x)
10,9,x,9,10,10 (21x134)
x,7,0,4,5,x (x3.12x)
5,7,0,9,5,x (13.42x)
0,x,0,9,5,5 (.x.312)
0,7,0,9,x,5 (.2.3x1)
5,9,0,9,5,x (13.42x)
0,9,0,9,x,5 (.2.3x1)
0,9,0,x,5,5 (.3.x12)
x,9,0,x,10,0 (x1.x2.)
0,7,0,x,10,10 (.1.x23)
0,7,0,11,10,x (.1.32x)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm Dsus2 chứa các nốt: D, E, A
  • Ở dây nelson tuning có 120 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: D2
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm Dsus2 trên Guitar là gì?

Dsus2 là hợp âm D sus2. Chứa các nốt D, E, A. Trên Guitar ở dây nelson tuning có 120 cách chơi.

Cách chơi Dsus2 trên Guitar?

Để chơi Dsus2 trên ở dây nelson tuning, sử dụng một trong 120 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm Dsus2 gồm những nốt nào?

Hợp âm Dsus2 chứa các nốt: D, E, A.

Có bao nhiêu cách chơi Dsus2 trên Guitar?

Ở dây nelson tuning có 120 vị trí cho Dsus2. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: D, E, A.

Dsus2 còn có tên gì khác?

Dsus2 còn được gọi là D2. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: D, E, A.