Hợp Âm G+ Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây nelson tuning

Trả lời ngắn: G+ là hợp âm G Tăng với các nốt G, B, D♯. Ở dây nelson tuning có 120 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: G aug, G Augmented

Bạn đang tìm G+ (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi G+ trên Guitar

G+, Gaug, GAugmented

Nốt: G, B, D♯

x,4,5,6,4,7 (x12314)
x,0,5,6,4,3 (x.3421)
7,0,9,10,0,7 (1.34.2)
x,0,5,6,4,7 (x.2314)
11,0,9,10,0,11 (3.12.4)
x,8,5,6,0,7 (x412.3)
11,0,9,10,0,7 (4.23.1)
7,0,9,10,0,11 (1.23.4)
x,0,9,10,0,7 (x.23.1)
x,0,9,10,0,11 (x.12.3)
x,x,5,6,4,3 (xx3421)
x,0,9,10,8,7 (x.3421)
x,x,5,6,4,7 (xx2314)
x,0,9,10,8,11 (x.2314)
x,x,x,6,4,3 (xxx321)
3,4,5,x,4,3 (124x31)
7,4,5,6,4,x (41231x)
3,x,5,6,4,3 (1x3421)
3,0,5,6,4,x (1.342x)
3,4,x,6,4,3 (12x431)
x,4,5,6,4,x (x1231x)
7,8,5,6,0,x (3412.x)
7,0,9,10,0,x (1.23.x)
7,0,5,6,4,x (4.231x)
7,4,5,x,4,7 (312x14)
3,0,x,6,4,3 (1.x432)
x,0,5,6,4,x (x.231x)
11,0,9,10,0,x (3.12.x)
x,0,9,10,0,x (x.12.x)
x,4,5,2,4,x (x2413x)
7,0,x,6,4,7 (3.x214)
x,4,x,2,4,3 (x3x142)
x,8,5,6,0,x (x312.x)
7,0,5,x,4,7 (3.2x14)
x,4,5,x,4,7 (x12x13)
3,0,5,x,4,7 (1.3x24)
7,0,5,x,4,3 (4.3x21)
7,0,x,6,4,3 (4.x321)
3,0,x,6,4,7 (1.x324)
7,8,5,x,0,7 (241x.3)
x,0,x,6,4,3 (x.x321)
x,4,5,x,4,3 (x24x31)
7,0,9,10,8,x (1.342x)
7,0,x,10,0,7 (1.x3.2)
11,0,x,10,0,11 (2.x1.3)
x,0,x,6,4,7 (x.x213)
11,0,9,x,0,11 (2.1x.3)
x,0,5,x,4,7 (x.2x13)
11,0,9,10,8,x (4.231x)
x,x,5,6,4,x (xx231x)
x,4,x,6,4,3 (x2x431)
7,0,x,10,8,7 (1.x432)
11,0,9,x,0,7 (3.2x.1)
7,0,9,x,0,11 (1.2x.3)
x,8,5,6,8,x (x3124x)
x,8,5,x,0,7 (x31x.2)
x,0,9,10,8,x (x.231x)
7,0,9,10,x,7 (1.34x2)
11,0,x,10,0,7 (3.x2.1)
7,0,x,10,0,11 (1.x2.3)
11,0,9,10,x,11 (3.12x4)
x,0,x,10,0,11 (x.x1.2)
x,8,5,6,4,x (x4231x)
x,0,x,10,0,7 (x.x2.1)
x,0,9,x,0,11 (x.1x.2)
11,0,9,x,8,11 (3.2x14)
x,8,5,x,8,7 (x31x42)
7,0,x,10,8,11 (1.x324)
7,0,9,x,8,11 (1.3x24)
7,0,9,10,x,11 (1.23x4)
11,0,x,10,8,7 (4.x321)
11,0,9,x,8,7 (4.3x21)
11,0,9,10,x,7 (4.23x1)
x,8,5,6,x,7 (x412x3)
x,0,x,10,8,7 (x.x321)
x,8,5,x,4,7 (x42x13)
x,0,9,10,x,7 (x.23x1)
x,x,5,x,4,7 (xx2x13)
x,0,9,10,x,11 (x.12x3)
x,0,9,x,8,11 (x.2x13)
3,4,x,x,4,3 (12xx31)
x,4,5,x,4,x (x12x1x)
3,4,x,2,4,x (23x14x)
7,8,5,x,0,x (231x.x)
7,4,5,x,4,x (312x1x)
11,0,9,x,0,x (2.1x.x)
3,x,x,6,4,3 (1xx321)
3,4,5,x,4,x (124x3x)
3,0,x,6,4,x (1.x32x)
x,4,x,2,4,x (x2x13x)
11,0,x,10,0,x (2.x1.x)
7,0,x,6,4,x (3.x21x)
7,0,5,x,4,x (3.2x1x)
7,0,x,10,0,x (1.x2.x)
x,8,5,x,0,x (x21x.x)
x,0,x,6,4,x (x.x21x)
3,4,x,6,4,x (12x43x)
3,x,5,6,4,x (1x342x)
x,0,x,10,0,x (x.x1.x)
7,8,5,6,x,x (3412xx)
x,4,x,x,4,3 (x2xx31)
7,0,x,x,4,7 (2.xx13)
7,0,9,10,x,x (1.23xx)
7,x,5,6,4,x (4x231x)
11,0,9,10,x,x (3.12xx)
7,0,x,x,4,3 (3.xx21)
3,0,x,x,4,7 (1.xx23)
7,8,5,x,8,x (231x4x)
11,0,x,x,0,11 (1.xx.2)
x,0,9,10,x,x (x.12xx)
7,8,5,x,4,x (342x1x)
7,0,x,10,8,x (1.x32x)
7,x,5,x,4,7 (3x2x14)
x,8,5,6,x,x (x312xx)
7,x,5,x,4,3 (4x3x21)
3,x,x,6,4,7 (1xx324)
3,x,5,x,4,7 (1x3x24)
3,4,x,x,4,7 (12xx34)
x,0,x,x,4,7 (x.xx12)
7,x,x,6,4,3 (4xx321)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm G+ chứa các nốt: G, B, D♯
  • Ở dây nelson tuning có 120 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: G aug, G Augmented
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm G+ trên Guitar là gì?

G+ là hợp âm G Tăng. Chứa các nốt G, B, D♯. Trên Guitar ở dây nelson tuning có 120 cách chơi.

Cách chơi G+ trên Guitar?

Để chơi G+ trên ở dây nelson tuning, sử dụng một trong 120 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm G+ gồm những nốt nào?

Hợp âm G+ chứa các nốt: G, B, D♯.

Có bao nhiêu cách chơi G+ trên Guitar?

Ở dây nelson tuning có 120 vị trí cho G+. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: G, B, D♯.

G+ còn có tên gì khác?

G+ còn được gọi là G aug, G Augmented. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: G, B, D♯.