Hợp Âm A#M7♯9 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây Open D

Trả lời ngắn: A#M7♯9 là hợp âm A# Trưởng 7♯9 với các nốt A♯, C♯♯, E♯, G♯♯, B♯♯. Ở dây Open D có 33 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: A#Ma7♯9, A#Δ7♯9, A#Δ♯9

Bạn đang tìm A#M7♯9 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi A#M7♯9 trên Guitar

A#M7♯9, A#Ma7♯9, A#Δ7♯9, A#Δ♯9

Nốt: A♯, C♯♯, E♯, G♯♯, B♯♯

x,4,3,4,0,0 (x213..)
8,8,0,7,0,0 (23.1..)
8,8,8,7,0,0 (2341..)
8,8,7,7,0,0 (3412..)
x,4,0,4,0,3 (x2.3.1)
8,8,0,7,0,7 (34.1.2)
8,8,0,7,0,8 (23.1.4)
8,8,11,8,0,0 (1243..)
8,8,11,11,0,0 (1234..)
8,8,11,7,0,0 (2341..)
x,4,7,4,8,0 (x1324.)
x,8,7,4,4,0 (x4312.)
8,8,0,8,0,11 (12.3.4)
8,8,0,11,0,11 (12.3.4)
8,8,0,7,0,11 (23.1.4)
x,8,0,4,4,7 (x4.123)
x,4,0,4,8,7 (x1.243)
8,8,0,7,0,x (23.1.x)
8,8,x,7,0,0 (23x1..)
8,8,7,7,x,0 (3412x.)
8,8,11,x,0,0 (123x..)
8,x,7,7,8,0 (3x124.)
8,x,11,11,0,0 (1x23..)
8,4,7,x,8,0 (312x4.)
8,8,0,7,x,7 (34.1x2)
8,x,0,7,8,7 (3x.142)
8,8,7,x,4,0 (342x1.)
8,8,11,8,0,x (1243.x)
8,8,0,x,4,7 (34.x12)
8,4,0,x,8,7 (31.x42)
8,8,0,x,0,11 (12.x.3)
8,x,0,11,0,11 (1x.2.3)
8,8,x,8,0,11 (12x3.4)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm A#M7♯9 chứa các nốt: A♯, C♯♯, E♯, G♯♯, B♯♯
  • Ở dây Open D có 33 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: A#Ma7♯9, A#Δ7♯9, A#Δ♯9
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm A#M7♯9 trên Guitar là gì?

A#M7♯9 là hợp âm A# Trưởng 7♯9. Chứa các nốt A♯, C♯♯, E♯, G♯♯, B♯♯. Trên Guitar ở dây Open D có 33 cách chơi.

Cách chơi A#M7♯9 trên Guitar?

Để chơi A#M7♯9 trên ở dây Open D, sử dụng một trong 33 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm A#M7♯9 gồm những nốt nào?

Hợp âm A#M7♯9 chứa các nốt: A♯, C♯♯, E♯, G♯♯, B♯♯.

Có bao nhiêu cách chơi A#M7♯9 trên Guitar?

Ở dây Open D có 33 vị trí cho A#M7♯9. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: A♯, C♯♯, E♯, G♯♯, B♯♯.

A#M7♯9 còn có tên gì khác?

A#M7♯9 còn được gọi là A#Ma7♯9, A#Δ7♯9, A#Δ♯9. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: A♯, C♯♯, E♯, G♯♯, B♯♯.