Hợp Âm G Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây P4

Trả lời ngắn: G là hợp âm G Trưởng với các nốt G, B, D. Ở dây P4 có 116 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: GM, GΔ, G maj, G Major

Bạn đang tìm G (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi G trên Guitar

G, GM, GΔ, Gmaj, GMajor

Nốt: G, B, D

3,2,0,0,2,2 (41..23)
3,2,5,4,2,2 (214311)
3,5,0,0,2,6 (23..14)
3,2,0,0,2,6 (31..24)
3,5,0,0,7,6 (12..43)
x,10,9,7,7,9 (x42113)
x,x,9,7,7,9 (xx2113)
x,x,5,7,7,6 (xx1342)
x,10,9,0,7,9 (x42.13)
x,10,9,0,11,9 (x31.42)
x,x,9,0,7,9 (xx2.13)
x,x,x,7,7,6 (xxx231)
x,x,9,7,7,6 (xx4231)
x,x,9,0,11,9 (xx1.32)
x,x,x,0,11,9 (xxx.21)
3,2,0,0,2,x (31..2x)
3,2,0,0,x,2 (31..x2)
3,2,x,4,2,2 (21x311)
3,2,x,0,2,2 (41x.23)
3,2,5,4,2,x (21431x)
3,2,0,4,2,x (31.42x)
3,2,5,x,2,2 (213x11)
3,2,0,x,2,2 (41.x23)
3,5,x,4,2,2 (24x311)
3,x,5,4,2,2 (2x4311)
3,5,0,4,2,x (24.31x)
3,2,0,4,x,2 (31.4x2)
3,2,5,0,2,x (314.2x)
3,x,0,4,2,2 (3x.412)
3,5,0,0,x,6 (12..x3)
3,5,0,4,x,2 (24.3x1)
3,x,0,0,2,6 (2x..13)
3,2,x,4,2,6 (21x314)
3,2,5,x,2,6 (213x14)
3,2,0,0,x,6 (21..x3)
3,x,0,0,7,6 (1x..32)
3,5,0,4,7,x (13.24x)
3,5,5,0,x,6 (123.x4)
3,5,0,4,x,6 (13.2x4)
3,2,0,x,2,6 (31.x24)
3,2,0,4,x,6 (21.3x4)
3,2,x,0,2,6 (31x.24)
3,x,5,0,2,6 (2x3.14)
3,5,x,0,2,6 (23x.14)
3,5,0,x,2,6 (23.x14)
3,x,0,4,2,6 (2x.314)
3,5,0,x,7,6 (12.x43)
3,5,0,7,x,6 (12.4x3)
3,x,0,4,7,6 (1x.243)
3,5,x,0,7,6 (12x.43)
3,x,0,7,7,6 (1x.342)
x,10,9,7,7,x (x3211x)
x,x,9,7,7,x (xx211x)
x,10,9,x,11,9 (x21x31)
x,10,9,0,x,9 (x31.x2)
x,x,9,0,x,9 (xx1.x2)
x,x,5,7,x,6 (xx13x2)
x,10,x,0,11,9 (x2x.31)
x,10,9,7,11,x (x3214x)
x,10,9,7,x,9 (x421x3)
x,10,9,x,7,9 (x42x13)
x,10,x,7,7,6 (x4x231)
x,10,9,7,x,6 (x432x1)
x,x,9,x,7,9 (xx2x13)
x,10,x,7,11,9 (x3x142)
3,2,0,0,x,x (21..xx)
3,2,x,x,2,2 (21xx11)
3,2,0,4,x,x (21.3xx)
3,2,x,4,2,x (21x31x)
3,2,x,0,2,x (31x.2x)
3,2,0,x,2,x (31.x2x)
3,5,0,4,x,x (13.2xx)
3,x,x,4,2,2 (2xx311)
3,x,0,4,2,x (2x.31x)
3,2,0,x,x,2 (31.xx2)
3,2,5,x,2,x (213x1x)
3,5,5,4,x,x (1342xx)
3,x,0,4,x,2 (2x.3x1)
3,x,0,0,x,6 (1x..x2)
3,x,5,4,2,x (2x431x)
3,2,x,x,2,6 (21xx13)
3,5,x,4,2,x (24x31x)
3,5,0,x,x,6 (12.xx3)
3,x,0,4,x,6 (1x.2x3)
3,5,x,0,x,6 (12x.x3)
3,x,0,4,7,x (1x.23x)
3,x,x,0,2,6 (2xx.13)
3,x,0,x,2,6 (2x.x13)
3,5,x,4,x,2 (24x3x1)
3,2,0,x,x,6 (21.xx3)
3,5,x,4,7,x (13x24x)
3,5,x,4,x,6 (13x2x4)
3,x,0,x,7,6 (1x.x32)
3,5,5,x,x,6 (123xx4)
3,x,0,7,x,6 (1x.3x2)
3,x,x,4,2,6 (2xx314)
3,5,x,x,2,6 (23xx14)
3,x,5,x,2,6 (2x3x14)
3,5,x,7,x,6 (12x4x3)
3,5,x,x,7,6 (12xx43)
3,x,5,7,x,6 (1x24x3)
3,x,x,7,7,6 (1xx342)
x,10,9,x,x,9 (x21xx1)
x,10,9,7,x,x (x321xx)
x,10,x,7,11,x (x2x13x)
x,10,x,x,11,9 (x2xx31)
x,10,x,7,x,6 (x3x2x1)
3,2,0,x,x,x (21.xxx)
3,2,x,x,2,x (21xx1x)
3,x,0,4,x,x (1x.2xx)
3,5,x,4,x,x (13x2xx)
3,x,x,4,2,x (2xx31x)
3,x,0,x,x,6 (1x.xx2)
3,5,x,x,x,6 (12xxx3)
3,x,x,x,2,6 (2xxx13)
3,x,x,7,x,6 (1xx3x2)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm G chứa các nốt: G, B, D
  • Ở dây P4 có 116 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: GM, GΔ, G maj, G Major
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm G trên Guitar là gì?

G là hợp âm G Trưởng. Chứa các nốt G, B, D. Trên Guitar ở dây P4 có 116 cách chơi.

Cách chơi G trên Guitar?

Để chơi G trên ở dây P4, sử dụng một trong 116 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm G gồm những nốt nào?

Hợp âm G chứa các nốt: G, B, D.

Có bao nhiêu cách chơi G trên Guitar?

Ở dây P4 có 116 vị trí cho G. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: G, B, D.

G còn có tên gì khác?

G còn được gọi là GM, GΔ, G maj, G Major. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: G, B, D.