Hợp Âm D° Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây Pavement

Trả lời ngắn: D° là hợp âm D Giảm với các nốt D, F, A♭. Ở dây Pavement có 120 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: Dmb5, Dmo5, D dim, D Diminished

Bạn đang tìm D° (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi D° trên Guitar

D°, Dmb5, Dmo5, Ddim, DDiminished

Nốt: D, F, A♭

0,5,0,5,6,4 (.2.341)
0,8,0,5,6,4 (.4.231)
0,8,0,8,6,4 (.3.421)
0,5,0,8,6,4 (.2.431)
x,5,0,5,6,4 (x2.341)
0,8,0,8,9,10 (.1.234)
0,11,0,8,9,10 (.4.123)
x,x,0,5,6,4 (xx.231)
0,8,0,11,9,10 (.1.423)
x,8,0,8,6,4 (x3.421)
x,8,0,5,6,4 (x4.231)
x,5,0,8,6,4 (x2.431)
x,8,0,8,9,10 (x1.234)
x,x,0,8,6,4 (xx.321)
x,8,0,11,9,10 (x1.423)
x,11,0,8,9,10 (x4.123)
x,x,0,8,9,10 (xx.123)
x,x,x,8,9,10 (xxx123)
6,5,0,5,6,x (31.24x)
0,5,6,5,6,x (.1324x)
0,5,0,x,6,4 (.2.x31)
0,x,0,5,6,4 (.x.231)
3,x,0,5,3,4 (1x.423)
0,x,3,5,3,4 (.x1423)
3,5,0,x,3,4 (14.x23)
3,5,0,5,x,4 (13.4x2)
0,5,3,x,3,4 (.41x23)
0,5,3,5,x,4 (.314x2)
0,8,0,8,9,x (.1.23x)
6,x,0,5,6,4 (3x.241)
0,x,6,5,6,4 (.x3241)
0,5,x,5,6,4 (.2x341)
6,5,0,x,6,4 (32.x41)
0,5,6,x,6,4 (.23x41)
0,x,3,5,6,4 (.x1342)
3,5,0,x,6,4 (13.x42)
6,8,0,8,6,x (13.42x)
0,5,3,x,6,4 (.31x42)
0,8,6,8,6,x (.3142x)
3,x,0,5,6,4 (1x.342)
6,5,0,8,6,x (21.43x)
0,8,6,5,6,x (.4213x)
0,8,0,5,9,x (.2.13x)
6,8,0,5,6,x (24.13x)
0,5,0,8,9,x (.1.23x)
0,5,6,8,6,x (.1243x)
0,8,0,5,x,4 (.3.2x1)
0,8,0,x,6,4 (.3.x21)
0,5,0,8,x,4 (.2.3x1)
0,x,0,8,6,4 (.x.321)
0,8,0,8,x,4 (.2.3x1)
0,8,6,8,9,x (.2134x)
x,5,0,x,6,4 (x2.x31)
6,8,0,8,9,x (12.34x)
6,5,0,8,9,x (21.34x)
0,8,0,x,9,10 (.1.x23)
0,8,0,11,9,x (.1.32x)
0,5,6,8,9,x (.1234x)
0,11,0,8,9,x (.3.12x)
0,x,0,8,9,10 (.x.123)
6,8,0,5,9,x (23.14x)
0,8,6,5,9,x (.3214x)
0,x,6,8,6,4 (.x2431)
0,8,x,5,6,4 (.4x231)
6,8,0,x,6,4 (24.x31)
0,8,6,8,x,4 (.324x1)
x,8,0,8,9,x (x1.23x)
0,5,6,8,x,4 (.234x1)
0,8,x,8,6,4 (.3x421)
6,5,0,8,x,4 (32.4x1)
0,8,6,x,6,4 (.42x31)
0,8,6,5,x,4 (.432x1)
0,5,x,8,6,4 (.2x431)
6,8,0,5,x,4 (34.2x1)
6,x,0,8,6,4 (2x.431)
6,8,0,8,x,4 (23.4x1)
0,11,0,8,x,10 (.3.1x2)
x,x,0,x,6,4 (xx.x21)
0,8,x,8,9,10 (.1x234)
0,8,0,11,x,10 (.1.3x2)
x,8,0,5,9,x (x2.13x)
x,8,x,8,9,10 (x1x123)
x,5,0,8,9,x (x1.23x)
x,5,0,8,x,4 (x2.3x1)
0,8,6,8,x,10 (.213x4)
0,8,6,x,6,10 (.31x24)
x,8,0,8,x,4 (x2.3x1)
0,x,6,8,9,10 (.x1234)
0,x,6,8,6,10 (.x1324)
6,8,0,x,9,10 (12.x34)
x,8,0,5,x,4 (x3.2x1)
6,x,0,8,9,10 (1x.234)
6,8,0,x,6,10 (13.x24)
6,8,0,8,x,10 (12.3x4)
0,8,6,x,9,10 (.21x34)
6,x,0,8,6,10 (1x.324)
x,8,0,x,6,4 (x3.x21)
x,x,0,8,9,x (xx.12x)
0,8,x,11,9,10 (.1x423)
0,11,x,8,9,10 (.4x123)
x,8,0,x,9,10 (x1.x23)
x,8,0,11,9,x (x1.32x)
x,11,0,8,9,x (x3.12x)
x,x,0,8,x,4 (xx.2x1)
x,8,0,11,x,10 (x1.3x2)
x,11,0,8,x,10 (x3.1x2)
x,8,x,11,9,10 (x1x423)
x,11,x,8,9,10 (x4x123)
3,x,0,x,3,4 (1x.x23)
0,x,3,x,3,4 (.x1x23)
6,5,0,x,6,x (21.x3x)
0,5,6,x,6,x (.12x3x)
6,x,0,5,6,x (2x.13x)
0,x,6,5,6,x (.x213x)
0,x,0,x,6,4 (.x.x21)
6,8,0,8,x,x (12.3xx)
3,5,0,x,x,4 (13.xx2)
3,x,0,5,x,4 (1x.3x2)
0,5,3,x,x,4 (.31xx2)
0,x,3,5,x,4 (.x13x2)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm D° chứa các nốt: D, F, A♭
  • Ở dây Pavement có 120 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: Dmb5, Dmo5, D dim, D Diminished
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm D° trên Guitar là gì?

D° là hợp âm D Giảm. Chứa các nốt D, F, A♭. Trên Guitar ở dây Pavement có 120 cách chơi.

Cách chơi D° trên Guitar?

Để chơi D° trên ở dây Pavement, sử dụng một trong 120 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm D° gồm những nốt nào?

Hợp âm D° chứa các nốt: D, F, A♭.

Có bao nhiêu cách chơi D° trên Guitar?

Ở dây Pavement có 120 vị trí cho D°. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: D, F, A♭.

D° còn có tên gì khác?

D° còn được gọi là Dmb5, Dmo5, D dim, D Diminished. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: D, F, A♭.