Hợp Âm AM♯11 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây pleasee

Trả lời ngắn: AM♯11 là hợp âm A Trưởng ♯11 với các nốt A, C♯, E, D♯. Ở dây pleasee có 109 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: AM+11

Bạn đang tìm AM♯11 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi AM♯11 trên Guitar

AM♯11, AM+11

Nốt: A, C♯, E, D♯

0,1,2,1,0,0 (.132..)
0,2,6,3,0,0 (.132..)
0,7,6,3,0,0 (.321..)
0,2,2,3,0,4 (.123.4)
0,1,2,3,0,4 (.123.4)
0,1,2,4,0,4 (.123.4)
0,1,2,1,0,4 (.132.4)
0,2,6,3,5,0 (.1423.)
0,2,6,4,0,6 (.132.4)
0,2,6,3,0,6 (.132.4)
0,11,8,9,0,0 (.312..)
x,7,6,3,0,0 (x321..)
0,2,6,3,0,4 (.142.3)
0,7,6,4,0,6 (.421.3)
0,7,6,3,0,7 (.321.4)
0,7,6,3,0,6 (.421.3)
0,7,6,3,0,4 (.431.2)
0,7,8,4,0,4 (.341.2)
x,x,2,3,0,4 (xx12.3)
0,7,6,9,0,6 (.314.2)
0,11,9,9,11,0 (.3124.)
x,7,6,4,0,6 (x421.3)
x,7,8,4,5,4 (x34121)
x,7,8,9,9,7 (x12341)
x,7,6,3,0,4 (x431.2)
x,7,6,3,0,7 (x321.4)
x,7,6,3,0,6 (x421.3)
0,11,8,9,0,7 (.423.1)
x,7,8,4,0,4 (x341.2)
x,7,6,9,0,6 (x314.2)
0,1,x,1,0,0 (.1x2..)
0,1,2,1,0,x (.132.x)
0,x,6,3,0,0 (.x21..)
0,2,6,3,0,x (.132.x)
0,2,x,3,0,4 (.1x2.3)
0,2,6,3,x,0 (.132x.)
0,x,2,3,0,4 (.x12.3)
0,1,x,4,0,4 (.1x2.3)
0,1,x,3,0,4 (.1x2.3)
0,1,2,x,0,4 (.12x.3)
0,1,x,1,0,4 (.1x2.3)
0,7,6,3,0,x (.321.x)
0,2,2,3,x,4 (.123x4)
0,11,8,x,0,0 (.21x..)
0,x,6,4,0,6 (.x21.3)
0,1,2,4,x,4 (.123x4)
0,7,6,x,0,6 (.31x.2)
0,x,6,3,0,6 (.x21.3)
0,x,6,3,0,4 (.x31.2)
0,2,x,3,5,4 (.1x243)
0,2,6,3,5,x (.1423x)
0,2,6,x,0,6 (.12x.3)
0,1,x,4,5,4 (.1x243)
0,x,6,4,5,6 (.x3124)
0,x,6,3,0,7 (.x21.3)
0,7,x,3,0,4 (.3x1.2)
0,11,8,9,0,x (.312.x)
x,7,6,3,0,x (x321.x)
0,2,6,3,x,6 (.132x4)
0,2,6,4,x,6 (.132x4)
0,2,6,x,5,6 (.13x24)
0,2,6,3,x,4 (.142x3)
0,7,6,4,x,6 (.421x3)
0,7,8,x,0,4 (.23x.1)
0,x,8,4,0,4 (.x31.2)
0,7,6,3,x,7 (.321x4)
0,x,6,3,5,7 (.x3124)
0,x,6,9,0,6 (.x13.2)
0,11,9,x,11,0 (.21x3.)
x,7,6,x,0,6 (x31x.2)
0,x,8,4,5,4 (.x4132)
0,7,8,4,x,4 (.341x2)
0,7,8,x,9,7 (.13x42)
0,x,8,9,9,7 (.x2341)
0,11,9,9,11,x (.3124x)
0,x,9,9,9,6 (.x2341)
x,7,8,4,x,4 (x231x1)
x,7,8,x,9,7 (x12x31)
0,7,9,x,9,6 (.23x41)
x,7,x,3,0,4 (x3x1.2)
0,11,8,x,0,7 (.32x.1)
x,7,8,x,0,4 (x23x.1)
x,7,6,4,x,6 (x421x3)
x,7,6,3,x,7 (x321x4)
0,11,8,9,x,7 (.423x1)
0,11,x,9,11,7 (.3x241)
0,11,8,x,11,7 (.32x41)
0,11,9,x,11,7 (.32x41)
0,11,8,x,9,7 (.42x31)
x,7,9,x,9,6 (x23x41)
0,1,x,1,0,x (.1x2.x)
0,x,x,3,0,4 (.xx1.2)
0,x,6,3,0,x (.x21.x)
0,1,x,x,0,4 (.1xx.2)
0,x,6,x,0,6 (.x1x.2)
0,2,6,3,x,x (.132xx)
0,2,x,3,x,4 (.1x2x3)
0,1,x,4,x,4 (.1x2x3)
0,11,8,x,0,x (.21x.x)
0,x,6,4,x,6 (.x21x3)
0,2,6,x,x,6 (.12xx3)
0,x,8,x,0,4 (.x2x.1)
0,x,6,3,x,7 (.x21x3)
0,x,8,4,x,4 (.x31x2)
0,x,8,x,9,7 (.x2x31)
0,11,9,x,11,x (.21x3x)
0,x,9,x,9,6 (.x2x31)
0,11,x,x,11,7 (.2xx31)
0,11,8,x,x,7 (.32xx1)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm AM♯11 chứa các nốt: A, C♯, E, D♯
  • Ở dây pleasee có 109 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: AM+11
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm AM♯11 trên Guitar là gì?

AM♯11 là hợp âm A Trưởng ♯11. Chứa các nốt A, C♯, E, D♯. Trên Guitar ở dây pleasee có 109 cách chơi.

Cách chơi AM♯11 trên Guitar?

Để chơi AM♯11 trên ở dây pleasee, sử dụng một trong 109 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm AM♯11 gồm những nốt nào?

Hợp âm AM♯11 chứa các nốt: A, C♯, E, D♯.

Có bao nhiêu cách chơi AM♯11 trên Guitar?

Ở dây pleasee có 109 vị trí cho AM♯11. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: A, C♯, E, D♯.

AM♯11 còn có tên gì khác?

AM♯11 còn được gọi là AM+11. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: A, C♯, E, D♯.