Hợp Âm DØ Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây pleasee

Trả lời ngắn: DØ là hợp âm D Thứ 7♭5 với các nốt D, F, A♭, C. Ở dây pleasee có 120 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: DØ7, Dø, Dø7, Dm7b5, Dm7°5, D−7b5, D−7°5, D min7dim5, D min7b5

Bạn đang tìm DØ (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi DØ trên Guitar

DØ, DØ7, Dø, Dø7, Dm7b5, Dm7°5, D−7b5, D−7°5, Dmin7dim5, Dmin7b5

Nốt: D, F, A♭, C

x,0,1,0,1,3 (x.1.23)
5,6,5,5,8,5 (121131)
5,0,1,0,1,3 (4.1.23)
5,0,1,0,1,5 (3.1.24)
x,0,1,2,1,3 (x.1324)
5,6,7,5,8,5 (123141)
5,6,5,5,8,8 (121134)
x,0,1,0,1,5 (x.1.23)
x,0,5,5,4,5 (x.2314)
x,0,5,5,4,3 (x.3421)
8,0,7,0,4,8 (3.2.14)
8,0,7,0,4,5 (4.3.12)
8,0,5,0,4,5 (4.2.13)
5,0,7,0,4,8 (2.3.14)
5,0,5,0,4,8 (2.3.14)
8,0,5,0,4,8 (3.2.14)
x,0,1,5,4,3 (x.1432)
x,0,1,5,1,3 (x.1423)
11,0,10,0,10,11 (3.1.24)
x,0,7,0,4,8 (x.2.13)
x,0,7,8,8,8 (x.1234)
x,0,5,0,4,8 (x.2.13)
11,0,10,0,10,8 (4.2.31)
8,0,10,0,10,11 (1.2.34)
8,0,10,0,8,11 (1.3.24)
11,0,10,0,8,11 (3.2.14)
x,0,7,5,4,3 (x.4321)
11,0,10,0,8,8 (4.3.12)
x,0,5,8,8,8 (x.1234)
8,0,7,0,8,11 (2.1.34)
11,0,7,0,8,8 (4.1.23)
8,0,7,0,10,11 (2.1.34)
11,0,7,0,10,8 (4.1.32)
x,0,5,5,4,8 (x.2314)
x,0,5,8,4,8 (x.2314)
x,0,10,0,10,11 (x.1.23)
x,0,10,8,8,8 (x.4123)
x,0,10,0,8,11 (x.2.13)
x,x,7,8,8,8 (xx1234)
x,0,10,8,8,11 (x.3124)
x,x,7,5,4,3 (xx4321)
x,0,1,0,1,x (x.1.2x)
5,6,5,5,x,5 (1211x1)
5,0,1,0,1,x (3.1.2x)
5,0,5,5,4,x (2.341x)
5,3,5,x,4,3 (314x21)
5,3,x,5,4,3 (31x421)
5,3,5,0,4,x (314.2x)
5,6,5,5,8,x (12113x)
5,x,1,2,1,3 (4x1213)
5,x,1,5,1,3 (3x1412)
5,3,1,0,1,x (431.2x)
5,3,1,0,4,x (421.3x)
5,3,1,x,1,3 (421x13)
5,0,x,5,4,3 (3.x421)
x,0,5,5,4,x (x.231x)
5,3,x,0,4,3 (41x.32)
5,3,x,0,4,5 (31x.24)
x,0,1,x,1,3 (x.1x23)
5,6,7,5,8,x (12314x)
5,6,x,5,8,5 (12x131)
5,6,5,5,x,8 (1211x3)
5,3,1,0,x,3 (421.x3)
5,0,1,x,1,3 (4.1x23)
8,0,5,0,4,x (3.2.1x)
5,x,1,0,1,3 (4x1.23)
8,0,7,0,4,x (3.2.1x)
5,0,1,5,x,3 (3.14x2)
5,3,1,0,x,5 (321.x4)
8,0,7,8,8,x (2.134x)
5,x,1,0,1,5 (3x1.24)
5,3,7,0,4,x (314.2x)
5,3,7,x,4,3 (314x21)
5,x,5,8,8,8 (1x1234)
x,0,x,5,4,3 (x.x321)
8,0,5,8,8,x (2.134x)
5,6,5,x,8,8 (121x34)
5,6,5,8,x,8 (1213x4)
8,0,x,8,8,8 (1.x234)
5,6,x,5,8,8 (12x134)
8,0,5,5,4,x (4.231x)
8,0,5,8,4,x (3.241x)
11,0,10,0,10,x (3.1.2x)
8,0,x,0,4,5 (3.x.12)
8,0,x,0,4,8 (2.x.13)
5,0,x,0,4,8 (2.x.13)
x,0,1,5,x,3 (x.13x2)
5,6,x,0,8,8 (12x.34)
5,0,x,8,8,8 (1.x234)
5,0,5,8,x,8 (1.23x4)
8,0,5,8,x,8 (2.13x4)
8,0,5,8,x,5 (3.14x2)
5,6,5,0,x,8 (132.x4)
8,0,10,8,8,x (1.423x)
5,6,7,0,x,8 (123.x4)
11,0,10,0,8,x (3.2.1x)
8,0,x,8,8,5 (2.x341)
5,6,x,0,4,8 (23x.14)
5,x,5,0,4,8 (2x3.14)
5,0,5,x,4,8 (2.3x14)
x,0,x,8,8,8 (x.x123)
5,x,7,0,4,8 (2x3.14)
11,0,10,0,x,11 (2.1.x3)
8,0,5,x,4,5 (4.2x13)
8,0,5,x,4,8 (3.2x14)
x,0,x,0,4,8 (x.x.12)
8,0,x,0,10,11 (1.x.23)
11,0,10,0,x,8 (3.2.x1)
11,0,10,8,8,x (4.312x)
11,0,x,0,10,8 (3.x.21)
8,0,x,0,8,11 (1.x.23)
11,0,x,0,8,8 (3.x.12)
8,0,10,0,x,11 (1.2.x3)
x,0,5,8,x,8 (x.12x3)
x,0,10,8,8,x (x.312x)
11,0,7,0,x,8 (3.1.x2)
8,0,7,0,x,11 (2.1.x3)
x,0,10,0,x,11 (x.1.x2)
x,0,5,x,4,8 (x.2x13)
11,0,10,x,8,11 (3.2x14)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm DØ chứa các nốt: D, F, A♭, C
  • Ở dây pleasee có 120 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: DØ7, Dø, Dø7, Dm7b5, Dm7°5, D−7b5, D−7°5, D min7dim5, D min7b5
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm DØ trên Guitar là gì?

DØ là hợp âm D Thứ 7♭5. Chứa các nốt D, F, A♭, C. Trên Guitar ở dây pleasee có 120 cách chơi.

Cách chơi DØ trên Guitar?

Để chơi DØ trên ở dây pleasee, sử dụng một trong 120 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm DØ gồm những nốt nào?

Hợp âm DØ chứa các nốt: D, F, A♭, C.

Có bao nhiêu cách chơi DØ trên Guitar?

Ở dây pleasee có 120 vị trí cho DØ. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: D, F, A♭, C.

DØ còn có tên gì khác?

DØ còn được gọi là DØ7, Dø, Dø7, Dm7b5, Dm7°5, D−7b5, D−7°5, D min7dim5, D min7b5. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: D, F, A♭, C.