Hợp Âm A#M♯11 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây really DROP A#

Trả lời ngắn: A#M♯11 là hợp âm A# Trưởng ♯11 với các nốt A♯, C♯♯, E♯, D♯♯. Ở dây really DROP A# có 84 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: A#M+11

Bạn đang tìm A#M♯11 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi A#M♯11 trên Guitar

A#M♯11, A#M+11

Nốt: A♯, C♯♯, E♯, D♯♯

7,9,7,7,9,10 (121134)
7,11,7,7,7,10 (131112)
0,11,0,11,10,10 (.3.412)
7,11,7,11,7,10 (131412)
x,11,7,7,7,10 (x31112)
x,9,7,7,9,10 (x21134)
x,11,7,11,7,10 (x31412)
x,11,0,11,10,10 (x3.412)
x,x,7,11,9,10 (xx1423)
7,9,7,7,9,x (12113x)
7,11,7,7,7,x (12111x)
0,9,7,7,9,x (.3124x)
0,11,0,11,10,x (.2.31x)
7,9,0,7,9,x (13.24x)
6,9,6,7,10,x (13124x)
x,9,7,7,9,x (x2113x)
7,9,x,7,9,10 (12x134)
7,11,x,7,7,10 (13x112)
7,11,7,x,7,10 (131x12)
7,9,7,x,9,10 (121x34)
0,9,6,7,10,x (.3124x)
x,11,7,7,7,x (x2111x)
6,9,0,7,10,x (13.24x)
6,9,6,x,10,10 (121x34)
7,11,0,11,9,x (13.42x)
0,11,7,7,7,x (.4123x)
0,9,7,11,9,x (.2143x)
0,11,7,11,9,x (.3142x)
7,11,7,11,x,10 (1314x2)
7,x,7,11,9,10 (1x1423)
0,11,7,11,7,x (.3142x)
0,11,x,11,10,10 (.3x412)
7,11,0,11,7,x (13.42x)
7,11,x,11,7,10 (13x412)
7,11,0,7,7,x (14.23x)
7,9,0,x,9,10 (12.x34)
7,9,0,11,9,x (12.43x)
7,11,0,11,10,x (13.42x)
0,11,7,11,10,x (.3142x)
0,9,7,x,9,10 (.21x34)
x,11,0,11,10,x (x2.31x)
6,9,0,x,10,10 (12.x34)
x,11,x,11,10,10 (x2x311)
0,9,6,x,10,10 (.21x34)
0,x,7,11,9,10 (.x1423)
0,11,7,11,x,10 (.314x2)
7,x,0,11,9,10 (1x.423)
0,11,7,x,7,10 (.41x23)
7,11,0,x,7,10 (14.x23)
7,11,0,11,x,10 (13.4x2)
x,11,7,x,7,10 (x31x12)
x,9,6,7,10,x (x3124x)
x,9,7,x,9,10 (x21x34)
x,9,6,x,10,10 (x21x34)
x,11,7,11,x,10 (x314x2)
7,9,x,7,9,x (12x13x)
6,x,7,7,7,x (1x234x)
7,x,6,7,7,x (2x134x)
6,5,7,x,7,x (213x4x)
7,5,6,x,7,x (312x4x)
0,9,7,x,9,x (.21x3x)
7,11,x,7,7,x (12x11x)
7,9,0,x,9,x (12.x3x)
7,9,6,7,x,x (2413xx)
6,9,7,7,x,x (1423xx)
0,11,x,11,10,x (.2x31x)
0,11,7,11,x,x (.213xx)
7,11,0,11,x,x (12.3xx)
0,9,6,x,10,x (.21x3x)
6,9,0,x,10,x (12.x3x)
7,11,0,x,7,x (13.x2x)
7,11,x,x,7,10 (13xx12)
7,x,0,11,9,x (1x.32x)
0,x,7,11,9,x (.x132x)
0,11,7,x,7,x (.31x2x)
6,9,x,7,10,x (13x24x)
7,9,x,x,9,10 (12xx34)
6,9,x,x,10,10 (12xx34)
6,x,7,x,7,10 (1x2x34)
6,9,7,x,x,10 (132xx4)
7,x,6,x,7,10 (2x1x34)
7,9,6,x,x,10 (231xx4)
7,x,x,11,9,10 (1xx423)
7,11,x,11,x,10 (13x4x2)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm A#M♯11 chứa các nốt: A♯, C♯♯, E♯, D♯♯
  • Ở dây really DROP A# có 84 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: A#M+11
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm A#M♯11 trên Guitar là gì?

A#M♯11 là hợp âm A# Trưởng ♯11. Chứa các nốt A♯, C♯♯, E♯, D♯♯. Trên Guitar ở dây really DROP A# có 84 cách chơi.

Cách chơi A#M♯11 trên Guitar?

Để chơi A#M♯11 trên ở dây really DROP A# , sử dụng một trong 84 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm A#M♯11 gồm những nốt nào?

Hợp âm A#M♯11 chứa các nốt: A♯, C♯♯, E♯, D♯♯.

Có bao nhiêu cách chơi A#M♯11 trên Guitar?

Ở dây really DROP A# có 84 vị trí cho A#M♯11. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: A♯, C♯♯, E♯, D♯♯.

A#M♯11 còn có tên gì khác?

A#M♯11 còn được gọi là A#M+11. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: A♯, C♯♯, E♯, D♯♯.