Hợp Âm A#add11 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây Spook 2

Trả lời ngắn: A#add11 là hợp âm A# add11 với các nốt A♯, C♯♯, E♯, D♯. Ở dây Spook 2 có 101 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Bạn đang tìm A#add11 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi A#add11 trên Guitar

A#add11

Nốt: A♯, C♯♯, E♯, D♯

x,1,1,1,0,0 (x123..)
x,1,0,1,1,0 (x1.23.)
8,6,0,6,0,0 (31.2..)
8,8,0,6,0,0 (23.1..)
8,6,0,8,0,0 (21.3..)
8,6,0,5,0,0 (32.1..)
8,5,0,6,0,0 (31.2..)
x,1,1,5,0,0 (x123..)
8,6,8,6,0,0 (3142..)
8,8,8,6,0,0 (2341..)
8,6,8,8,0,0 (2134..)
8,6,8,5,0,0 (3241..)
8,5,8,6,0,0 (3142..)
x,1,0,5,1,0 (x1.32.)
8,6,0,6,8,0 (31.24.)
8,8,0,6,8,0 (23.14.)
8,6,0,8,8,0 (21.34.)
8,6,0,5,8,0 (32.14.)
8,5,0,6,8,0 (31.24.)
x,1,1,5,1,0 (x1243.)
x,1,3,5,1,0 (x1342.)
x,1,1,5,3,0 (x1243.)
x,1,3,5,1,5 (x12314)
x,1,1,5,3,5 (x11324)
8,8,0,6,0,5 (34.2.1)
8,6,0,8,0,5 (32.4.1)
x,x,8,6,0,0 (xx21..)
8,8,0,6,0,9 (23.1.4)
8,6,0,8,0,9 (21.3.4)
8,8,0,8,0,10 (12.3.4)
8,8,0,6,0,10 (23.1.4)
8,6,0,8,0,10 (21.3.4)
x,x,8,8,0,10 (xx12.3)
x,1,1,x,0,0 (x12x..)
8,6,0,x,0,0 (21.x..)
x,1,0,x,1,0 (x1.x2.)
8,6,8,x,0,0 (213x..)
8,x,0,6,0,0 (2x.1..)
8,8,0,6,0,x (23.1.x)
8,6,0,8,0,x (21.3.x)
8,6,0,6,x,0 (31.2x.)
8,8,0,6,x,0 (23.1x.)
8,6,0,8,x,0 (21.3x.)
8,6,x,6,0,0 (31x2..)
8,8,x,6,0,0 (23x1..)
8,x,8,6,0,0 (2x31..)
8,6,x,8,0,0 (21x3..)
8,6,0,5,x,0 (32.1x.)
8,5,0,6,x,0 (31.2x.)
8,6,x,5,0,0 (32x1..)
8,5,x,6,0,0 (31x2..)
8,8,8,6,0,x (2341.x)
8,6,8,8,0,x (2134.x)
x,1,3,5,1,x (x1231x)
x,1,1,5,3,x (x1132x)
x,1,1,5,x,0 (x123x.)
8,6,0,x,8,0 (21.x3.)
8,x,0,6,8,0 (2x.13.)
8,6,8,5,x,0 (3241x.)
8,5,8,6,x,0 (3142x.)
8,8,0,6,8,x (23.14x)
8,6,0,8,8,x (21.34x)
x,1,x,5,1,0 (x1x32.)
8,6,x,5,8,0 (32x14.)
8,5,x,6,8,0 (31x24.)
8,8,0,6,x,5 (34.2x1)
8,6,0,8,x,5 (32.4x1)
8,8,x,6,0,5 (34x2.1)
8,6,x,8,0,5 (32x4.1)
8,8,0,x,0,10 (12.x.3)
8,x,0,8,0,10 (1x.2.3)
8,8,0,6,x,9 (23.1x4)
8,6,0,8,x,9 (21.3x4)
8,8,x,6,0,9 (23x1.4)
8,6,x,8,0,9 (21x3.4)
8,8,0,8,x,10 (12.3x4)
8,8,8,x,0,10 (123x.4)
8,8,x,8,0,10 (12x3.4)
8,x,8,8,0,10 (1x23.4)
8,8,0,x,8,10 (12.x34)
8,x,0,8,8,10 (1x.234)
8,8,0,6,x,10 (23.1x4)
8,6,0,8,x,10 (21.3x4)
8,8,x,6,0,10 (23x1.4)
8,6,x,8,0,10 (21x3.4)
8,6,0,x,x,0 (21.xx.)
8,6,x,x,0,0 (21xx..)
8,x,0,6,x,0 (2x.1x.)
8,x,x,6,0,0 (2xx1..)
8,8,0,6,x,x (23.1xx)
8,6,0,8,x,x (21.3xx)
8,8,x,6,0,x (23x1.x)
8,6,x,8,0,x (21x3.x)
8,6,x,5,x,0 (32x1x.)
8,5,x,6,x,0 (31x2x.)
8,8,0,x,x,10 (12.xx3)
8,x,0,8,x,10 (1x.2x3)
8,8,x,x,0,10 (12xx.3)
8,x,x,8,0,10 (1xx2.3)
8,8,x,6,x,9 (23x1x4)
8,6,x,8,x,9 (21x3x4)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm A#add11 chứa các nốt: A♯, C♯♯, E♯, D♯
  • Ở dây Spook 2 có 101 vị trí khả dụng
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm A#add11 trên Guitar là gì?

A#add11 là hợp âm A# add11. Chứa các nốt A♯, C♯♯, E♯, D♯. Trên Guitar ở dây Spook 2 có 101 cách chơi.

Cách chơi A#add11 trên Guitar?

Để chơi A#add11 trên ở dây Spook 2, sử dụng một trong 101 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm A#add11 gồm những nốt nào?

Hợp âm A#add11 chứa các nốt: A♯, C♯♯, E♯, D♯.

Có bao nhiêu cách chơi A#add11 trên Guitar?

Ở dây Spook 2 có 101 vị trí cho A#add11. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: A♯, C♯♯, E♯, D♯.