Hợp Âm EmM7b9 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây Standard E

Trả lời ngắn: EmM7b9 là hợp âm E Thứ Trưởng 7♭9 với các nốt E, G, B, D♯, F. Ở dây Standard E có 115 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: Em#7b9, E-M7b9, E−Δ7b9, E−Δb9

Bạn đang tìm EmM7b9 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi EmM7b9 trên Guitar

EmM7b9, Em#7b9, E-M7b9, E−Δ7b9, E−Δb9

Nốt: E, G, B, D♯, F

0,6,3,0,0,0 (.21...)
3,6,3,0,0,0 (132...)
0,2,3,0,4,0 (.12.3.)
7,6,3,0,0,0 (321...)
x,6,3,0,0,0 (x21...)
3,2,3,0,4,0 (213.4.)
1,2,3,0,4,0 (123.4.)
1,2,2,0,4,0 (123.4.)
3,6,3,4,0,0 (1423..)
0,2,3,0,4,3 (.12.43)
0,8,5,8,0,0 (.213..)
0,2,3,0,4,1 (.23.41)
0,2,2,0,4,1 (.23.41)
0,6,5,4,6,0 (.3214.)
x,2,3,0,4,0 (x12.3.)
1,2,5,0,4,0 (124.3.)
0,6,3,0,0,3 (.31..2)
11,8,9,0,0,0 (312...)
7,6,5,0,6,0 (421.3.)
7,8,5,8,0,0 (2314..)
0,2,5,0,4,1 (.24.31)
7,6,3,0,6,0 (421.3.)
0,6,3,0,0,7 (.21..3)
0,6,3,4,0,3 (.413.2)
0,6,9,0,6,0 (.13.2.)
7,7,3,0,4,0 (341.2.)
7,6,3,0,4,0 (431.2.)
7,6,3,0,5,0 (431.2.)
0,6,5,0,6,7 (.21.34)
0,8,9,8,8,0 (.1423.)
0,8,5,4,4,0 (.4312.)
7,8,5,0,4,0 (342.1.)
x,8,5,8,0,0 (x213..)
0,6,3,0,6,7 (.21.34)
0,7,3,0,4,7 (.31.24)
7,6,9,0,6,0 (314.2.)
0,6,3,0,5,7 (.31.24)
11,10,9,10,0,0 (4213..)
0,6,3,0,4,7 (.31.24)
x,6,5,4,6,0 (x3214.)
x,2,2,0,4,1 (x23.41)
0,8,5,8,0,7 (.314.2)
0,8,5,0,4,7 (.42.13)
0,10,9,8,6,0 (.4321.)
0,6,9,10,8,0 (.1342.)
0,6,9,0,6,7 (.14.23)
11,8,9,0,8,0 (413.2.)
x,6,9,0,6,0 (x13.2.)
0,8,9,0,0,11 (.12..3)
x,8,9,8,8,0 (x1423.)
x,8,5,4,4,0 (x4312.)
0,10,9,10,0,11 (.213.4)
0,8,9,0,8,11 (.13.24)
x,10,9,8,6,0 (x4321.)
x,6,9,10,8,0 (x1342.)
0,6,3,0,0,x (.21..x)
3,6,3,x,0,0 (132x..)
0,2,3,0,4,x (.12.3x)
1,2,x,0,4,0 (12x.3.)
3,x,3,4,4,0 (1x234.)
7,6,3,0,x,0 (321.x.)
11,8,x,0,0,0 (21x...)
3,2,3,x,4,0 (213x4.)
0,2,x,0,4,1 (.2x.31)
1,2,2,0,4,x (123.4x)
7,6,x,0,6,0 (31x.2.)
0,x,3,4,4,3 (.x1342)
3,6,3,4,x,0 (1423x.)
0,8,5,8,0,x (.213.x)
0,2,3,x,4,3 (.12x43)
0,6,5,4,6,x (.3214x)
1,2,5,x,4,0 (124x3.)
1,x,5,4,4,0 (1x423.)
0,6,3,x,0,3 (.31x.2)
3,6,x,4,6,0 (13x24.)
0,6,x,0,6,7 (.1x.23)
7,x,3,0,4,0 (3x1.2.)
11,8,9,0,x,0 (312.x.)
7,6,5,x,6,0 (421x3.)
7,8,5,8,x,0 (2314x.)
7,8,x,8,8,0 (12x34.)
0,2,5,x,4,1 (.24x31)
0,x,5,4,4,1 (.x4231)
11,10,x,10,0,0 (31x2..)
7,8,x,0,4,0 (23x.1.)
0,6,9,0,6,x (.13.2x)
0,6,3,0,x,7 (.21.x3)
0,x,3,0,4,7 (.x1.23)
0,6,x,4,6,3 (.3x241)
0,6,3,4,x,3 (.413x2)
0,8,9,8,8,x (.1423x)
0,6,5,x,6,7 (.21x34)
7,x,5,8,6,0 (3x142.)
0,8,5,4,4,x (.4312x)
7,8,5,x,4,0 (342x1.)
0,8,x,0,4,7 (.3x.12)
0,8,x,8,8,7 (.2x341)
11,10,9,10,x,0 (4213x.)
0,x,5,8,6,7 (.x1423)
0,8,5,8,x,7 (.314x2)
0,8,x,0,0,11 (.1x..2)
0,10,x,10,0,11 (.1x2.3)
0,8,5,x,4,7 (.42x13)
7,6,x,10,8,0 (21x43.)
0,6,9,10,8,x (.1342x)
7,10,x,8,6,0 (24x31.)
0,10,9,8,6,x (.4321x)
0,8,9,0,x,11 (.12.x3)
11,x,9,10,8,0 (4x231.)
11,8,9,x,8,0 (413x2.)
0,10,9,10,x,11 (.213x4)
0,6,x,10,8,7 (.1x432)
0,10,x,8,6,7 (.4x312)
0,8,9,x,8,11 (.13x24)
0,x,9,10,8,11 (.x2314)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm EmM7b9 chứa các nốt: E, G, B, D♯, F
  • Ở dây Standard E có 115 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: Em#7b9, E-M7b9, E−Δ7b9, E−Δb9
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm EmM7b9 trên Guitar là gì?

EmM7b9 là hợp âm E Thứ Trưởng 7♭9. Chứa các nốt E, G, B, D♯, F. Trên Guitar ở dây Standard E có 115 cách chơi.

Cách chơi EmM7b9 trên Guitar?

Để chơi EmM7b9 trên ở dây Standard E, sử dụng một trong 115 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm EmM7b9 gồm những nốt nào?

Hợp âm EmM7b9 chứa các nốt: E, G, B, D♯, F.

Có bao nhiêu cách chơi EmM7b9 trên Guitar?

Ở dây Standard E có 115 vị trí cho EmM7b9. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: E, G, B, D♯, F.

EmM7b9 còn có tên gì khác?

EmM7b9 còn được gọi là Em#7b9, E-M7b9, E−Δ7b9, E−Δb9. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: E, G, B, D♯, F.