Hợp Âm AM♯11 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây Viol Tuning

Trả lời ngắn: AM♯11 là hợp âm A Trưởng ♯11 với các nốt A, C♯, E, D♯. Ở dây Viol Tuning có 40 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: AM+11

Bạn đang tìm AM♯11 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi AM♯11 trên Guitar

AM♯11, AM+11

Nốt: A, C♯, E, D♯

7,8,9,9,7,7 (123411)
x,8,9,9,7,7 (x23411)
x,9,9,11,0,11 (x123.4)
x,x,9,11,7,11 (xx2314)
7,8,9,9,7,x (12341x)
7,8,x,9,7,7 (12x311)
11,9,9,11,0,x (3124.x)
x,8,x,9,7,7 (x2x311)
11,9,9,11,x,11 (2113x4)
7,8,x,9,7,11 (12x314)
11,9,x,11,7,7 (32x411)
11,8,x,11,7,7 (32x411)
7,8,9,x,7,11 (123x14)
11,8,9,x,7,7 (423x11)
7,x,9,11,7,11 (1x2314)
11,x,9,11,7,7 (3x2411)
11,8,x,9,7,7 (42x311)
7,9,x,11,7,11 (12x314)
7,8,x,11,7,11 (12x314)
x,8,9,9,7,x (x2341x)
11,9,x,11,0,11 (21x3.4)
x,9,9,11,x,11 (x112x3)
x,9,9,9,6,x (x2341x)
11,9,x,11,0,7 (32x4.1)
7,9,x,11,0,11 (12x3.4)
x,9,x,9,6,7 (x3x412)
x,9,x,11,0,11 (x1x2.3)
x,8,9,x,7,11 (x23x14)
7,8,x,9,7,x (12x31x)
11,9,9,11,x,x (2113xx)
11,9,x,11,0,x (21x3.x)
7,9,x,9,6,x (23x41x)
7,8,x,x,7,11 (12xx13)
11,8,x,x,7,7 (32xx11)
7,x,x,11,7,11 (1xx213)
11,x,x,11,7,7 (2xx311)
11,x,9,11,7,x (3x241x)
11,8,9,x,7,x (423x1x)
7,9,x,11,x,11 (12x3x4)
11,9,x,11,x,7 (32x4x1)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm AM♯11 chứa các nốt: A, C♯, E, D♯
  • Ở dây Viol Tuning có 40 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: AM+11
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm AM♯11 trên Guitar là gì?

AM♯11 là hợp âm A Trưởng ♯11. Chứa các nốt A, C♯, E, D♯. Trên Guitar ở dây Viol Tuning có 40 cách chơi.

Cách chơi AM♯11 trên Guitar?

Để chơi AM♯11 trên ở dây Viol Tuning, sử dụng một trong 40 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm AM♯11 gồm những nốt nào?

Hợp âm AM♯11 chứa các nốt: A, C♯, E, D♯.

Có bao nhiêu cách chơi AM♯11 trên Guitar?

Ở dây Viol Tuning có 40 vị trí cho AM♯11. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: A, C♯, E, D♯.

AM♯11 còn có tên gì khác?

AM♯11 còn được gọi là AM+11. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: A, C♯, E, D♯.