Hợp Âm Csus4 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây Wave

Trả lời ngắn: Csus4 là hợp âm C sus4 với các nốt C, F, G. Ở dây Wave có 112 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: Csus, C4, Cadd4

Bạn đang tìm Csus4 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi Csus4 trên Guitar

Csus4, Csus, C4, Cadd4

Nốt: C, F, G

0,0,4,4,4,4 (..1234)
0,0,4,4,4,6 (..1234)
x,0,4,4,4,4 (x.1234)
0,0,4,2,4,6 (..2134)
0,0,9,9,9,6 (..2341)
x,0,4,2,4,6 (x.2134)
0,0,11,9,11,11 (..2134)
0,0,9,9,11,11 (..1234)
0,0,11,9,9,11 (..3124)
x,0,9,9,9,6 (x.2341)
x,0,11,9,9,11 (x.3124)
x,0,9,9,11,11 (x.1234)
x,x,9,9,11,11 (xx1123)
x,x,11,9,9,11 (xx2113)
0,0,4,4,4,x (..123x)
0,0,x,4,4,4 (..x123)
0,0,4,4,x,4 (..12x3)
2,0,4,2,4,x (1.324x)
2,0,4,4,x,4 (1.23x4)
2,0,x,4,4,4 (1.x234)
2,0,4,2,x,4 (1.32x4)
2,0,4,x,4,4 (1.2x34)
2,0,x,2,4,4 (1.x234)
0,0,4,4,x,6 (..12x3)
0,0,4,x,4,6 (..1x23)
0,0,x,4,4,6 (..x123)
x,0,4,4,x,4 (x.12x3)
x,0,x,4,4,4 (x.x123)
0,0,4,2,x,6 (..21x3)
0,0,x,2,4,6 (..x123)
2,0,4,2,x,6 (1.32x4)
2,0,x,2,4,6 (1.x234)
7,0,x,4,4,4 (4.x123)
7,0,4,4,x,4 (4.12x3)
0,0,9,9,11,x (..123x)
0,0,11,9,11,x (..213x)
0,0,9,x,9,6 (..2x31)
0,0,x,9,9,6 (..x231)
0,0,9,9,x,6 (..23x1)
0,0,11,9,9,x (..312x)
0,0,11,x,11,11 (..1x23)
x,0,4,2,x,6 (x.21x3)
x,0,x,2,4,6 (x.x123)
0,0,x,9,11,11 (..x123)
0,0,11,9,x,11 (..21x3)
7,0,9,x,9,6 (2.3x41)
0,0,9,x,11,11 (..1x23)
7,0,9,9,x,6 (2.34x1)
7,0,x,9,9,6 (2.x341)
0,0,11,x,9,11 (..2x13)
7,0,9,9,11,x (1.234x)
7,0,11,9,9,x (1.423x)
x,0,9,9,11,x (x.123x)
x,0,11,9,9,x (x.312x)
x,0,9,9,x,6 (x.23x1)
x,0,x,9,9,6 (x.x231)
x,0,9,x,9,6 (x.2x31)
x,x,9,9,11,x (xx112x)
x,x,11,9,9,x (xx211x)
7,0,11,x,9,11 (1.3x24)
7,0,9,x,11,11 (1.2x34)
x,0,9,x,11,11 (x.1x23)
x,0,11,x,9,11 (x.2x13)
x,x,11,x,9,11 (xx2x13)
x,x,9,x,11,11 (xx1x23)
0,0,4,4,x,x (..12xx)
0,0,x,4,4,x (..x12x)
2,0,4,2,x,x (1.32xx)
0,0,x,4,x,4 (..x1x2)
2,0,x,2,4,x (1.x23x)
2,0,x,2,x,4 (1.x2x3)
2,0,4,x,x,4 (1.2xx3)
2,0,x,4,x,4 (1.x2x3)
2,0,x,x,4,4 (1.xx23)
0,0,x,x,4,6 (..xx12)
0,0,4,x,x,6 (..1xx2)
0,0,x,4,x,6 (..x1x2)
x,0,x,4,x,4 (x.x1x2)
0,0,x,2,x,6 (..x1x2)
0,0,11,9,x,x (..21xx)
2,0,x,2,x,6 (1.x2x3)
0,0,11,x,11,x (..1x2x)
7,0,x,4,x,4 (3.x1x2)
0,0,9,x,11,x (..1x2x)
0,0,11,x,9,x (..2x1x)
0,0,9,x,x,6 (..2xx1)
0,0,x,x,9,6 (..xx21)
0,0,x,9,11,x (..x12x)
0,0,x,9,x,6 (..x2x1)
0,0,x,x,11,11 (..xx12)
0,0,11,x,x,11 (..1xx2)
x,0,x,2,x,6 (x.x1x2)
7,0,x,x,9,6 (2.xx31)
7,0,9,x,x,6 (2.3xx1)
7,0,11,x,9,x (1.3x2x)
7,0,9,x,11,x (1.2x3x)
x,0,9,x,11,x (x.1x2x)
x,0,9,x,x,6 (x.2xx1)
x,0,11,x,9,x (x.2x1x)
x,0,x,x,9,6 (x.xx21)
7,x,9,9,11,x (1x234x)
7,x,11,9,9,x (1x423x)
7,x,9,x,11,11 (1x2x34)
7,x,11,x,9,11 (1x3x24)
2,0,x,2,x,x (1.x2xx)
0,0,x,4,x,x (..x1xx)
0,0,x,x,x,6 (..xxx1)
2,0,x,x,x,4 (1.xxx2)
0,0,11,x,x,x (..1xxx)
0,0,x,x,11,x (..xx1x)
7,x,9,x,11,x (1x2x3x)
7,x,11,x,9,x (1x3x2x)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm Csus4 chứa các nốt: C, F, G
  • Ở dây Wave có 112 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: Csus, C4, Cadd4
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm Csus4 trên Guitar là gì?

Csus4 là hợp âm C sus4. Chứa các nốt C, F, G. Trên Guitar ở dây Wave có 112 cách chơi.

Cách chơi Csus4 trên Guitar?

Để chơi Csus4 trên ở dây Wave, sử dụng một trong 112 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm Csus4 gồm những nốt nào?

Hợp âm Csus4 chứa các nốt: C, F, G.

Có bao nhiêu cách chơi Csus4 trên Guitar?

Ở dây Wave có 112 vị trí cho Csus4. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: C, F, G.

Csus4 còn có tên gì khác?

Csus4 còn được gọi là Csus, C4, Cadd4. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: C, F, G.