Hợp Âm C#7sus4 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây Wave

Trả lời ngắn: C#7sus4 là hợp âm C# 7sus4 với các nốt C♯, F♯, G♯, B. Ở dây Wave có 120 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: C#7sus, C#11

Bạn đang tìm C#7sus4 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi C#7sus4 trên Guitar

C#7sus4, C#7sus, C#11

Nốt: C♯, F♯, G♯, B

3,1,3,3,0,0 (2134..)
1,1,3,3,0,0 (1234..)
6,6,0,5,0,0 (23.1..)
3,1,0,3,3,0 (21.34.)
1,1,0,3,3,0 (12.34.)
x,1,3,3,0,0 (x123..)
6,6,0,3,0,0 (23.1..)
6,6,5,5,0,0 (3412..)
x,x,3,3,0,0 (xx12..)
1,1,3,5,0,0 (1234..)
3,6,3,5,0,0 (1423..)
6,6,3,3,0,0 (3412..)
8,6,0,8,0,0 (21.3..)
6,6,0,8,0,0 (12.3..)
x,1,0,3,3,0 (x1.23.)
6,6,5,3,0,0 (3421..)
3,6,3,3,0,0 (1423..)
6,6,3,5,0,0 (3412..)
6,6,0,5,5,0 (34.12.)
1,1,0,5,3,0 (12.43.)
x,x,0,3,3,0 (xx.12.)
6,6,0,5,3,0 (34.21.)
6,6,0,3,3,0 (34.12.)
3,6,0,5,3,0 (14.32.)
3,6,0,3,3,0 (14.23.)
6,6,0,3,5,0 (34.12.)
x,6,0,8,0,0 (x1.2..)
x,6,3,3,0,0 (x312..)
x,6,3,5,0,0 (x312..)
8,6,5,8,0,0 (3214..)
6,6,5,8,0,0 (2314..)
6,6,0,10,0,0 (12.3..)
8,8,10,8,0,0 (1243..)
8,6,0,8,5,0 (32.41.)
6,6,0,8,5,0 (23.41.)
x,6,0,5,3,0 (x3.21.)
x,6,0,3,3,0 (x3.12.)
x,6,5,8,0,0 (x213..)
6,8,10,10,0,0 (1234..)
6,6,10,8,0,0 (1243..)
6,8,10,8,0,0 (1243..)
6,6,10,10,0,0 (1234..)
8,6,10,8,0,0 (2143..)
x,6,3,5,3,0 (x4132.)
8,8,0,8,10,0 (12.34.)
x,6,5,5,3,0 (x4231.)
x,6,3,5,5,0 (x4123.)
8,11,10,8,0,0 (1432..)
8,11,10,10,0,0 (1423..)
x,8,10,8,0,0 (x132..)
x,6,0,8,5,0 (x2.31.)
x,11,10,10,0,0 (x312..)
x,1,3,3,0,5 (x123.4)
6,8,0,10,10,0 (12.34.)
6,6,0,10,10,0 (12.34.)
x,1,0,5,3,5 (x1.324)
6,8,0,8,10,0 (12.34.)
8,6,0,8,10,0 (21.34.)
6,6,0,8,10,0 (12.34.)
x,1,0,3,3,5 (x1.234)
x,1,3,5,0,5 (x123.4)
x,6,10,8,0,0 (x132..)
8,11,0,8,10,0 (14.23.)
8,11,0,10,10,0 (14.23.)
x,8,0,8,10,0 (x1.23.)
x,11,10,8,0,0 (x321..)
x,x,10,8,0,0 (xx21..)
x,11,0,10,10,0 (x3.12.)
x,6,0,8,10,0 (x1.23.)
x,11,0,8,10,0 (x3.12.)
x,8,10,8,10,0 (x1324.)
x,x,0,8,10,0 (xx.12.)
6,6,0,x,0,0 (12.x..)
1,1,3,x,0,0 (123x..)
3,x,3,3,0,0 (1x23..)
1,x,3,3,0,0 (1x23..)
3,x,0,3,3,0 (1x.23.)
6,6,5,x,0,0 (231x..)
1,1,3,3,0,x (1234.x)
3,1,3,3,0,x (2134.x)
3,1,3,3,x,0 (2134x.)
1,x,0,3,3,0 (1x.23.)
1,1,0,x,3,0 (12.x3.)
3,x,3,3,3,0 (1x234.)
3,6,3,x,0,0 (132x..)
6,6,3,x,0,0 (231x..)
6,x,0,3,0,0 (2x.1..)
6,6,x,5,0,0 (23x1..)
6,6,0,5,x,0 (23.1x.)
1,1,0,3,3,x (12.34x)
3,1,0,3,3,x (21.34x)
3,1,x,3,3,0 (21x34.)
1,x,3,5,0,0 (1x23..)
6,6,0,3,x,0 (23.1x.)
6,x,3,3,0,0 (3x12..)
6,6,x,3,0,0 (23x1..)
6,x,5,3,0,0 (3x21..)
x,1,3,3,0,x (x123.x)
6,6,5,5,x,0 (3412x.)
6,6,0,x,5,0 (23.x1.)
x,6,3,x,0,0 (x21x..)
1,1,5,5,3,x (11342x)
1,1,3,5,5,x (11234x)
1,1,3,5,3,x (11243x)
1,1,3,5,x,0 (1234x.)
1,1,3,5,0,x (1234.x)
1,x,0,5,3,0 (1x.32.)
6,6,0,8,x,0 (12.3x.)
6,6,x,8,0,0 (12x3..)
3,x,3,3,5,0 (1x234.)
3,6,3,5,x,0 (1423x.)
8,6,0,8,x,0 (21.3x.)
6,x,0,3,3,0 (3x.12.)
3,6,0,x,3,0 (13.x2.)
x,1,0,3,3,x (x1.23x)
6,6,0,x,3,0 (23.x1.)
3,x,5,3,3,0 (1x423.)
3,6,3,3,x,0 (1423x.)
6,x,0,3,5,0 (3x.12.)
8,6,x,8,0,0 (21x3..)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm C#7sus4 chứa các nốt: C♯, F♯, G♯, B
  • Ở dây Wave có 120 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: C#7sus, C#11
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm C#7sus4 trên Guitar là gì?

C#7sus4 là hợp âm C# 7sus4. Chứa các nốt C♯, F♯, G♯, B. Trên Guitar ở dây Wave có 120 cách chơi.

Cách chơi C#7sus4 trên Guitar?

Để chơi C#7sus4 trên ở dây Wave, sử dụng một trong 120 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm C#7sus4 gồm những nốt nào?

Hợp âm C#7sus4 chứa các nốt: C♯, F♯, G♯, B.

Có bao nhiêu cách chơi C#7sus4 trên Guitar?

Ở dây Wave có 120 vị trí cho C#7sus4. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: C♯, F♯, G♯, B.

C#7sus4 còn có tên gì khác?

C#7sus4 còn được gọi là C#7sus, C#11. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: C♯, F♯, G♯, B.