Hợp Âm A° Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây Will Paquin

Trả lời ngắn: A° là hợp âm A Giảm với các nốt A, C, E♭. Ở dây Will Paquin có 120 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: Amb5, Amo5, A dim, A Diminished

Bạn đang tìm A° (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi A° trên Guitar

A°, Amb5, Amo5, Adim, ADiminished

Nốt: A, C, E♭

x,0,10,10,9,8 (x.3421)
x,0,7,10,9,8 (x.1432)
x,0,10,10,9,11 (x.2314)
x,0,7,7,9,11 (x.1234)
x,0,10,7,9,11 (x.3124)
x,x,7,7,9,11 (xx1123)
x,x,10,10,9,8 (xx3421)
x,x,7,10,9,8 (xx1432)
x,x,10,10,9,11 (xx2314)
x,x,x,10,9,8 (xxx321)
x,x,10,7,9,11 (xx3124)
x,x,x,7,9,11 (xxx123)
10,0,10,10,9,x (2.341x)
7,x,7,10,9,8 (1x1432)
7,0,10,10,9,x (1.342x)
10,0,7,10,9,x (3.142x)
7,x,7,7,9,11 (1x1123)
10,0,x,10,9,8 (3.x421)
10,0,10,10,x,8 (2.34x1)
x,0,10,10,9,x (x.231x)
7,x,10,7,9,11 (1x3124)
10,x,7,7,9,11 (3x1124)
x,6,7,7,x,5 (x234x1)
7,0,x,10,9,8 (1.x432)
7,0,7,10,x,8 (1.24x3)
7,0,10,10,x,8 (1.34x2)
10,0,7,10,x,8 (3.14x2)
10,0,10,10,x,11 (1.23x4)
10,0,10,x,9,11 (2.3x14)
10,0,x,10,9,11 (2.x314)
x,6,7,7,9,x (x1234x)
x,6,7,7,x,8 (x123x4)
7,0,10,7,x,11 (1.32x4)
7,0,x,7,9,11 (1.x234)
10,0,7,x,9,11 (3.1x24)
7,0,7,7,x,11 (1.23x4)
x,0,x,10,9,8 (x.x321)
10,0,x,7,9,11 (3.x124)
7,0,10,10,x,11 (1.23x4)
10,0,10,7,x,11 (2.31x4)
x,0,10,10,x,8 (x.23x1)
7,0,10,x,9,11 (1.3x24)
10,0,7,7,x,11 (3.12x4)
10,0,7,10,x,11 (2.13x4)
x,0,10,10,x,11 (x.12x3)
x,0,7,10,x,8 (x.13x2)
x,6,7,4,x,8 (x231x4)
x,6,10,7,9,x (x1423x)
x,6,10,10,9,x (x1342x)
x,0,10,x,9,11 (x.2x13)
x,6,x,7,9,8 (x1x243)
x,6,7,x,9,8 (x12x43)
x,6,x,7,9,5 (x2x341)
x,x,10,10,9,x (xx231x)
x,0,7,7,x,11 (x.12x3)
x,0,x,7,9,11 (x.x123)
x,0,10,7,x,11 (x.21x3)
x,6,7,10,x,8 (x124x3)
x,6,10,x,9,8 (x14x32)
x,6,x,10,9,8 (x1x432)
x,x,7,7,x,11 (xx11x2)
x,x,7,10,x,8 (xx13x2)
x,x,10,x,9,11 (xx2x13)
7,6,7,7,x,x (2134xx)
10,0,10,10,x,x (1.23xx)
x,6,7,7,x,x (x123xx)
10,0,7,10,x,x (2.13xx)
7,0,10,10,x,x (1.23xx)
x,0,10,10,x,x (x.12xx)
10,0,x,10,9,x (2.x31x)
7,6,x,7,x,5 (32x4x1)
7,x,7,10,x,8 (1x13x2)
7,x,7,7,x,11 (1x11x2)
7,6,7,x,x,8 (213xx4)
7,6,10,10,x,x (2134xx)
10,x,10,10,9,x (2x341x)
7,6,x,7,9,x (21x34x)
7,6,x,7,x,8 (21x3x4)
7,6,10,7,x,x (2143xx)
10,6,7,7,x,x (4123xx)
10,6,7,10,x,x (3124xx)
10,0,x,10,x,8 (2.x3x1)
x,6,x,7,x,5 (x2x3x1)
7,x,x,7,9,11 (1xx123)
7,6,x,4,x,8 (32x1x4)
10,0,10,x,x,11 (1.2xx3)
7,x,10,7,x,11 (1x21x3)
10,0,x,10,x,11 (1.x2x3)
7,x,10,10,9,x (1x342x)
10,x,7,7,x,11 (2x11x3)
7,0,x,10,x,8 (1.x3x2)
10,x,7,10,9,x (3x142x)
10,6,10,x,9,x (314x2x)
7,6,x,x,9,8 (21xx43)
10,6,7,x,9,x (412x3x)
7,6,10,x,9,x (214x3x)
10,6,x,7,9,x (41x23x)
10,0,x,x,9,11 (2.xx13)
10,6,x,10,9,x (31x42x)
10,x,x,10,9,8 (3xx421)
x,6,x,7,9,x (x1x23x)
x,6,7,x,x,8 (x12xx3)
7,0,10,x,x,11 (1.2xx3)
10,x,7,10,x,8 (3x14x2)
x,0,x,10,x,8 (x.x2x1)
10,0,7,x,x,11 (2.1xx3)
10,0,x,7,x,11 (2.x1x3)
7,x,10,10,x,8 (1x34x2)
7,0,x,7,x,11 (1.x2x3)
7,x,x,10,9,8 (1xx432)
10,6,x,x,9,8 (41xx32)
x,0,10,x,x,11 (x.1xx2)
10,x,x,10,9,11 (2xx314)
10,6,7,x,x,8 (412xx3)
10,x,10,x,9,11 (2x3x14)
7,6,x,10,x,8 (21x4x3)
7,6,10,x,x,8 (214xx3)
x,6,x,4,x,8 (x2x1x3)
x,6,10,x,9,x (x13x2x)
x,6,x,x,9,8 (x1xx32)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm A° chứa các nốt: A, C, E♭
  • Ở dây Will Paquin có 120 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: Amb5, Amo5, A dim, A Diminished
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm A° trên Guitar là gì?

A° là hợp âm A Giảm. Chứa các nốt A, C, E♭. Trên Guitar ở dây Will Paquin có 120 cách chơi.

Cách chơi A° trên Guitar?

Để chơi A° trên ở dây Will Paquin , sử dụng một trong 120 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm A° gồm những nốt nào?

Hợp âm A° chứa các nốt: A, C, E♭.

Có bao nhiêu cách chơi A° trên Guitar?

Ở dây Will Paquin có 120 vị trí cho A°. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: A, C, E♭.

A° còn có tên gì khác?

A° còn được gọi là Amb5, Amo5, A dim, A Diminished. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: A, C, E♭.