Hợp Âm DØ9 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây Will Paquin

Trả lời ngắn: DØ9 là hợp âm D Ø9 với các nốt D, F, A♭, C, E. Ở dây Will Paquin có 120 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Bạn đang tìm DØ9 (Standard Dây Đàn)?

Search chord by name:

 

OR

Search chord by notes:

Chúng tôi đang xây dựng ứng dụng guitarSắp ra mắt

Hợp âm, thế bấm và vòng hợp âm được thiết kế cho cần đàn, ngay trên điện thoại. Bạn muốn được báo khi sẵn sàng?

Một email khi ra mắt. Không spam. Chính sách bảo mật

ChordIQ
ChordIQFree

Ready to actually learn these chords? Train your ear, master the staff, and build real skills with interactive games — for guitar, ukulele, bass and more.

Get It Free

Cách chơi DØ9 trên Guitar

DØ9

Nốt: D, F, A♭, C, E

0,3,3,3,2,0 (.2341.)
3,3,0,3,2,0 (23.41.)
0,3,3,3,4,0 (.1234.)
0,3,0,3,5,0 (.1.23.)
3,3,0,3,4,0 (12.34.)
0,3,0,0,4,4 (.1..23)
6,3,0,0,4,0 (31..2.)
0,3,6,0,5,0 (.13.2.)
0,3,3,3,5,0 (.1234.)
6,3,0,0,5,0 (31..2.)
3,3,0,3,5,0 (12.34.)
0,3,6,0,4,0 (.13.2.)
3,3,0,0,4,4 (12..34)
0,3,3,0,4,4 (.12.34)
0,3,2,0,2,4 (.31.24)
0,3,2,0,4,4 (.21.34)
2,3,0,0,4,4 (12..34)
2,3,0,0,2,4 (13..24)
2,3,0,3,5,0 (12.34.)
6,3,0,0,2,0 (32..1.)
0,3,2,3,5,0 (.2134.)
0,3,6,0,2,0 (.23.1.)
0,8,0,7,8,0 (.2.13.)
x,3,3,3,2,0 (x2341.)
0,3,0,3,4,1 (.2.341)
6,3,0,3,5,0 (41.23.)
0,3,6,3,5,0 (.1423.)
6,5,0,7,5,0 (31.42.)
2,3,6,0,2,0 (134.2.)
3,3,6,0,2,0 (234.1.)
6,3,6,0,2,0 (324.1.)
6,3,3,0,2,0 (423.1.)
6,7,0,7,5,0 (23.41.)
0,5,6,7,5,0 (.1342.)
x,3,0,0,4,4 (x1..23)
0,7,6,7,5,0 (.3241.)
x,3,0,3,5,0 (x1.23.)
0,3,2,0,5,4 (.21.43)
2,3,0,0,5,4 (12..43)
6,3,2,0,2,0 (431.2.)
0,7,0,0,8,8 (.1..23)
0,3,6,0,4,4 (.14.23)
0,8,6,7,8,0 (.3124.)
6,3,0,7,5,0 (31.42.)
6,3,0,0,4,4 (41..23)
0,3,6,7,5,0 (.1342.)
6,8,0,7,8,0 (13.24.)
0,8,10,0,8,0 (.13.2.)
10,8,0,0,8,0 (31..2.)
0,8,6,7,5,0 (.4231.)
6,8,0,7,5,0 (24.31.)
x,3,6,0,2,0 (x23.1.)
x,3,2,0,2,4 (x31.24)
0,7,0,7,5,4 (.3.421)
10,7,0,0,8,0 (31..2.)
6,8,0,7,4,0 (24.31.)
0,8,6,7,4,0 (.4231.)
0,7,10,0,8,0 (.13.2.)
6,7,0,0,8,8 (12..34)
x,3,0,3,4,1 (x2.341)
x,8,0,7,8,0 (x2.13.)
0,7,6,0,8,8 (.21.34)
6,7,0,0,5,8 (23..14)
0,7,6,0,5,8 (.32.14)
0,8,10,9,8,0 (.1432.)
10,8,0,9,8,0 (41.32.)
10,11,0,0,8,0 (23..1.)
0,11,10,0,8,0 (.32.1.)
0,5,6,0,4,8 (.23.14)
0,7,6,0,4,8 (.32.14)
0,8,0,7,4,4 (.4.312)
6,7,0,0,4,8 (23..14)
0,8,10,7,8,0 (.2413.)
0,8,6,0,4,8 (.32.14)
10,8,0,7,8,0 (42.13.)
6,8,0,0,4,8 (23..14)
6,5,0,0,4,8 (32..14)
x,7,0,0,8,8 (x1..23)
10,8,0,11,8,0 (31.42.)
0,8,10,11,8,0 (.1342.)
0,7,10,0,8,10 (.13.24)
10,7,0,0,8,8 (41..23)
10,7,0,0,8,10 (31..24)
0,7,10,0,8,8 (.14.23)
x,7,0,7,5,4 (x3.421)
0,8,0,11,8,8 (.1.423)
x,8,0,7,4,4 (x4.312)
x,8,0,11,8,8 (x1.423)
0,3,3,3,x,0 (.123x.)
6,3,0,0,x,0 (21..x.)
3,3,0,3,x,0 (12.3x.)
0,3,6,0,x,0 (.12.x.)
2,3,3,3,2,x (12341x)
3,3,2,3,2,x (23141x)
3,3,x,3,2,0 (23x41.)
10,11,0,0,x,0 (12..x.)
3,3,0,3,4,x (12.34x)
0,3,x,3,5,0 (.1x23.)
0,3,x,0,4,4 (.1x.23)
0,3,3,3,4,x (.1234x)
0,3,2,0,x,4 (.21.x3)
3,3,2,x,2,4 (231x14)
2,3,3,x,2,4 (123x14)
2,3,0,0,x,4 (12..x3)
0,3,2,3,x,1 (.324x1)
2,3,0,3,x,1 (23.4x1)
0,11,10,0,x,0 (.21.x.)
0,3,6,x,5,0 (.13x2.)
0,3,6,0,4,x (.13.2x)
3,3,0,x,4,4 (12.x34)
0,8,6,7,x,0 (.312x.)
6,8,0,7,x,0 (13.2x.)
0,3,3,x,4,4 (.12x34)
6,3,0,0,4,x (31..2x)
6,3,0,x,5,0 (31.x2.)
6,x,0,7,5,0 (2x.31.)
2,3,0,3,5,x (12.34x)
0,3,2,3,5,x (.2134x)
6,3,x,0,2,0 (32x.1.)
2,3,x,0,2,4 (13x.24)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm DØ9 chứa các nốt: D, F, A♭, C, E
  • Ở dây Will Paquin có 120 vị trí khả dụng
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm DØ9 trên Guitar là gì?

DØ9 là hợp âm D Ø9. Chứa các nốt D, F, A♭, C, E. Trên Guitar ở dây Will Paquin có 120 cách chơi.

Cách chơi DØ9 trên Guitar?

Để chơi DØ9 trên ở dây Will Paquin , sử dụng một trong 120 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm DØ9 gồm những nốt nào?

Hợp âm DØ9 chứa các nốt: D, F, A♭, C, E.

Có bao nhiêu cách chơi DØ9 trên Guitar?

Ở dây Will Paquin có 120 vị trí cho DØ9. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: D, F, A♭, C, E.