Hợp Âm Cbadd11 Mandolin — Biểu Đồ và Tab ở Dây Irish

Trả lời ngắn: Cbadd11 là hợp âm Cb add11 với các nốt C♭, E♭, G♭, F♭. Ở dây Irish có 120 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Bạn đang tìm Cbadd11 (Standard Dây Đàn)?

Search chord by name:

 

OR

Search chord by notes:

Chúng tôi đang xây dựng ứng dụng guitarSắp ra mắt

Hợp âm, thế bấm và vòng hợp âm được thiết kế cho cần đàn, ngay trên điện thoại. Bạn muốn được báo khi sẵn sàng?

Một email khi ra mắt. Không spam. Chính sách bảo mật

ChordIQ
ChordIQFree

Ready to actually learn these chords? Train your ear, master the staff, and build real skills with interactive games — for guitar, ukulele, bass and more.

Get It Free

Cách chơi Cbadd11 trên Mandolin

Cbadd11

Nốt: C♭, E♭, G♭, F♭

4,4,4,4,7,6,4,4 (11113211)
4,4,4,4,6,7,4,4 (11112311)
8,4,4,4,7,6,4,4 (41113211)
8,4,4,4,6,7,4,4 (41112311)
8,4,4,4,7,7,4,4 (41112311)
x,4,4,4,7,6,4,4 (x1113211)
x,4,4,4,6,7,4,4 (x1112311)
x,4,4,2,6,2,2,2 (x2314111)
x,4,2,4,6,2,2,2 (x2134111)
x,4,4,2,2,6,2,2 (x2311411)
x,4,2,4,2,6,2,2 (x2131411)
x,4,2,2,6,2,4,2 (x2114131)
x,4,2,2,2,6,4,2 (x2111431)
x,4,2,2,6,2,2,4 (x2114113)
x,4,2,2,2,6,2,4 (x2111413)
x,x,x,x,6,2,4,2 (xxxx3121)
x,x,x,x,2,6,4,2 (xxxx1321)
x,x,x,x,6,2,2,4 (xxxx3112)
x,x,x,x,2,6,2,4 (xxxx1312)
4,4,4,4,7,6,4,x (1111321x)
4,4,4,4,6,7,4,x (1111231x)
4,4,4,4,7,6,x,4 (111132x1)
4,4,4,4,6,7,x,4 (111123x1)
4,4,4,x,7,6,4,4 (111x3211)
4,4,x,4,7,6,4,4 (11x13211)
4,4,4,x,6,7,4,4 (111x2311)
4,4,x,4,6,7,4,4 (11x12311)
8,4,4,4,7,6,4,x (4111321x)
8,4,4,4,6,7,4,x (4111231x)
8,4,4,4,7,7,4,x (4111231x)
8,4,4,4,7,x,4,4 (31112x11)
8,4,4,4,x,7,4,4 (3111x211)
x,4,4,4,7,6,4,x (x111321x)
x,4,4,4,6,7,4,x (x111231x)
x,4,4,2,6,2,2,x (x231411x)
x,4,2,4,6,2,2,x (x213411x)
x,4,4,2,2,6,2,x (x231141x)
x,4,2,4,2,6,2,x (x213141x)
x,4,2,2,6,2,4,x (x211413x)
x,4,2,2,2,6,4,x (x211143x)
8,4,4,4,7,6,x,4 (411132x1)
8,4,4,4,6,7,x,4 (411123x1)
8,4,4,4,7,7,x,4 (411123x1)
8,4,4,x,7,6,4,4 (411x3211)
8,4,x,4,7,6,4,4 (41x13211)
8,4,4,x,6,7,4,4 (411x2311)
8,4,x,4,6,7,4,4 (41x12311)
8,4,4,x,7,7,4,4 (411x2311)
8,4,x,4,7,7,4,4 (41x12311)
x,4,4,4,7,6,x,4 (x11132x1)
x,4,4,4,6,7,x,4 (x11123x1)
x,4,4,x,7,6,4,4 (x11x3211)
x,4,x,4,7,6,4,4 (x1x13211)
x,4,4,x,6,7,4,4 (x11x2311)
x,4,x,4,6,7,4,4 (x1x12311)
x,4,4,2,6,2,x,2 (x23141x1)
x,4,2,4,6,2,x,2 (x21341x1)
x,4,4,2,2,6,x,2 (x23114x1)
x,4,2,4,2,6,x,2 (x21314x1)
x,4,4,2,6,x,2,2 (x2314x11)
x,4,2,4,6,x,2,2 (x2134x11)
x,4,4,x,6,2,2,2 (x23x4111)
x,4,x,4,6,2,2,2 (x2x34111)
x,4,4,2,x,6,2,2 (x231x411)
x,4,2,4,x,6,2,2 (x213x411)
x,4,4,x,2,6,2,2 (x23x1411)
x,4,x,4,2,6,2,2 (x2x31411)
x,4,2,2,6,x,4,2 (x2114x31)
x,4,2,x,6,2,4,2 (x21x4131)
x,4,x,2,6,2,4,2 (x2x14131)
x,4,2,2,x,6,4,2 (x211x431)
x,4,2,x,2,6,4,2 (x21x1431)
x,4,x,2,2,6,4,2 (x2x11431)
x,4,2,2,6,2,x,4 (x21141x3)
x,4,2,2,2,6,x,4 (x21114x3)
x,4,2,2,6,x,2,4 (x2114x13)
x,4,2,x,6,2,2,4 (x21x4113)
x,4,x,2,6,2,2,4 (x2x14113)
x,4,2,2,x,6,2,4 (x211x413)
x,4,2,x,2,6,2,4 (x21x1413)
x,4,x,2,2,6,2,4 (x2x11413)
x,x,4,x,6,2,2,2 (xx2x3111)
x,x,4,x,2,6,2,2 (xx2x1311)
x,x,2,x,6,2,4,2 (xx1x3121)
x,x,2,x,2,6,4,2 (xx1x1321)
x,x,2,x,6,2,2,4 (xx1x3112)
x,x,2,x,2,6,2,4 (xx1x1312)
x,x,4,x,6,2,4,2 (xx2x4131)
x,x,4,x,2,6,4,2 (xx2x1431)
x,x,4,x,6,2,2,4 (xx2x4113)
x,x,4,x,2,6,2,4 (xx2x1413)
x,x,2,x,6,2,4,4 (xx1x4123)
x,x,2,x,2,6,4,4 (xx1x1423)
4,4,4,4,7,6,x,x (111132xx)
4,4,4,4,6,7,x,x (111123xx)
4,4,4,x,7,6,4,x (111x321x)
4,4,x,4,7,6,4,x (11x1321x)
4,4,4,x,6,7,4,x (111x231x)
4,4,x,4,6,7,4,x (11x1231x)
8,4,4,4,7,6,x,x (411132xx)
8,4,4,4,6,7,x,x (411123xx)
8,4,4,4,7,7,x,x (411123xx)
8,4,4,4,7,x,4,x (31112x1x)
8,4,4,4,x,7,4,x (3111x21x)
4,4,4,x,7,6,x,4 (111x32x1)
4,4,x,4,7,6,x,4 (11x132x1)
4,4,4,x,6,7,x,4 (111x23x1)
4,4,x,4,6,7,x,4 (11x123x1)
4,4,x,x,7,6,4,4 (11xx3211)
4,x,4,x,7,6,4,4 (1x1x3211)
4,4,x,x,6,7,4,4 (11xx2311)
4,x,4,x,6,7,4,4 (1x1x2311)
x,4,4,4,7,6,x,x (x11132xx)
x,4,4,4,6,7,x,x (x11123xx)
4,x,4,x,6,2,2,2 (2x3x4111)
4,x,4,x,2,6,2,2 (2x3x1411)
4,x,2,x,6,2,4,2 (2x1x4131)
4,x,2,x,2,6,4,2 (2x1x1431)
4,x,2,x,6,2,2,4 (2x1x4113)
4,x,2,x,2,6,2,4 (2x1x1413)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm Cbadd11 chứa các nốt: C♭, E♭, G♭, F♭
  • Ở dây Irish có 120 vị trí khả dụng
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Mandolin

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm Cbadd11 trên Mandolin là gì?

Cbadd11 là hợp âm Cb add11. Chứa các nốt C♭, E♭, G♭, F♭. Trên Mandolin ở dây Irish có 120 cách chơi.

Cách chơi Cbadd11 trên Mandolin?

Để chơi Cbadd11 trên ở dây Irish, sử dụng một trong 120 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm Cbadd11 gồm những nốt nào?

Hợp âm Cbadd11 chứa các nốt: C♭, E♭, G♭, F♭.

Có bao nhiêu cách chơi Cbadd11 trên Mandolin?

Ở dây Irish có 120 vị trí cho Cbadd11. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: C♭, E♭, G♭, F♭.