Hợp Âm Em7♯9 Mandolin — Biểu Đồ và Tab ở Dây Irish

Trả lời ngắn: Em7♯9 là hợp âm E Thứ 7♯9 với các nốt E, G, B, D, F♯♯. Ở dây Irish có 132 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: E-7♯9

Bạn đang tìm Em7♯9 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi Em7♯9 trên Mandolin

Em7♯9, E-7♯9

Nốt: E, G, B, D, F♯♯

x,9,9,5,7,5,5,x (x341211x)
x,9,5,5,5,7,9,x (x311124x)
x,9,5,5,7,5,9,x (x311214x)
x,9,9,5,5,7,5,x (x341121x)
x,9,9,5,5,7,x,5 (x34112x1)
x,9,x,5,5,7,5,9 (x3x11214)
x,9,x,5,5,7,9,5 (x3x11241)
x,9,x,5,7,5,9,5 (x3x12141)
x,9,5,5,5,7,x,9 (x31112x4)
x,9,5,5,7,5,x,9 (x31121x4)
x,9,x,5,7,5,5,9 (x3x12114)
x,9,9,5,7,5,x,5 (x34121x1)
0,9,9,9,10,x,x,0 (.1234xx.)
0,9,9,9,10,x,0,x (.1234x.x)
0,9,9,9,x,10,x,0 (.123x4x.)
0,9,9,9,x,10,0,x (.123x4.x)
0,x,5,2,2,x,2,0 (.x412x3.)
0,x,5,2,x,2,2,0 (.x41x23.)
0,9,5,9,7,x,x,0 (.3142xx.)
0,x,2,2,2,x,5,0 (.x123x4.)
0,x,2,2,x,2,5,0 (.x12x34.)
0,9,5,9,7,x,0,x (.3142x.x)
0,9,0,9,x,10,9,x (.1.2x43x)
0,9,0,9,10,x,9,x (.1.24x3x)
0,9,x,9,x,10,9,0 (.1x2x43.)
0,9,x,9,10,x,9,0 (.1x24x3.)
x,9,5,5,5,x,9,x (x2111x3x)
x,9,9,5,x,5,5,x (x231x11x)
x,9,5,5,x,5,9,x (x211x13x)
x,9,9,5,5,x,5,x (x2311x1x)
0,9,9,x,7,10,0,x (.23x14.x)
0,9,9,x,7,10,x,0 (.23x14x.)
0,9,9,x,10,7,0,x (.23x41.x)
0,9,9,x,10,7,x,0 (.23x41x.)
0,x,0,2,x,2,2,5 (.x.1x234)
0,x,5,2,2,x,0,2 (.x412x.3)
0,x,0,2,2,x,2,5 (.x.12x34)
9,9,5,5,5,x,9,x (23111x4x)
0,x,2,2,x,2,0,5 (.x12x3.4)
0,9,5,9,x,7,0,x (.314x2.x)
0,x,0,2,x,2,5,2 (.x.1x243)
0,9,5,9,x,7,x,0 (.314x2x.)
9,9,9,5,x,5,5,x (2341x11x)
9,9,5,5,x,5,9,x (2311x14x)
0,x,0,2,2,x,5,2 (.x.12x43)
0,x,2,2,2,x,0,5 (.x123x.4)
9,9,9,5,5,x,5,x (23411x1x)
0,x,5,2,x,2,0,2 (.x41x2.3)
0,9,0,9,x,10,x,9 (.1.2x4x3)
0,9,0,9,10,x,x,9 (.1.24xx3)
0,9,x,9,x,10,0,9 (.1x2x4.3)
0,9,x,9,10,x,0,9 (.1x24x.3)
x,9,5,5,5,x,x,9 (x2111xx3)
0,9,x,x,7,10,9,0 (.2xx143.)
0,9,0,x,7,10,9,x (.2.x143x)
0,9,0,x,10,7,9,x (.2.x413x)
x,9,5,5,x,5,x,9 (x211x1x3)
x,9,9,5,5,x,x,5 (x2311xx1)
x,9,x,5,5,x,5,9 (x2x11x13)
x,9,9,5,x,5,x,5 (x231x1x1)
x,9,x,5,5,x,9,5 (x2x11x31)
x,9,x,5,x,5,9,5 (x2x1x131)
0,9,x,x,10,7,9,0 (.2xx413.)
x,9,x,5,x,5,5,9 (x2x1x113)
9,9,x,5,5,x,5,9 (23x11x14)
9,9,5,5,5,x,x,9 (23111xx4)
0,9,x,9,7,x,5,0 (.3x42x1.)
0,9,x,9,x,7,5,0 (.3x4x21.)
9,9,x,5,x,5,9,5 (23x1x141)
0,9,5,x,7,x,9,0 (.31x2x4.)
9,9,9,5,x,5,x,5 (2341x1x1)
9,9,5,5,x,5,x,9 (2311x1x4)
0,9,9,x,7,x,5,0 (.34x2x1.)
9,9,x,5,x,5,5,9 (23x1x114)
0,9,0,9,x,7,5,x (.3.4x21x)
0,9,5,x,x,7,9,0 (.31xx24.)
0,9,0,9,7,x,5,x (.3.42x1x)
9,9,x,5,5,x,9,5 (23x11x41)
0,9,9,x,x,7,5,0 (.34xx21.)
9,9,9,5,5,x,x,5 (23411xx1)
0,9,0,x,10,7,x,9 (.2.x41x3)
0,9,0,x,7,10,x,9 (.2.x14x3)
0,9,x,x,10,7,0,9 (.2xx41.3)
0,9,x,x,7,10,0,9 (.2xx14.3)
0,9,9,x,x,7,0,5 (.34xx2.1)
0,9,x,9,x,7,0,5 (.3x4x2.1)
0,9,0,x,x,7,5,9 (.3.xx214)
0,9,0,x,7,x,5,9 (.3.x2x14)
0,9,5,x,x,7,0,9 (.31xx2.4)
0,9,0,9,7,x,x,5 (.3.42xx1)
0,9,0,x,7,x,9,5 (.3.x2x41)
0,9,9,x,7,x,0,5 (.34x2x.1)
0,9,x,9,7,x,0,5 (.3x42x.1)
0,9,0,9,x,7,x,5 (.3.4x2x1)
0,9,5,x,7,x,0,9 (.31x2x.4)
0,9,0,x,x,7,9,5 (.3.xx241)
0,x,5,2,2,x,x,0 (.x312xx.)
0,x,5,2,2,x,0,x (.x312x.x)
0,9,9,x,10,x,0,x (.12x3x.x)
0,9,9,x,10,x,x,0 (.12x3xx.)
0,x,5,2,x,2,0,x (.x31x2.x)
0,x,5,2,x,2,x,0 (.x31x2x.)
0,9,9,x,x,10,x,0 (.12xx3x.)
0,9,9,x,x,10,0,x (.12xx3.x)
0,x,x,2,2,x,5,0 (.xx12x3.)
0,x,0,2,x,2,5,x (.x.1x23x)
0,x,x,2,x,2,5,0 (.xx1x23.)
0,x,0,2,2,x,5,x (.x.12x3x)
0,9,0,x,10,x,9,x (.1.x3x2x)
0,9,x,x,10,x,9,0 (.1xx3x2.)
0,9,x,x,x,10,9,0 (.1xxx32.)
0,9,0,x,x,10,9,x (.1.xx32x)
0,x,0,2,x,2,x,5 (.x.1x2x3)
0,x,x,2,2,x,0,5 (.xx12x.3)
0,x,0,2,2,x,x,5 (.x.12xx3)
0,x,x,2,x,2,0,5 (.xx1x2.3)
0,9,0,x,x,10,x,9 (.1.xx3x2)
0,9,0,x,10,x,x,9 (.1.x3xx2)
0,9,x,x,10,x,0,9 (.1xx3x.2)
0,9,x,x,x,10,0,9 (.1xxx3.2)
0,9,5,x,5,x,9,x (.31x2x4x)
0,9,5,x,x,5,9,x (.31xx24x)
0,9,9,x,x,5,5,x (.34xx12x)
0,9,9,x,5,x,5,x (.34x1x2x)
0,9,9,x,5,x,x,5 (.34x1xx2)
0,9,x,x,x,5,9,5 (.3xxx142)
0,9,x,x,x,5,5,9 (.3xxx124)
0,9,5,x,x,5,x,9 (.31xx2x4)
0,9,9,x,x,5,x,5 (.34xx1x2)
0,9,x,x,5,x,5,9 (.3xx1x24)
0,9,5,x,5,x,x,9 (.31x2xx4)
0,9,x,x,5,x,9,5 (.3xx1x42)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm Em7♯9 chứa các nốt: E, G, B, D, F♯♯
  • Ở dây Irish có 132 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: E-7♯9
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Mandolin

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm Em7♯9 trên Mandolin là gì?

Em7♯9 là hợp âm E Thứ 7♯9. Chứa các nốt E, G, B, D, F♯♯. Trên Mandolin ở dây Irish có 132 cách chơi.

Cách chơi Em7♯9 trên Mandolin?

Để chơi Em7♯9 trên ở dây Irish, sử dụng một trong 132 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm Em7♯9 gồm những nốt nào?

Hợp âm Em7♯9 chứa các nốt: E, G, B, D, F♯♯.

Có bao nhiêu cách chơi Em7♯9 trên Mandolin?

Ở dây Irish có 132 vị trí cho Em7♯9. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: E, G, B, D, F♯♯.

Em7♯9 còn có tên gì khác?

Em7♯9 còn được gọi là E-7♯9. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: E, G, B, D, F♯♯.