Hợp Âm Cbm11 Mandolin — Biểu Đồ và Tab ở Dây Modal D

Trả lời ngắn: Cbm11 là hợp âm Cb Thứ 11 với các nốt C♭, E♭♭, G♭, B♭♭, D♭, F♭. Ở dây Modal D có 72 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: Cb-11, Cb min11

Bạn đang tìm Cbm11 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi Cbm11 trên Mandolin

Cbm11, Cb-11, Cbmin11

Nốt: C♭, E♭♭, G♭, B♭♭, D♭, F♭

x,2,4,0,4,0,2,0 (x13.4.2.)
x,2,4,0,0,4,2,0 (x13..42.)
x,2,2,0,0,4,4,0 (x12..34.)
x,2,2,0,4,0,4,0 (x12.3.4.)
x,2,0,0,0,4,2,4 (x1...324)
x,2,0,0,4,0,4,2 (x1..3.42)
x,2,4,0,0,4,0,2 (x13..4.2)
x,2,2,0,0,4,0,4 (x12..3.4)
x,2,4,0,4,0,0,2 (x13.4..2)
x,2,0,0,4,0,2,4 (x1..3.24)
x,2,0,0,0,4,4,2 (x1...342)
x,2,2,0,4,0,0,4 (x12.3..4)
4,2,2,0,x,0,4,0 (312.x.4.)
0,2,2,0,4,x,4,0 (.12.3x4.)
4,2,2,0,0,x,4,0 (312..x4.)
0,2,4,0,4,x,2,0 (.13.4x2.)
4,2,4,0,0,x,2,0 (314..x2.)
0,2,2,0,x,4,4,0 (.12.x34.)
0,2,4,0,x,4,2,0 (.13.x42.)
4,2,4,0,x,0,2,0 (314.x.2.)
x,2,4,x,0,4,2,0 (x13x.42.)
x,2,2,x,4,0,4,0 (x12x3.4.)
x,2,2,x,0,4,4,0 (x12x.34.)
x,2,4,x,4,0,2,0 (x13x4.2.)
4,2,4,0,0,x,0,2 (314..x.2)
0,2,4,0,x,4,0,2 (.13.x4.2)
0,2,2,0,4,x,0,4 (.12.3x.4)
0,2,0,0,x,4,2,4 (.1..x324)
0,2,4,0,4,x,0,2 (.13.4x.2)
4,2,0,0,0,x,4,2 (31...x42)
4,2,0,0,x,0,2,4 (31..x.24)
0,2,0,0,4,x,4,2 (.1..3x42)
0,2,0,0,4,x,2,4 (.1..3x24)
4,2,0,0,x,0,4,2 (31..x.42)
4,2,2,0,0,x,0,4 (312..x.4)
4,2,4,0,x,0,0,2 (314.x..2)
4,2,0,0,0,x,2,4 (31...x24)
0,2,0,0,x,4,4,2 (.1..x342)
0,2,2,0,x,4,0,4 (.12.x3.4)
4,2,2,0,x,0,0,4 (312.x..4)
x,2,0,x,0,4,4,2 (x1.x.342)
x,2,0,x,4,0,4,2 (x1.x3.42)
x,2,2,x,0,4,0,4 (x12x.3.4)
x,2,4,x,0,4,0,2 (x13x.4.2)
x,2,4,x,4,0,0,2 (x13x4..2)
x,2,0,x,0,4,2,4 (x1.x.324)
x,2,2,x,4,0,0,4 (x12x3..4)
x,2,0,x,4,0,2,4 (x1.x3.24)
4,2,2,x,x,0,4,0 (312xx.4.)
4,2,4,x,0,x,2,0 (314x.x2.)
4,2,4,x,x,0,2,0 (314xx.2.)
4,2,2,x,0,x,4,0 (312x.x4.)
0,2,2,x,x,4,4,0 (.12xx34.)
0,2,4,x,x,4,2,0 (.13xx42.)
0,2,2,x,4,x,4,0 (.12x3x4.)
0,2,4,x,4,x,2,0 (.13x4x2.)
4,2,0,x,x,0,2,4 (31.xx.24)
0,2,2,x,x,4,0,4 (.12xx3.4)
0,2,2,x,4,x,0,4 (.12x3x.4)
4,2,2,x,0,x,0,4 (312x.x.4)
4,2,0,x,0,x,2,4 (31.x.x24)
0,2,0,x,x,4,4,2 (.1.xx342)
0,2,0,x,4,x,2,4 (.1.x3x24)
4,2,0,x,x,0,4,2 (31.xx.42)
4,2,2,x,x,0,0,4 (312xx..4)
0,2,0,x,4,x,4,2 (.1.x3x42)
0,2,4,x,x,4,0,2 (.13xx4.2)
4,2,4,x,x,0,0,2 (314xx..2)
0,2,0,x,x,4,2,4 (.1.xx324)
0,2,4,x,4,x,0,2 (.13x4x.2)
4,2,4,x,0,x,0,2 (314x.x.2)
4,2,0,x,0,x,4,2 (31.x.x42)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm Cbm11 chứa các nốt: C♭, E♭♭, G♭, B♭♭, D♭, F♭
  • Ở dây Modal D có 72 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: Cb-11, Cb min11
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Mandolin

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm Cbm11 trên Mandolin là gì?

Cbm11 là hợp âm Cb Thứ 11. Chứa các nốt C♭, E♭♭, G♭, B♭♭, D♭, F♭. Trên Mandolin ở dây Modal D có 72 cách chơi.

Cách chơi Cbm11 trên Mandolin?

Để chơi Cbm11 trên ở dây Modal D, sử dụng một trong 72 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm Cbm11 gồm những nốt nào?

Hợp âm Cbm11 chứa các nốt: C♭, E♭♭, G♭, B♭♭, D♭, F♭.

Có bao nhiêu cách chơi Cbm11 trên Mandolin?

Ở dây Modal D có 72 vị trí cho Cbm11. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: C♭, E♭♭, G♭, B♭♭, D♭, F♭.

Cbm11 còn có tên gì khác?

Cbm11 còn được gọi là Cb-11, Cb min11. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: C♭, E♭♭, G♭, B♭♭, D♭, F♭.