Hợp Âm Em11 Mandolin — Biểu Đồ và Tab ở Dây Modal D

Trả lời ngắn: Em11 là hợp âm E Thứ 11 với các nốt E, G, B, D, F♯, A. Ở dây Modal D có 180 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: E-11, E min11

Bạn đang tìm Em11 (Standard Dây Đàn)?

Search chord by name:

 

OR

Search chord by notes:

Chúng tôi đang xây dựng ứng dụng guitarSắp ra mắt

Hợp âm, thế bấm và vòng hợp âm được thiết kế cho cần đàn, ngay trên điện thoại. Bạn muốn được báo khi sẵn sàng?

Một email khi ra mắt. Không spam. Chính sách bảo mật

ChordIQ
ChordIQFree

Ready to actually learn these chords? Train your ear, master the staff, and build real skills with interactive games — for guitar, ukulele, bass and more.

Get It Free

Cách chơi Em11 trên Mandolin

Em11, E-11, Emin11

Nốt: E, G, B, D, F♯, A

x,x,5,2,2,0,4,0 (xx412.3.)
x,x,5,2,0,2,4,0 (xx41.23.)
x,x,4,2,2,0,5,0 (xx312.4.)
x,x,4,2,0,2,5,0 (xx31.24.)
x,x,0,2,2,0,5,4 (xx.12.43)
x,x,5,2,2,0,0,4 (xx412..3)
x,x,0,2,0,2,4,5 (xx.1.234)
x,x,4,2,0,2,0,5 (xx31.2.4)
x,x,4,2,2,0,0,5 (xx312..4)
x,x,0,2,0,2,5,4 (xx.1.243)
x,x,0,2,2,0,4,5 (xx.12.34)
x,x,5,2,0,2,0,4 (xx41.2.3)
x,7,9,5,9,0,0,x (x2314..x)
x,7,5,9,9,0,x,0 (x2134.x.)
x,7,5,9,9,0,0,x (x2134..x)
x,7,9,5,9,0,x,0 (x2314.x.)
x,7,5,9,0,9,x,0 (x213.4x.)
x,7,5,9,0,9,0,x (x213.4.x)
x,7,9,5,0,9,0,x (x231.4.x)
x,7,9,5,0,9,x,0 (x231.4x.)
x,7,0,5,9,0,9,x (x2.13.4x)
x,7,x,5,9,0,9,0 (x2x13.4.)
x,7,5,x,9,0,9,0 (x21x3.4.)
x,7,x,9,0,9,5,0 (x2x3.41.)
x,7,9,x,0,9,5,0 (x23x.41.)
x,7,0,5,0,9,9,x (x2.1.34x)
x,7,x,5,0,9,9,0 (x2x1.34.)
x,7,0,9,0,9,5,x (x2.3.41x)
x,7,x,9,9,0,5,0 (x2x34.1.)
x,7,9,x,9,0,5,0 (x23x4.1.)
x,7,0,9,9,0,5,x (x2.34.1x)
x,7,5,x,0,9,9,0 (x21x.34.)
x,7,9,x,0,9,0,5 (x23x.4.1)
x,7,5,x,9,0,0,9 (x21x3..4)
x,7,0,5,0,9,x,9 (x2.1.3x4)
x,7,0,5,9,0,x,9 (x2.13.x4)
x,7,x,9,9,0,0,5 (x2x34..1)
x,7,9,x,9,0,0,5 (x23x4..1)
x,7,5,x,0,9,0,9 (x21x.3.4)
x,7,0,x,9,0,5,9 (x2.x3.14)
x,7,0,x,0,9,5,9 (x2.x.314)
x,7,0,9,9,0,x,5 (x2.34.x1)
x,7,0,x,0,9,9,5 (x2.x.341)
x,7,0,x,9,0,9,5 (x2.x3.41)
x,7,x,5,0,9,0,9 (x2x1.3.4)
x,7,x,5,9,0,0,9 (x2x13..4)
x,7,x,9,0,9,0,5 (x2x3.4.1)
x,7,0,9,0,9,x,5 (x2.3.4x1)
9,7,9,5,x,0,x,0 (3241x.x.)
9,7,5,9,x,0,x,0 (3214x.x.)
9,7,9,5,x,0,0,x (3241x..x)
9,7,5,9,x,0,0,x (3214x..x)
9,7,9,5,0,x,x,0 (3241.xx.)
9,7,5,9,0,x,x,0 (3214.xx.)
9,7,9,5,0,x,0,x (3241.x.x)
9,7,5,9,0,x,0,x (3214.x.x)
9,7,9,x,10,0,x,0 (213x4.x.)
10,7,9,x,9,0,0,x (412x3..x)
9,7,9,x,10,0,0,x (213x4..x)
10,7,9,x,9,0,x,0 (412x3.x.)
0,7,5,9,9,x,0,x (.2134x.x)
0,x,4,2,2,x,5,0 (.x312x4.)
2,x,5,2,x,0,4,0 (1x42x.3.)
0,7,9,5,9,x,0,x (.2314x.x)
2,x,5,2,0,x,4,0 (1x42.x3.)
2,x,4,2,x,0,5,0 (1x32x.4.)
0,7,9,5,9,x,x,0 (.2314xx.)
0,x,4,2,x,2,5,0 (.x31x24.)
0,7,5,9,9,x,x,0 (.2134xx.)
2,x,4,2,0,x,5,0 (1x32.x4.)
0,x,5,2,x,2,4,0 (.x41x23.)
0,x,5,2,2,x,4,0 (.x412x3.)
10,7,9,x,0,9,x,0 (412x.3x.)
10,7,9,x,0,9,0,x (412x.3.x)
0,7,9,x,10,9,0,x (.12x43.x)
0,7,9,x,9,10,x,0 (.12x34x.)
9,7,9,x,0,10,x,0 (213x.4x.)
9,7,9,x,0,10,0,x (213x.4.x)
0,7,9,x,10,9,x,0 (.12x43x.)
0,7,9,x,9,10,0,x (.12x34.x)
0,x,5,2,2,x,0,4 (.x412x.3)
2,x,0,2,x,0,4,5 (1x.2x.34)
2,x,0,2,0,x,4,5 (1x.2.x34)
0,x,0,2,x,2,4,5 (.x.1x234)
0,7,9,5,x,9,x,0 (.231x4x.)
0,x,4,2,x,2,0,5 (.x31x2.4)
2,x,4,2,x,0,0,5 (1x32x..4)
0,7,5,9,x,9,x,0 (.213x4x.)
0,7,5,9,x,9,0,x (.213x4.x)
2,x,5,2,0,x,0,4 (1x42.x.3)
0,x,0,2,2,x,4,5 (.x.12x34)
2,x,5,2,x,0,0,4 (1x42x..3)
0,x,5,2,x,2,0,4 (.x41x2.3)
2,x,0,2,0,x,5,4 (1x.2.x43)
0,x,0,2,2,x,5,4 (.x.12x43)
2,x,0,2,x,0,5,4 (1x.2x.43)
0,x,0,2,x,2,5,4 (.x.1x243)
0,7,9,5,x,9,0,x (.231x4.x)
0,x,4,2,2,x,0,5 (.x312x.4)
2,x,4,2,0,x,0,5 (1x32.x.4)
0,7,0,x,9,10,9,x (.1.x243x)
0,7,0,x,10,9,9,x (.1.x423x)
0,7,x,x,10,9,9,0 (.1xx423.)
9,7,x,x,0,10,9,0 (21xx.43.)
0,7,x,x,9,10,9,0 (.1xx243.)
10,7,0,x,0,9,9,x (41.x.23x)
10,7,x,x,9,0,9,0 (41xx2.3.)
9,7,x,x,10,0,9,0 (21xx4.3.)
10,7,x,x,0,9,9,0 (41xx.23.)
9,7,0,x,0,10,9,x (21.x.43x)
10,7,0,x,9,0,9,x (41.x2.3x)
9,7,0,x,10,0,9,x (21.x4.3x)
9,7,0,9,0,x,5,x (32.4.x1x)
9,7,9,x,0,x,5,0 (324x.x1.)
9,7,0,5,x,0,9,x (32.1x.4x)
0,7,0,5,9,x,9,x (.2.13x4x)
9,7,0,5,0,x,9,x (32.1.x4x)
0,7,5,x,x,9,9,0 (.21xx34.)
0,7,0,9,x,9,5,x (.2.3x41x)
9,7,0,9,x,0,5,x (32.4x.1x)
0,7,0,9,9,x,5,x (.2.34x1x)
9,7,x,5,x,0,9,0 (32x1x.4.)
9,7,5,x,x,0,9,0 (321xx.4.)
0,7,x,5,9,x,9,0 (.2x13x4.)
0,7,x,5,x,9,9,0 (.2x1x34.)
0,7,5,x,9,x,9,0 (.21x3x4.)
9,7,x,5,0,x,9,0 (32x1.x4.)
9,7,5,x,0,x,9,0 (321x.x4.)
0,7,x,9,x,9,5,0 (.2x3x41.)
0,7,0,5,x,9,9,x (.2.1x34x)
0,7,9,x,x,9,5,0 (.23xx41.)
9,7,x,9,x,0,5,0 (32x4x.1.)
9,7,9,x,x,0,5,0 (324xx.1.)
0,7,x,9,9,x,5,0 (.2x34x1.)
0,7,9,x,9,x,5,0 (.23x4x1.)
9,7,x,9,0,x,5,0 (32x4.x1.)
9,7,0,x,0,10,x,9 (21.x.4x3)
0,7,0,x,9,10,x,9 (.1.x24x3)
10,7,x,x,9,0,0,9 (41xx2..3)
9,7,0,x,10,0,x,9 (21.x4.x3)
10,7,0,x,0,9,x,9 (41.x.2x3)
9,7,x,x,10,0,0,9 (21xx4..3)
10,7,x,x,0,9,0,9 (41xx.2.3)
10,7,0,x,9,0,x,9 (41.x2.x3)
0,7,0,x,10,9,x,9 (.1.x42x3)
0,7,x,x,10,9,0,9 (.1xx42.3)
9,7,x,x,0,10,0,9 (21xx.4.3)
0,7,x,x,9,10,0,9 (.1xx24.3)
9,7,0,5,x,0,x,9 (32.1x.x4)
9,7,x,9,x,0,0,5 (32x4x..1)
0,7,0,5,x,9,x,9 (.2.1x3x4)
0,7,0,9,9,x,x,5 (.2.34xx1)
9,7,x,9,0,x,0,5 (32x4.x.1)
9,7,0,9,0,x,x,5 (32.4.xx1)
0,7,0,9,x,9,x,5 (.2.3x4x1)
0,7,x,9,9,x,0,5 (.2x34x.1)
9,7,5,x,0,x,0,9 (321x.x.4)
9,7,x,5,0,x,0,9 (32x1.x.4)
0,7,5,x,9,x,0,9 (.21x3x.4)
0,7,x,5,9,x,0,9 (.2x13x.4)
9,7,5,x,x,0,0,9 (321xx..4)
9,7,x,5,x,0,0,9 (32x1x..4)
9,7,0,x,0,x,9,5 (32.x.x41)
0,7,0,x,9,x,9,5 (.2.x3x41)
9,7,0,x,x,0,9,5 (32.xx.41)
0,7,9,x,x,9,0,5 (.23xx4.1)
0,7,5,x,x,9,0,9 (.21xx3.4)
0,7,x,5,x,9,0,9 (.2x1x3.4)
0,7,0,x,x,9,9,5 (.2.xx341)
0,7,x,9,x,9,0,5 (.2x3x4.1)
9,7,0,5,0,x,x,9 (32.1.xx4)
0,7,0,5,9,x,x,9 (.2.13xx4)
9,7,0,9,x,0,x,5 (32.4x.x1)
9,7,9,x,x,0,0,5 (324xx..1)
9,7,0,x,0,x,5,9 (32.x.x14)
0,7,0,x,9,x,5,9 (.2.x3x14)
9,7,0,x,x,0,5,9 (32.xx.14)
9,7,9,x,0,x,0,5 (324x.x.1)
0,7,0,x,x,9,5,9 (.2.xx314)
0,7,9,x,9,x,0,5 (.23x4x.1)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm Em11 chứa các nốt: E, G, B, D, F♯, A
  • Ở dây Modal D có 180 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: E-11, E min11
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Mandolin

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm Em11 trên Mandolin là gì?

Em11 là hợp âm E Thứ 11. Chứa các nốt E, G, B, D, F♯, A. Trên Mandolin ở dây Modal D có 180 cách chơi.

Cách chơi Em11 trên Mandolin?

Để chơi Em11 trên ở dây Modal D, sử dụng một trong 180 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm Em11 gồm những nốt nào?

Hợp âm Em11 chứa các nốt: E, G, B, D, F♯, A.

Có bao nhiêu cách chơi Em11 trên Mandolin?

Ở dây Modal D có 180 vị trí cho Em11. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: E, G, B, D, F♯, A.

Em11 còn có tên gì khác?

Em11 còn được gọi là E-11, E min11. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: E, G, B, D, F♯, A.