Hợp Âm Gbm7b9 Mandolin — Biểu Đồ và Tab ở Dây Modal D

Trả lời ngắn: Gbm7b9 là hợp âm Gb m7b9 với các nốt G♭, B♭♭, D♭, F♭, A♭♭. Ở dây Modal D có 108 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: Gb-7b9

Bạn đang tìm Gbm7b9 (Standard Dây Đàn)?

Search chord by name:

 

OR

Search chord by notes:

Chúng tôi đang xây dựng ứng dụng guitarSắp ra mắt

Hợp âm, thế bấm và vòng hợp âm được thiết kế cho cần đàn, ngay trên điện thoại. Bạn muốn được báo khi sẵn sàng?

Một email khi ra mắt. Không spam. Chính sách bảo mật

ChordIQ
ChordIQFree

Ready to actually learn these chords? Train your ear, master the staff, and build real skills with interactive games — for guitar, ukulele, bass and more.

Get It Free

Cách chơi Gbm7b9 trên Mandolin

Gbm7b9, Gb-7b9

Nốt: G♭, B♭♭, D♭, F♭, A♭♭

x,x,4,4,7,4,7,5 (xx113142)
x,x,7,4,4,7,4,5 (xx311412)
x,x,4,4,7,4,5,7 (xx113124)
x,x,7,4,4,7,5,4 (xx311421)
x,x,5,4,4,7,4,7 (xx211314)
x,x,5,4,7,4,4,7 (xx213114)
x,x,5,4,7,4,7,4 (xx213141)
x,x,4,4,4,7,7,5 (xx111342)
x,x,4,4,4,7,5,7 (xx111324)
x,x,5,4,4,7,7,4 (xx211341)
x,x,7,4,7,4,4,5 (xx314112)
x,x,7,4,7,4,5,4 (xx314121)
x,9,7,7,10,7,11,x (x211314x)
x,9,11,7,7,10,7,x (x241131x)
x,9,7,7,7,10,11,x (x211134x)
x,9,11,7,10,7,7,x (x241311x)
x,9,x,7,10,7,7,11 (x2x13114)
x,9,11,7,7,10,x,7 (x24113x1)
x,9,7,7,10,7,x,11 (x21131x4)
x,9,11,7,10,7,x,7 (x24131x1)
x,9,7,7,7,10,x,11 (x21113x4)
x,9,x,7,10,7,11,7 (x2x13141)
x,9,x,7,7,10,7,11 (x2x11314)
x,9,x,7,7,10,11,7 (x2x11341)
7,x,7,4,x,4,5,4 (3x41x121)
4,x,7,4,x,7,5,4 (1x31x421)
7,x,7,4,4,x,5,4 (3x411x21)
7,x,5,4,4,x,7,4 (3x211x41)
4,x,5,4,7,x,7,4 (1x213x41)
7,x,5,4,x,4,7,4 (3x21x141)
4,x,4,4,x,7,5,7 (1x11x324)
4,x,5,4,x,7,7,4 (1x21x341)
7,x,4,4,x,4,5,7 (3x11x124)
7,x,7,4,4,x,4,5 (3x411x12)
4,x,7,4,7,x,4,5 (1x314x12)
7,x,7,4,x,4,4,5 (3x41x112)
4,x,4,4,7,x,5,7 (1x113x24)
4,x,7,4,x,7,4,5 (1x31x412)
7,x,4,4,4,x,5,7 (3x111x24)
7,x,4,4,4,x,7,5 (3x111x42)
4,x,4,4,7,x,7,5 (1x113x42)
7,x,4,4,x,4,7,5 (3x11x142)
4,x,5,4,x,7,4,7 (1x21x314)
4,x,4,4,x,7,7,5 (1x11x342)
7,x,5,4,x,4,4,7 (3x21x114)
4,x,5,4,7,x,4,7 (1x213x14)
7,x,5,4,4,x,4,7 (3x211x14)
4,x,7,4,7,x,5,4 (1x314x21)
10,9,11,7,x,7,7,x (3241x11x)
7,9,7,7,10,x,11,x (12113x4x)
10,9,7,7,7,x,11,x (32111x4x)
10,9,7,7,x,7,11,x (3211x14x)
10,9,11,7,7,x,7,x (32411x1x)
7,9,11,7,x,10,7,x (1241x31x)
7,9,11,7,10,x,7,x (12413x1x)
7,9,7,7,x,10,11,x (1211x34x)
x,9,7,x,10,7,11,x (x21x314x)
x,9,11,x,7,10,7,x (x24x131x)
x,9,11,x,10,7,7,x (x24x311x)
x,9,7,x,7,10,11,x (x21x134x)
10,9,x,7,7,x,7,11 (32x11x14)
7,9,x,7,10,x,7,11 (12x13x14)
7,9,11,7,10,x,x,7 (12413xx1)
10,9,x,7,x,7,7,11 (32x1x114)
7,9,11,7,x,10,x,7 (1241x3x1)
7,9,7,7,x,10,x,11 (1211x3x4)
10,9,11,7,7,x,x,7 (32411xx1)
10,9,x,7,7,x,11,7 (32x11x41)
10,9,7,7,x,7,x,11 (3211x1x4)
7,9,x,7,10,x,11,7 (12x13x41)
7,9,7,7,10,x,x,11 (12113xx4)
10,9,x,7,x,7,11,7 (32x1x141)
7,9,x,7,x,10,7,11 (12x1x314)
10,9,7,7,7,x,x,11 (32111xx4)
7,9,x,7,x,10,11,7 (12x1x341)
10,9,11,7,x,7,x,7 (3241x1x1)
x,9,11,x,10,7,x,7 (x24x31x1)
x,9,x,x,10,7,7,11 (x2xx3114)
x,9,x,x,10,7,11,7 (x2xx3141)
x,9,7,x,10,7,x,11 (x21x31x4)
x,9,x,x,7,10,7,11 (x2xx1314)
x,9,11,x,7,10,x,7 (x24x13x1)
x,9,x,x,7,10,11,7 (x2xx1341)
x,9,7,x,7,10,x,11 (x21x13x4)
10,9,11,x,7,x,7,x (324x1x1x)
7,9,7,x,x,10,11,x (121xx34x)
10,9,7,x,x,7,11,x (321xx14x)
7,9,7,x,10,x,11,x (121x3x4x)
10,9,7,x,7,x,11,x (321x1x4x)
7,9,11,x,x,10,7,x (124xx31x)
10,9,11,x,x,7,7,x (324xx11x)
7,9,11,x,10,x,7,x (124x3x1x)
7,9,7,x,x,10,x,11 (121xx3x4)
10,9,11,x,x,7,x,7 (324xx1x1)
7,9,11,x,10,x,x,7 (124x3xx1)
10,9,11,x,7,x,x,7 (324x1xx1)
7,9,x,x,x,10,11,7 (12xxx341)
10,9,7,x,7,x,x,11 (321x1xx4)
7,9,x,x,10,x,7,11 (12xx3x14)
7,9,7,x,10,x,x,11 (121x3xx4)
10,9,x,x,x,7,7,11 (32xxx114)
10,9,x,x,x,7,11,7 (32xxx141)
10,9,7,x,x,7,x,11 (321xx1x4)
7,9,x,x,10,x,11,7 (12xx3x41)
7,9,x,x,x,10,7,11 (12xxx314)
10,9,x,x,7,x,11,7 (32xx1x41)
7,9,11,x,x,10,x,7 (124xx3x1)
10,9,x,x,7,x,7,11 (32xx1x14)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm Gbm7b9 chứa các nốt: G♭, B♭♭, D♭, F♭, A♭♭
  • Ở dây Modal D có 108 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: Gb-7b9
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Mandolin

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm Gbm7b9 trên Mandolin là gì?

Gbm7b9 là hợp âm Gb m7b9. Chứa các nốt G♭, B♭♭, D♭, F♭, A♭♭. Trên Mandolin ở dây Modal D có 108 cách chơi.

Cách chơi Gbm7b9 trên Mandolin?

Để chơi Gbm7b9 trên ở dây Modal D, sử dụng một trong 108 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm Gbm7b9 gồm những nốt nào?

Hợp âm Gbm7b9 chứa các nốt: G♭, B♭♭, D♭, F♭, A♭♭.

Có bao nhiêu cách chơi Gbm7b9 trên Mandolin?

Ở dây Modal D có 108 vị trí cho Gbm7b9. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: G♭, B♭♭, D♭, F♭, A♭♭.

Gbm7b9 còn có tên gì khác?

Gbm7b9 còn được gọi là Gb-7b9. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: G♭, B♭♭, D♭, F♭, A♭♭.