Hợp Âm G#add11 7-String Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây M3 7-String EAbC

Trả lời ngắn: G#add11 là hợp âm G# add11 với các nốt G♯, B♯, D♯, C♯. Ở dây M3 7-String EAbC có 120 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Bạn đang tìm G#add11 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi G#add11 trên 7-String Guitar

G#add11

Nốt: G♯, B♯, D♯, C♯

x,0,3,4,5,0,4 (x.124.3)
x,0,0,4,5,3,4 (x..2413)
9,0,0,8,7,0,8 (4..21.3)
8,0,0,9,7,0,8 (2..41.3)
9,0,0,9,7,0,8 (3..41.2)
8,0,0,8,7,0,9 (2..31.4)
9,0,0,8,7,0,9 (3..21.4)
8,0,0,9,7,0,9 (2..31.4)
9,0,0,9,7,0,9 (2..31.4)
11,0,0,9,0,0,9 (3..1..2)
9,0,0,11,0,0,9 (1..3..2)
11,0,0,11,0,0,9 (2..3..1)
9,0,0,9,0,0,11 (1..2..3)
11,0,0,9,0,0,11 (2..1..3)
9,0,0,11,0,0,11 (1..2..3)
11,0,0,9,0,0,8 (3..2..1)
9,0,0,11,0,0,8 (2..3..1)
11,0,0,8,0,0,9 (3..1..2)
8,0,0,11,0,0,9 (1..3..2)
9,0,0,8,0,0,11 (2..1..3)
8,0,0,9,0,0,11 (1..2..3)
x,0,0,9,7,0,8 (x..31.2)
x,0,0,8,7,0,9 (x..21.3)
x,0,0,9,7,0,9 (x..21.3)
11,0,8,9,0,0,8 (4.13..2)
9,0,8,11,0,0,8 (3.14..2)
11,0,0,9,0,8,8 (4..3.12)
9,0,0,11,0,8,8 (3..4.12)
11,0,8,8,0,0,9 (4.12..3)
11,0,8,9,0,0,9 (4.12..3)
x,0,0,11,0,0,9 (x..2..1)
8,0,8,11,0,0,9 (1.24..3)
9,0,8,11,0,0,9 (2.14..3)
11,0,8,11,0,0,9 (3.14..2)
11,0,0,8,0,8,9 (4..1.23)
11,0,0,9,0,8,9 (4..2.13)
8,0,0,11,0,8,9 (1..4.23)
9,0,0,11,0,8,9 (2..4.13)
11,0,0,11,0,8,9 (3..4.12)
9,0,8,8,0,0,11 (3.12..4)
x,0,0,9,0,0,11 (x..1..2)
8,0,8,9,0,0,11 (1.23..4)
9,0,8,9,0,0,11 (2.13..4)
11,0,8,9,0,0,11 (3.12..4)
9,0,8,11,0,0,11 (2.13..4)
9,0,0,8,0,8,11 (3..1.24)
8,0,0,9,0,8,11 (1..3.24)
9,0,0,9,0,8,11 (2..3.14)
11,0,0,9,0,8,11 (3..2.14)
9,0,0,11,0,8,11 (2..3.14)
11,0,0,9,7,0,8 (4..31.2)
9,0,0,11,7,0,8 (3..41.2)
11,0,0,8,7,0,9 (4..21.3)
11,0,0,9,7,0,9 (4..21.3)
8,0,0,11,7,0,9 (2..41.3)
9,0,0,11,7,0,9 (2..41.3)
11,0,0,11,7,0,9 (3..41.2)
9,0,0,8,7,0,11 (3..21.4)
8,0,0,9,7,0,11 (2..31.4)
9,0,0,9,7,0,11 (2..31.4)
11,0,0,9,7,0,11 (3..21.4)
9,0,0,11,7,0,11 (2..31.4)
x,0,8,9,7,0,8 (x.241.3)
x,0,0,9,7,8,8 (x..4123)
x,0,8,8,7,0,9 (x.231.4)
x,0,8,9,7,0,9 (x.231.4)
x,0,0,8,7,8,9 (x..2134)
x,0,0,9,7,8,9 (x..3124)
x,0,8,11,0,0,9 (x.13..2)
x,0,0,11,0,8,9 (x..3.12)
x,0,8,9,0,0,11 (x.12..3)
x,0,0,9,0,8,11 (x..2.13)
x,0,0,11,7,0,9 (x..31.2)
x,0,0,9,7,0,11 (x..21.3)
x,0,8,11,7,0,9 (x.241.3)
x,0,0,11,7,8,9 (x..4123)
x,0,8,9,7,0,11 (x.231.4)
x,0,0,9,7,8,11 (x..3124)
x,x,8,9,7,0,8 (xx241.3)
x,x,8,8,7,0,9 (xx231.4)
x,x,8,9,7,0,9 (xx231.4)
x,x,8,11,0,0,9 (xx13..2)
x,x,8,9,0,0,11 (xx12..3)
x,x,x,11,0,0,9 (xxx2..1)
x,x,x,9,0,0,11 (xxx1..2)
x,x,8,11,7,0,9 (xx241.3)
x,x,8,9,7,0,11 (xx231.4)
4,5,3,4,0,0,x (2413..x)
4,0,3,4,5,0,x (2.134.x)
11,0,0,9,0,0,x (2..1..x)
9,0,0,11,0,0,x (1..2..x)
4,5,0,4,0,3,x (24.3.1x)
4,0,0,4,5,3,x (2..341x)
x,0,3,4,5,0,x (x.123.x)
4,7,0,4,5,0,x (14.23.x)
4,5,0,4,7,0,x (13.24.x)
9,0,0,8,7,0,x (3..21.x)
8,0,0,9,7,0,x (2..31.x)
9,0,0,9,7,0,x (2..31.x)
4,5,3,x,0,0,4 (241x..3)
4,0,3,x,5,0,4 (2.1x4.3)
4,5,0,x,0,3,4 (24.x.13)
4,0,0,x,5,3,4 (2..x413)
11,0,8,9,0,0,x (3.12..x)
9,0,8,11,0,0,x (2.13..x)
x,0,0,4,5,3,x (x..231x)
4,7,0,8,5,0,x (13.42.x)
4,5,0,8,7,0,x (12.43.x)
9,0,8,8,7,0,x (4.231.x)
8,0,8,9,7,0,x (2.341.x)
9,0,8,9,7,0,x (3.241.x)
x,0,0,9,7,0,x (x..21.x)
x,0,3,4,4,1,x (x.2341x)
x,0,1,4,4,3,x (x.1342x)
x,0,3,x,5,0,4 (x.1x3.2)
x,0,0,x,5,3,4 (x..x312)
11,0,0,9,7,0,x (3..21.x)
9,0,0,11,7,0,x (2..31.x)
9,0,0,8,7,8,x (4..213x)
8,0,0,9,7,8,x (2..413x)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm G#add11 chứa các nốt: G♯, B♯, D♯, C♯
  • Ở dây M3 7-String EAbC có 120 vị trí khả dụng
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn 7-String Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm G#add11 trên 7-String Guitar là gì?

G#add11 là hợp âm G# add11. Chứa các nốt G♯, B♯, D♯, C♯. Trên 7-String Guitar ở dây M3 7-String EAbC có 120 cách chơi.

Cách chơi G#add11 trên 7-String Guitar?

Để chơi G#add11 trên ở dây M3 7-String EAbC, sử dụng một trong 120 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm G#add11 gồm những nốt nào?

Hợp âm G#add11 chứa các nốt: G♯, B♯, D♯, C♯.

Có bao nhiêu cách chơi G#add11 trên 7-String Guitar?

Ở dây M3 7-String EAbC có 120 vị trí cho G#add11. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: G♯, B♯, D♯, C♯.