Hợp Âm Aadd11 Charango — Biểu Đồ và Tab ở Dây D2 A2 E3 A3 D4

Trả lời ngắn: Aadd11 là hợp âm A add11 với các nốt A, C♯, E, D. Ở dây D2 A2 E3 A3 D4 có 43 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Bạn đang tìm Aadd11 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi Aadd11 trên Charango

Aadd11

Nốt: A, C♯, E, D

11,0,0,0,0 (1....)
7,4,0,0,0 (21...)
x,0,0,4,0 (x..1.)
7,0,0,4,0 (2..1.)
7,7,9,0,0 (123..)
7,4,0,4,0 (31.2.)
7,5,0,4,0 (32.1.)
7,7,0,4,0 (23.1.)
7,4,0,5,0 (31.2.)
7,4,0,7,0 (21.3.)
7,7,5,4,0 (3421.)
7,4,5,7,0 (3124.)
7,0,9,7,0 (1.32.)
11,0,0,7,0 (2..1.)
7,7,9,7,0 (1243.)
7,5,0,4,7 (32.14)
7,4,0,5,7 (31.24)
x,0,9,7,0 (x.21.)
7,7,9,5,0 (2341.)
7,5,9,7,0 (2143.)
11,0,9,7,0 (3.21.)
11,0,10,7,0 (3.21.)
7,7,10,7,11 (11213)
11,0,10,7,7 (4.312)
7,7,10,0,11 (123.4)
7,0,10,7,11 (1.324)
11,0,10,7,11 (3.214)
x,0,10,7,11 (x.213)
11,0,0,x,0 (1..x.)
7,4,0,x,0 (21.x.)
7,x,0,4,0 (2x.1.)
7,5,0,4,x (32.1x)
7,4,0,5,x (31.2x)
7,7,9,x,0 (123x.)
7,7,x,4,0 (23x1.)
7,4,x,7,0 (21x3.)
7,x,9,7,0 (1x32.)
11,0,x,7,0 (2.x1.)
7,7,9,5,x (2341x)
7,5,9,7,x (2143x)
11,0,10,7,x (3.21x)
7,7,10,x,11 (112x3)
7,x,10,7,11 (1x213)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm Aadd11 chứa các nốt: A, C♯, E, D
  • Ở dây D2 A2 E3 A3 D4 có 43 vị trí khả dụng
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Charango

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm Aadd11 trên Charango là gì?

Aadd11 là hợp âm A add11. Chứa các nốt A, C♯, E, D. Trên Charango ở dây D2 A2 E3 A3 D4 có 43 cách chơi.

Cách chơi Aadd11 trên Charango?

Để chơi Aadd11 trên ở dây D2 A2 E3 A3 D4, sử dụng một trong 43 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm Aadd11 gồm những nốt nào?

Hợp âm Aadd11 chứa các nốt: A, C♯, E, D.

Có bao nhiêu cách chơi Aadd11 trên Charango?

Ở dây D2 A2 E3 A3 D4 có 43 vị trí cho Aadd11. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: A, C♯, E, D.