Hợp Âm A+ Charango — Biểu Đồ và Tab ở Dây D2 A2 E3 A3 D4

Trả lời ngắn: A+ là hợp âm A Tăng với các nốt A, C♯, E♯. Ở dây D2 A2 E3 A3 D4 có 49 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: A aug, A Augmented

Bạn đang tìm A+ (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi A+ trên Charango

A+, Aaug, AAugmented

Nốt: A, C♯, E♯

x,0,1,4,3 (x.132)
x,0,5,4,3 (x.321)
7,8,9,8,7 (12431)
7,0,5,4,3 (4.321)
7,4,5,0,3 (423.1)
7,0,9,8,7 (1.432)
7,8,9,0,7 (134.2)
x,x,5,4,3 (xx321)
x,0,9,8,7 (x.321)
11,0,9,8,11 (3.214)
11,0,9,8,7 (4.321)
7,0,9,8,11 (1.324)
7,8,9,0,11 (123.4)
x,0,9,8,11 (x.213)
x,0,1,4,x (x.12x)
x,0,x,4,3 (x.x21)
7,8,9,0,x (123.x)
7,0,9,8,x (1.32x)
7,8,9,x,7 (123x1)
7,x,9,8,7 (1x321)
7,0,x,4,3 (3.x21)
7,4,x,0,3 (32x.1)
7,4,5,8,x (3124x)
x,0,9,8,x (x.21x)
7,8,9,8,x (1243x)
7,8,5,4,x (3421x)
7,x,5,4,3 (4x321)
7,4,x,4,3 (42x31)
7,4,5,x,3 (423x1)
11,0,9,8,x (3.21x)
7,4,x,8,7 (21x43)
7,8,x,4,7 (24x13)
11,0,x,8,11 (2.x13)
7,0,x,8,11 (1.x23)
11,0,x,8,7 (3.x21)
7,8,x,0,11 (12x.3)
7,x,9,8,11 (1x324)
7,8,x,8,11 (12x34)
x,0,x,8,11 (x.x12)
7,8,9,x,11 (123x4)
7,8,9,x,x (123xx)
7,4,x,8,x (21x3x)
7,8,x,4,x (23x1x)
7,x,9,8,x (1x32x)
7,x,x,4,3 (3xx21)
7,4,x,x,3 (32xx1)
11,0,x,8,x (2.x1x)
7,x,x,8,11 (1xx23)
7,8,x,x,11 (12xx3)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm A+ chứa các nốt: A, C♯, E♯
  • Ở dây D2 A2 E3 A3 D4 có 49 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: A aug, A Augmented
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Charango

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm A+ trên Charango là gì?

A+ là hợp âm A Tăng. Chứa các nốt A, C♯, E♯. Trên Charango ở dây D2 A2 E3 A3 D4 có 49 cách chơi.

Cách chơi A+ trên Charango?

Để chơi A+ trên ở dây D2 A2 E3 A3 D4, sử dụng một trong 49 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm A+ gồm những nốt nào?

Hợp âm A+ chứa các nốt: A, C♯, E♯.

Có bao nhiêu cách chơi A+ trên Charango?

Ở dây D2 A2 E3 A3 D4 có 49 vị trí cho A+. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: A, C♯, E♯.

A+ còn có tên gì khác?

A+ còn được gọi là A aug, A Augmented. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: A, C♯, E♯.