Hợp Âm A#M7b9 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây 4 String

Trả lời ngắn: A#M7b9 là hợp âm A# Trưởng 7♭9 với các nốt A♯, C♯♯, E♯, G♯♯, B. Ở dây 4 String có 32 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: A#Ma7b9, A#Δ7b9, A#Δb9

Bạn đang tìm A#M7b9 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi A#M7b9 trên Guitar

A#M7b9, A#Ma7b9, A#Δ7b9, A#Δb9

Nốt: A♯, C♯♯, E♯, G♯♯, B

x,3,3,2,3,0 (x2314.)
x,3,3,2,0,3 (x231.4)
8,10,7,7,0,0 (3412..)
8,7,7,10,0,0 (3124..)
x,3,0,2,6,0 (x2.13.)
8,10,0,10,10,0 (12.34.)
8,7,0,10,10,0 (21.34.)
x,3,0,2,0,6 (x2.1.3)
8,10,0,7,10,0 (23.14.)
x,3,7,4,3,6 (x14213)
x,3,7,7,6,0 (x1342.)
x,3,7,4,6,3 (x14231)
8,10,0,10,0,10 (12.3.4)
8,10,0,7,0,10 (23.1.4)
8,7,0,10,0,10 (21.3.4)
x,3,7,7,0,6 (x134.2)
8,7,7,x,6,0 (423x1.)
8,x,7,7,6,0 (4x231.)
8,x,0,10,10,0 (1x.23.)
8,10,0,x,10,0 (12.x3.)
8,7,7,10,x,0 (3124x.)
8,7,7,10,0,x (3124.x)
8,10,7,7,x,0 (3412x.)
8,10,7,7,0,x (3412.x)
8,7,7,x,0,6 (423x.1)
8,x,7,7,0,6 (4x23.1)
8,10,0,x,0,10 (12.x.3)
8,x,0,10,0,10 (1x.2.3)
8,7,x,10,10,0 (21x34.)
8,10,x,7,10,0 (23x14.)
8,10,x,7,0,10 (23x1.4)
8,7,x,10,0,10 (21x3.4)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm A#M7b9 chứa các nốt: A♯, C♯♯, E♯, G♯♯, B
  • Ở dây 4 String có 32 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: A#Ma7b9, A#Δ7b9, A#Δb9
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm A#M7b9 trên Guitar là gì?

A#M7b9 là hợp âm A# Trưởng 7♭9. Chứa các nốt A♯, C♯♯, E♯, G♯♯, B. Trên Guitar ở dây 4 String có 32 cách chơi.

Cách chơi A#M7b9 trên Guitar?

Để chơi A#M7b9 trên ở dây 4 String, sử dụng một trong 32 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm A#M7b9 gồm những nốt nào?

Hợp âm A#M7b9 chứa các nốt: A♯, C♯♯, E♯, G♯♯, B.

Có bao nhiêu cách chơi A#M7b9 trên Guitar?

Ở dây 4 String có 32 vị trí cho A#M7b9. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: A♯, C♯♯, E♯, G♯♯, B.

A#M7b9 còn có tên gì khác?

A#M7b9 còn được gọi là A#Ma7b9, A#Δ7b9, A#Δb9. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: A♯, C♯♯, E♯, G♯♯, B.