Hợp Âm A#mM7b9 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây 4 String

Trả lời ngắn: A#mM7b9 là hợp âm A# Thứ Trưởng 7♭9 với các nốt A♯, C♯, E♯, G♯♯, B. Ở dây 4 String có 28 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: A#m#7b9, A#-M7b9, A#−Δ7b9, A#−Δb9

Bạn đang tìm A#mM7b9 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi A#mM7b9 trên Guitar

A#mM7b9, A#m#7b9, A#-M7b9, A#−Δ7b9, A#−Δb9

Nốt: A♯, C♯, E♯, G♯♯, B

x,3,3,2,2,0 (x3412.)
x,3,3,2,0,2 (x341.2)
8,10,7,6,0,0 (3421..)
8,6,7,10,0,0 (3124..)
8,6,9,6,10,6 (213141)
8,6,9,6,6,10 (213114)
x,3,7,6,6,0 (x1423.)
x,3,7,6,0,6 (x142.3)
8,x,7,6,6,0 (4x312.)
8,6,7,x,6,0 (413x2.)
8,10,7,6,x,0 (3421x.)
8,6,7,10,x,0 (3124x.)
8,x,7,6,0,6 (4x31.2)
8,6,7,x,0,6 (413x.2)
8,6,7,10,0,x (3124.x)
8,10,7,6,0,x (3421.x)
8,10,x,6,10,0 (23x14.)
8,6,9,x,10,6 (213x41)
8,x,9,6,10,6 (2x3141)
8,6,x,10,10,0 (21x34.)
8,x,9,6,6,10 (2x3114)
8,6,9,x,6,10 (213x14)
8,10,11,x,10,0 (124x3.)
8,x,11,10,10,0 (1x423.)
8,6,x,10,0,10 (21x3.4)
8,10,x,6,0,10 (23x1.4)
8,x,11,10,0,10 (1x42.3)
8,10,11,x,0,10 (124x.3)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm A#mM7b9 chứa các nốt: A♯, C♯, E♯, G♯♯, B
  • Ở dây 4 String có 28 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: A#m#7b9, A#-M7b9, A#−Δ7b9, A#−Δb9
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm A#mM7b9 trên Guitar là gì?

A#mM7b9 là hợp âm A# Thứ Trưởng 7♭9. Chứa các nốt A♯, C♯, E♯, G♯♯, B. Trên Guitar ở dây 4 String có 28 cách chơi.

Cách chơi A#mM7b9 trên Guitar?

Để chơi A#mM7b9 trên ở dây 4 String, sử dụng một trong 28 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm A#mM7b9 gồm những nốt nào?

Hợp âm A#mM7b9 chứa các nốt: A♯, C♯, E♯, G♯♯, B.

Có bao nhiêu cách chơi A#mM7b9 trên Guitar?

Ở dây 4 String có 28 vị trí cho A#mM7b9. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: A♯, C♯, E♯, G♯♯, B.

A#mM7b9 còn có tên gì khác?

A#mM7b9 còn được gọi là A#m#7b9, A#-M7b9, A#−Δ7b9, A#−Δb9. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: A♯, C♯, E♯, G♯♯, B.