Hợp Âm Gmadd11 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây 4 String

Trả lời ngắn: Gmadd11 là hợp âm G Thứ add11 với các nốt G, B♭, D, C. Ở dây 4 String có 110 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Bạn đang tìm Gmadd11 (Standard Dây Đàn)?

Search chord by name:

 

OR

Search chord by notes:

Chúng tôi đang xây dựng ứng dụng guitarSắp ra mắt

Hợp âm, thế bấm và vòng hợp âm được thiết kế cho cần đàn, ngay trên điện thoại. Bạn muốn được báo khi sẵn sàng?

Một email khi ra mắt. Không spam. Chính sách bảo mật

ChordIQ
ChordIQFree

Ready to actually learn these chords? Train your ear, master the staff, and build real skills with interactive games — for guitar, ukulele, bass and more.

Get It Free

Cách chơi Gmadd11 trên Guitar

Gmadd11

Nốt: G, B♭, D, C

5,5,5,3,3,3 (234111)
5,3,5,5,3,3 (213411)
x,0,0,3,1,1 (x..312)
x,0,0,3,3,1 (x..231)
x,0,0,3,1,3 (x..213)
5,3,0,0,1,1 (43..12)
5,0,0,3,1,1 (4..312)
5,3,0,0,3,1 (42..31)
5,0,0,3,3,1 (4..231)
5,3,0,0,1,3 (42..13)
5,0,0,3,1,3 (4..213)
8,0,0,5,8,8 (2..134)
10,0,0,0,11,11 (1...23)
x,0,5,3,3,1 (x.4231)
x,0,5,3,1,3 (x.4213)
10,0,0,0,11,8 (2...31)
10,0,0,0,8,11 (2...13)
10,0,0,7,11,8 (3..142)
10,0,0,7,8,11 (3..124)
10,0,0,7,11,11 (2..134)
x,x,5,3,3,1 (xx4231)
x,x,5,3,1,3 (xx4213)
x,0,10,7,11,8 (x.3142)
x,0,10,7,8,11 (x.3124)
x,0,10,7,11,11 (x.2134)
x,0,0,3,1,x (x..21x)
5,5,5,3,3,x (23411x)
5,3,5,5,3,x (21341x)
5,5,x,3,3,3 (23x111)
5,3,x,5,3,3 (21x311)
5,3,0,0,1,x (32..1x)
5,0,0,3,1,x (3..21x)
5,5,0,3,3,x (34.12x)
5,3,0,5,3,x (31.42x)
x,0,0,3,x,1 (x..2x1)
5,5,5,3,x,3 (2341x1)
5,3,5,5,x,3 (2134x1)
5,3,0,3,1,x (42.31x)
5,5,0,3,1,x (34.21x)
5,3,0,5,1,x (32.41x)
5,3,0,0,x,1 (32..x1)
5,0,0,3,x,1 (3..2x1)
x,0,x,3,3,1 (x.x231)
5,5,0,3,x,3 (34.1x2)
5,3,0,5,x,3 (31.4x2)
x,0,x,3,1,3 (x.x213)
8,0,0,5,8,x (2..13x)
5,7,8,5,8,x (12314x)
5,5,8,7,8,x (11324x)
10,0,0,0,11,x (1...2x)
5,3,0,3,x,1 (42.3x1)
5,5,0,3,x,1 (34.2x1)
5,3,0,5,x,1 (32.4x1)
5,3,0,x,1,1 (43.x12)
5,x,0,3,1,1 (4x.312)
5,3,0,x,3,1 (42.x31)
5,3,x,0,3,1 (42x.31)
5,0,x,3,3,1 (4.x231)
5,x,0,3,3,1 (4x.231)
5,3,0,x,1,3 (42.x13)
5,3,x,0,1,3 (42x.13)
5,0,x,3,1,3 (4.x213)
5,x,0,3,1,3 (4x.213)
8,0,0,5,x,8 (2..1x3)
5,7,8,5,x,8 (1231x4)
5,5,8,7,x,8 (1132x4)
10,0,0,0,x,11 (1...x2)
10,0,8,7,8,x (4.213x)
8,0,10,7,8,x (2.413x)
10,0,0,7,11,x (2..13x)
10,0,0,x,11,11 (1..x23)
10,0,0,x,11,8 (2..x31)
10,0,0,x,8,11 (2..x13)
10,0,8,7,11,x (3.214x)
8,0,10,7,11,x (2.314x)
10,0,10,7,11,x (2.314x)
10,0,8,7,x,8 (4.21x3)
8,0,10,7,x,8 (2.41x3)
10,0,0,7,x,11 (2..1x3)
10,0,x,7,11,8 (3.x142)
10,0,8,7,x,11 (3.21x4)
8,0,10,7,x,11 (2.31x4)
10,0,10,7,x,11 (2.31x4)
10,0,x,7,8,11 (3.x124)
10,0,x,7,11,11 (2.x134)
x,0,10,7,11,x (x.213x)
x,0,10,7,x,11 (x.21x3)
5,5,0,3,x,x (23.1xx)
5,3,0,5,x,x (21.3xx)
5,5,x,3,3,x (23x11x)
5,3,x,5,3,x (21x31x)
5,5,x,3,x,3 (23x1x1)
5,3,x,5,x,3 (21x3x1)
8,0,0,5,x,x (2..1xx)
5,7,8,5,x,x (1231xx)
5,5,8,7,x,x (1132xx)
5,3,0,x,1,x (32.x1x)
5,x,0,3,1,x (3x.21x)
5,3,0,x,x,1 (32.xx1)
5,x,0,3,x,1 (3x.2x1)
10,0,8,7,x,x (3.21xx)
8,0,10,7,x,x (2.31xx)
10,0,0,x,11,x (1..x2x)
5,3,x,x,3,1 (42xx31)
5,x,x,3,3,1 (4xx231)
5,3,x,x,1,3 (42xx13)
5,x,x,3,1,3 (4xx213)
10,0,0,x,x,11 (1..xx2)
10,0,x,7,11,x (2.x13x)
10,0,x,7,x,11 (2.x1x3)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm Gmadd11 chứa các nốt: G, B♭, D, C
  • Ở dây 4 String có 110 vị trí khả dụng
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm Gmadd11 trên Guitar là gì?

Gmadd11 là hợp âm G Thứ add11. Chứa các nốt G, B♭, D, C. Trên Guitar ở dây 4 String có 110 cách chơi.

Cách chơi Gmadd11 trên Guitar?

Để chơi Gmadd11 trên ở dây 4 String, sử dụng một trong 110 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm Gmadd11 gồm những nốt nào?

Hợp âm Gmadd11 chứa các nốt: G, B♭, D, C.

Có bao nhiêu cách chơi Gmadd11 trên Guitar?

Ở dây 4 String có 110 vị trí cho Gmadd11. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: G, B♭, D, C.