Hợp Âm Gmsus2 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây 4 String

Trả lời ngắn: Gmsus2 là hợp âm G Thứ sus2 với các nốt G, A, B♭. Ở dây 4 String có 120 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: G-sus, Gminsus

Bạn đang tìm Gmsus2 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi Gmsus2 trên Guitar

Gmsus2, G-sus, Gminsus

Nốt: G, A, B♭

8,0,7,0,8,8 (2.1.34)
7,0,8,0,8,8 (1.2.34)
8,0,8,0,8,10 (1.2.34)
8,0,8,0,10,10 (1.2.34)
8,0,8,0,10,8 (1.2.43)
8,0,7,0,10,10 (2.1.34)
7,0,8,0,8,10 (1.2.34)
7,0,8,0,10,10 (1.2.34)
7,0,8,0,10,8 (1.2.43)
8,0,7,0,10,8 (2.1.43)
8,0,7,0,8,10 (2.1.34)
8,0,8,0,10,11 (1.2.34)
8,0,8,0,11,10 (1.2.43)
8,0,7,0,11,10 (2.1.43)
7,0,7,0,11,10 (1.2.43)
7,0,7,0,11,11 (1.2.34)
7,0,8,0,11,11 (1.2.34)
x,0,8,0,10,10 (x.1.23)
7,0,8,0,10,11 (1.2.34)
8,0,7,0,10,11 (2.1.34)
7,0,7,0,10,11 (1.2.34)
x,0,8,0,8,10 (x.1.23)
7,0,8,0,11,8 (1.2.43)
8,0,7,0,11,8 (2.1.43)
7,0,7,0,11,8 (1.2.43)
7,0,8,0,8,11 (1.2.34)
8,0,7,0,8,11 (2.1.34)
x,0,8,0,10,8 (x.1.32)
7,0,7,0,8,11 (1.2.34)
8,0,7,0,11,11 (2.1.34)
7,0,8,0,11,10 (1.2.43)
x,0,8,0,11,10 (x.1.32)
x,0,8,0,10,11 (x.1.23)
x,0,7,0,11,10 (x.1.32)
x,0,7,0,8,11 (x.1.23)
x,0,7,0,11,11 (x.1.23)
x,0,7,0,10,11 (x.1.23)
x,0,7,0,11,8 (x.1.32)
x,x,8,0,10,8 (xx1.32)
x,x,8,0,8,10 (xx1.23)
x,x,8,0,10,10 (xx1.23)
x,x,8,0,10,11 (xx1.23)
x,x,8,0,11,10 (xx1.32)
x,x,7,0,10,11 (xx1.23)
x,x,7,0,8,11 (xx1.23)
x,x,7,0,11,11 (xx1.23)
x,x,7,0,11,10 (xx1.32)
x,x,7,0,11,8 (xx1.32)
x,x,x,0,11,10 (xxx.21)
x,x,x,0,10,11 (xxx.12)
8,0,7,0,8,x (2.1.3x)
7,0,8,0,8,x (1.2.3x)
8,0,7,0,x,8 (2.1.x3)
7,0,8,0,x,8 (1.2.x3)
8,0,8,0,10,x (1.2.3x)
8,0,7,0,10,x (2.1.3x)
7,0,8,0,10,x (1.2.3x)
8,0,7,x,8,8 (2.1x34)
7,0,8,x,8,8 (1.2x34)
8,0,x,0,8,10 (1.x.23)
8,0,8,0,x,10 (1.2.x3)
8,0,x,0,10,10 (1.x.23)
8,0,x,0,10,8 (1.x.32)
x,0,8,0,10,x (x.1.2x)
7,0,8,0,11,x (1.2.3x)
7,0,7,0,11,x (1.2.3x)
8,0,7,0,11,x (2.1.3x)
8,0,7,0,x,10 (2.1.x3)
7,0,8,0,x,10 (1.2.x3)
8,0,8,x,8,10 (1.2x34)
8,0,8,x,10,10 (1.2x34)
8,0,8,x,10,8 (1.2x43)
8,0,x,0,11,10 (1.x.32)
8,0,x,0,10,11 (1.x.23)
8,0,7,x,10,10 (2.1x34)
7,0,8,x,8,10 (1.2x34)
8,0,7,x,8,10 (2.1x34)
8,0,7,0,x,11 (2.1.x3)
x,0,8,0,x,10 (x.1.x2)
7,0,8,x,10,8 (1.2x43)
7,0,7,0,x,11 (1.2.x3)
7,0,x,0,11,8 (1.x.32)
7,0,8,x,10,10 (1.2x34)
7,0,x,0,8,11 (1.x.23)
8,0,7,x,10,8 (2.1x43)
7,0,x,0,11,10 (1.x.32)
7,0,x,0,10,11 (1.x.23)
7,0,x,0,11,11 (1.x.23)
7,0,8,0,x,11 (1.2.x3)
x,0,7,0,11,x (x.1.2x)
x,0,x,0,11,10 (x.x.21)
x,0,x,0,10,11 (x.x.12)
8,0,8,x,10,11 (1.2x34)
8,0,8,x,11,10 (1.2x43)
x,0,8,x,8,10 (x.1x23)
x,0,8,x,10,10 (x.1x23)
7,0,8,x,10,11 (1.2x34)
8,0,7,x,10,11 (2.1x34)
7,0,7,x,11,11 (1.2x34)
8,0,7,x,11,11 (2.1x34)
7,0,7,x,8,11 (1.2x34)
7,0,8,x,11,11 (1.2x34)
7,0,7,x,10,11 (1.2x34)
7,0,7,x,11,8 (1.2x43)
7,0,8,x,8,11 (1.2x34)
8,0,7,x,8,11 (2.1x34)
x,0,8,x,10,8 (x.1x32)
7,0,8,x,11,8 (1.2x43)
7,0,7,x,11,10 (1.2x43)
8,0,7,x,11,10 (2.1x43)
8,0,7,x,11,8 (2.1x43)
7,0,8,x,11,10 (1.2x43)
x,0,7,0,x,11 (x.1.x2)
x,x,8,0,10,x (xx1.2x)
x,0,8,x,11,10 (x.1x32)
x,0,8,x,10,11 (x.1x23)
x,0,7,x,11,11 (x.1x23)
x,0,7,x,10,11 (x.1x23)
x,0,7,x,11,10 (x.1x32)
x,x,8,0,x,10 (xx1.x2)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm Gmsus2 chứa các nốt: G, A, B♭
  • Ở dây 4 String có 120 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: G-sus, Gminsus
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm Gmsus2 trên Guitar là gì?

Gmsus2 là hợp âm G Thứ sus2. Chứa các nốt G, A, B♭. Trên Guitar ở dây 4 String có 120 cách chơi.

Cách chơi Gmsus2 trên Guitar?

Để chơi Gmsus2 trên ở dây 4 String, sử dụng một trong 120 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm Gmsus2 gồm những nốt nào?

Hợp âm Gmsus2 chứa các nốt: G, A, B♭.

Có bao nhiêu cách chơi Gmsus2 trên Guitar?

Ở dây 4 String có 120 vị trí cho Gmsus2. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: G, A, B♭.

Gmsus2 còn có tên gì khác?

Gmsus2 còn được gọi là G-sus, Gminsus. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: G, A, B♭.