Hợp Âm G#Ø Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây 4 String

Trả lời ngắn: G#Ø là hợp âm G# Thứ 7♭5 với các nốt G♯, B, D, F♯. Ở dây 4 String có 117 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: G#Ø7, G#ø, G#ø7, G#m7b5, G#m7°5, G#−7b5, G#−7°5, G# min7dim5, G# min7b5

Bạn đang tìm G#Ø (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi G#Ø trên Guitar

G#Ø, G#Ø7, G#ø, G#ø7, G#m7b5, G#m7°5, G#−7b5, G#−7°5, G#min7dim5, G#min7b5

Nốt: G♯, B, D, F♯

6,7,4,7,0,0 (2314..)
6,4,4,7,0,0 (3124..)
6,7,4,4,0,0 (3412..)
6,7,0,7,7,0 (12.34.)
6,4,0,4,7,0 (31.24.)
6,7,0,4,7,0 (23.14.)
6,4,0,7,7,0 (21.34.)
x,1,4,1,3,0 (x1423.)
x,1,4,4,3,0 (x1342.)
6,7,0,7,0,7 (12.3.4)
6,4,0,4,0,7 (31.2.4)
6,7,0,4,0,7 (23.1.4)
6,4,0,7,0,7 (21.3.4)
x,1,4,1,0,3 (x142.3)
x,1,4,4,0,3 (x134.2)
x,x,6,7,7,0 (xx123.)
x,x,6,7,0,7 (xx12.3)
x,x,6,4,3,7 (xx3214)
x,x,6,4,7,3 (xx3241)
6,7,4,x,0,0 (231x..)
6,x,4,7,0,0 (2x13..)
6,x,0,7,7,0 (1x.23.)
6,7,0,x,7,0 (12.x3.)
6,7,4,7,x,0 (2314x.)
6,7,4,4,x,0 (3412x.)
6,7,4,4,7,x (23114x)
6,7,4,4,0,x (3412.x)
6,4,4,7,7,x (21134x)
6,4,0,x,7,0 (21.x3.)
6,4,4,7,x,0 (3124x.)
6,7,4,7,0,x (2314.x)
6,4,4,7,0,x (3124.x)
6,x,0,4,7,0 (2x.13.)
6,x,4,4,3,3 (4x2311)
6,7,x,7,7,0 (12x34.)
6,7,0,x,0,7 (12.x.3)
x,1,4,x,3,0 (x13x2.)
6,4,4,x,3,0 (423x1.)
6,x,0,7,0,7 (1x.2.3)
6,7,6,x,7,0 (132x4.)
6,x,6,7,7,0 (1x234.)
6,x,4,4,3,0 (4x231.)
6,4,4,x,3,3 (423x11)
6,7,x,4,7,0 (23x14.)
6,4,0,4,7,x (31.24x)
6,4,x,7,7,0 (21x34.)
6,7,0,4,7,x (23.14x)
6,7,4,4,x,7 (2311x4)
6,x,0,4,0,7 (2x.1.3)
6,4,0,7,7,x (21.34x)
6,x,4,7,7,0 (2x134.)
6,4,4,7,x,7 (2113x4)
6,7,4,x,7,0 (231x4.)
6,4,0,x,0,7 (21.x.3)
6,7,x,7,0,7 (12x3.4)
6,7,4,x,3,0 (342x1.)
x,1,4,x,0,3 (x13x.2)
6,4,4,x,0,3 (423x.1)
6,x,4,7,3,0 (3x241.)
6,7,6,x,0,7 (132x.4)
6,x,4,4,0,3 (4x23.1)
x,1,4,4,3,x (x1342x)
6,x,6,7,0,7 (1x23.4)
6,4,0,4,x,7 (31.2x4)
6,x,0,4,7,7 (2x.134)
6,7,x,4,0,7 (23x1.4)
6,7,4,x,0,7 (231x.4)
6,x,4,7,0,7 (2x13.4)
6,4,x,7,0,7 (21x3.4)
6,4,0,7,x,7 (21.3x4)
6,4,0,x,7,7 (21.x34)
6,7,0,4,x,7 (23.1x4)
6,4,0,x,3,7 (32.x14)
6,x,4,7,0,3 (3x24.1)
6,x,0,4,7,3 (3x.241)
6,7,4,x,0,3 (342x.1)
6,x,0,4,3,7 (3x.214)
6,4,0,x,7,3 (32.x41)
6,7,9,x,7,0 (124x3.)
x,1,4,4,x,3 (x134x2)
6,x,9,7,7,0 (1x423.)
6,7,9,x,0,7 (124x.3)
6,x,9,7,0,7 (1x42.3)
6,7,4,4,x,x (2311xx)
6,7,4,x,x,0 (231xx.)
6,4,4,7,x,x (2113xx)
6,7,4,x,0,x (231x.x)
6,x,0,x,7,0 (1x.x2.)
6,x,4,7,0,x (2x13.x)
6,x,4,7,x,0 (2x13x.)
6,7,x,x,7,0 (12xx3.)
6,x,x,7,7,0 (1xx23.)
6,x,0,x,0,7 (1x.x.2)
6,x,4,x,3,0 (3x2x1.)
6,4,0,x,7,x (21.x3x)
6,x,0,4,7,x (2x.13x)
6,7,x,x,0,7 (12xx.3)
6,x,4,x,0,3 (3x2x.1)
6,4,4,x,3,x (423x1x)
6,x,x,7,0,7 (1xx2.3)
6,x,4,4,3,x (4x231x)
6,4,x,7,7,x (21x34x)
6,x,0,4,x,7 (2x.1x3)
6,4,0,x,x,7 (21.xx3)
6,7,x,4,7,x (23x14x)
6,4,4,x,x,3 (423xx1)
6,x,4,4,x,3 (4x23x1)
6,7,x,4,x,7 (23x1x4)
6,4,x,7,x,7 (21x3x4)
6,7,9,x,7,x (124x3x)
6,4,x,x,3,7 (32xx14)
6,x,x,4,7,3 (3xx241)
6,x,x,4,3,7 (3xx214)
6,x,9,7,7,x (1x423x)
6,4,x,x,7,3 (32xx41)
6,x,9,7,x,7 (1x42x3)
6,7,9,x,x,7 (124xx3)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm G#Ø chứa các nốt: G♯, B, D, F♯
  • Ở dây 4 String có 117 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: G#Ø7, G#ø, G#ø7, G#m7b5, G#m7°5, G#−7b5, G#−7°5, G# min7dim5, G# min7b5
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm G#Ø trên Guitar là gì?

G#Ø là hợp âm G# Thứ 7♭5. Chứa các nốt G♯, B, D, F♯. Trên Guitar ở dây 4 String có 117 cách chơi.

Cách chơi G#Ø trên Guitar?

Để chơi G#Ø trên ở dây 4 String, sử dụng một trong 117 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm G#Ø gồm những nốt nào?

Hợp âm G#Ø chứa các nốt: G♯, B, D, F♯.

Có bao nhiêu cách chơi G#Ø trên Guitar?

Ở dây 4 String có 117 vị trí cho G#Ø. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: G♯, B, D, F♯.

G#Ø còn có tên gì khác?

G#Ø còn được gọi là G#Ø7, G#ø, G#ø7, G#m7b5, G#m7°5, G#−7b5, G#−7°5, G# min7dim5, G# min7b5. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: G♯, B, D, F♯.