Hợp Âm G#mM9 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây 4 String

Trả lời ngắn: G#mM9 là hợp âm G# Thứ Trưởng 9 với các nốt G♯, B, D♯, F♯♯, A♯. Ở dây 4 String có 37 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: G#-M9, G# minmaj9

Bạn đang tìm G#mM9 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi G#mM9 trên Guitar

G#mM9, G#-M9, G#minmaj9

Nốt: G♯, B, D♯, F♯♯, A♯

6,8,8,0,0,0 (123...)
6,3,5,0,4,0 (413.2.)
6,3,6,0,4,0 (314.2.)
6,3,5,0,0,4 (413..2)
6,3,6,0,0,4 (314..2)
6,8,8,0,8,0 (123.4.)
6,4,8,4,8,4 (213141)
6,4,8,0,4,0 (314.2.)
6,4,8,4,4,8 (213114)
6,8,8,0,4,0 (234.1.)
x,1,5,3,4,0 (x1423.)
6,8,8,0,9,0 (123.4.)
6,8,8,0,0,8 (123..4)
6,8,8,0,0,4 (234..1)
6,4,8,0,0,4 (314..2)
x,1,5,3,0,4 (x142.3)
6,8,8,0,0,9 (123..4)
6,8,8,0,0,x (123..x)
6,8,8,0,x,0 (123.x.)
6,3,x,0,4,0 (31x.2.)
6,3,x,0,0,4 (31x..2)
6,3,5,x,4,0 (413x2.)
6,x,5,3,4,0 (4x312.)
6,x,8,0,4,0 (2x3.1.)
6,8,8,x,8,0 (123x4.)
6,x,5,3,0,4 (4x31.2)
6,3,5,x,0,4 (413x.2)
6,x,8,8,8,0 (1x234.)
6,4,8,0,4,x (314.2x)
6,4,8,x,8,4 (213x41)
6,x,8,0,0,4 (2x3..1)
6,4,8,x,4,8 (213x14)
6,x,8,4,4,8 (2x3114)
6,x,8,4,8,4 (2x3141)
6,8,8,x,0,8 (123x.4)
6,x,8,8,0,8 (1x23.4)
6,4,8,0,x,4 (314.x2)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm G#mM9 chứa các nốt: G♯, B, D♯, F♯♯, A♯
  • Ở dây 4 String có 37 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: G#-M9, G# minmaj9
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm G#mM9 trên Guitar là gì?

G#mM9 là hợp âm G# Thứ Trưởng 9. Chứa các nốt G♯, B, D♯, F♯♯, A♯. Trên Guitar ở dây 4 String có 37 cách chơi.

Cách chơi G#mM9 trên Guitar?

Để chơi G#mM9 trên ở dây 4 String, sử dụng một trong 37 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm G#mM9 gồm những nốt nào?

Hợp âm G#mM9 chứa các nốt: G♯, B, D♯, F♯♯, A♯.

Có bao nhiêu cách chơi G#mM9 trên Guitar?

Ở dây 4 String có 37 vị trí cho G#mM9. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: G♯, B, D♯, F♯♯, A♯.

G#mM9 còn có tên gì khác?

G#mM9 còn được gọi là G#-M9, G# minmaj9. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: G♯, B, D♯, F♯♯, A♯.