Hợp Âm AmM7b9 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây 4 Strings

Trả lời ngắn: AmM7b9 là hợp âm A Thứ Trưởng 7♭9 với các nốt A, C, E, G♯, B♭. Ở dây 4 Strings có 108 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: Am#7b9, A-M7b9, A−Δ7b9, A−Δb9

Bạn đang tìm AmM7b9 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi AmM7b9 trên Guitar

AmM7b9, Am#7b9, A-M7b9, A−Δ7b9, A−Δb9

Nốt: A, C, E, G♯, B♭

0,6,3,4,0,0 (.312..)
0,6,3,0,4,0 (.31.2.)
0,8,9,8,0,0 (.132..)
0,6,3,0,0,4 (.31..2)
0,6,3,4,4,0 (.4123.)
0,8,9,0,8,0 (.13.2.)
0,6,3,4,0,4 (.412.3)
0,6,3,0,4,4 (.41.23)
0,6,9,10,0,0 (.123..)
0,8,9,8,9,0 (.1324.)
0,8,9,9,8,0 (.1342.)
0,8,9,8,8,0 (.1423.)
0,8,9,0,0,8 (.13..2)
0,8,5,8,4,0 (.3241.)
0,8,5,4,8,0 (.3214.)
0,6,9,0,10,0 (.12.3.)
0,10,9,8,10,0 (.3214.)
0,8,9,9,0,8 (.134.2)
0,8,9,8,10,0 (.1324.)
0,8,9,10,8,0 (.1342.)
0,10,9,10,8,0 (.3241.)
0,8,9,0,9,8 (.13.42)
0,8,9,0,8,9 (.13.24)
0,8,9,8,0,9 (.132.4)
0,8,9,8,0,8 (.142.3)
0,8,9,0,8,8 (.14.23)
0,7,9,8,10,0 (.1324.)
0,7,9,10,8,0 (.1342.)
0,8,5,0,8,4 (.32.41)
0,8,5,4,0,8 (.321.4)
0,8,5,8,0,4 (.324.1)
0,8,5,0,4,8 (.32.14)
0,6,9,9,10,0 (.1234.)
0,6,9,10,10,0 (.1234.)
0,6,9,10,9,0 (.1243.)
0,6,9,10,8,0 (.1342.)
0,6,9,0,0,10 (.12..3)
0,6,9,8,10,0 (.1324.)
0,8,9,8,0,10 (.132.4)
0,8,9,0,10,8 (.13.42)
0,10,9,0,10,8 (.32.41)
0,10,9,0,8,10 (.32.14)
0,8,9,0,8,10 (.13.24)
0,10,9,10,0,8 (.324.1)
0,10,9,8,0,10 (.321.4)
0,8,9,10,0,8 (.134.2)
0,7,9,0,10,8 (.13.42)
0,7,9,0,8,10 (.13.24)
0,7,9,8,0,10 (.132.4)
0,7,9,10,0,8 (.134.2)
0,6,9,0,10,9 (.12.43)
0,6,9,0,9,10 (.12.34)
0,6,9,0,10,8 (.13.42)
0,6,9,8,0,10 (.132.4)
0,6,9,10,0,9 (.124.3)
0,6,9,0,10,10 (.12.34)
0,6,9,10,0,8 (.134.2)
0,6,9,0,8,10 (.13.24)
0,6,9,10,0,10 (.123.4)
0,6,9,9,0,10 (.123.4)
x,7,9,8,10,0 (x1324.)
x,7,9,10,8,0 (x1342.)
x,7,9,0,10,8 (x13.42)
x,7,9,8,0,10 (x132.4)
x,7,9,0,8,10 (x13.24)
x,7,9,10,0,8 (x134.2)
0,6,3,4,x,0 (.312x.)
0,6,3,4,0,x (.312.x)
0,6,3,x,4,0 (.31x2.)
0,6,3,0,4,x (.31.2x)
0,8,9,8,x,0 (.132x.)
0,8,9,8,0,x (.132.x)
0,6,3,0,x,4 (.31.x2)
0,6,3,x,0,4 (.31x.2)
0,8,9,x,8,0 (.13x2.)
0,8,9,0,8,x (.13.2x)
0,8,x,8,4,0 (.2x31.)
0,8,x,4,8,0 (.2x13.)
0,6,9,10,x,0 (.123x.)
0,6,9,10,0,x (.123.x)
0,x,9,10,8,0 (.x231.)
0,x,9,8,10,0 (.x213.)
0,8,9,0,x,8 (.13.x2)
0,8,9,x,0,8 (.13x.2)
0,8,x,4,0,8 (.2x1.3)
0,8,x,0,4,8 (.2x.13)
0,8,x,8,0,4 (.2x3.1)
0,8,5,4,8,x (.3214x)
0,8,5,8,4,x (.3241x)
0,8,x,0,8,4 (.2x.31)
0,6,9,0,10,x (.12.3x)
0,6,9,x,10,0 (.12x3.)
0,x,9,0,8,10 (.x2.13)
0,x,9,0,10,8 (.x2.31)
0,10,9,10,8,x (.3241x)
0,x,9,10,0,8 (.x23.1)
0,x,9,8,0,10 (.x21.3)
0,10,9,8,10,x (.3214x)
0,8,5,8,x,4 (.324x1)
0,8,5,x,8,4 (.32x41)
0,8,5,4,x,8 (.321x4)
0,8,5,x,4,8 (.32x14)
0,6,9,x,0,10 (.12x.3)
0,6,9,0,x,10 (.12.x3)
0,10,9,x,8,10 (.32x14)
0,10,9,x,10,8 (.32x41)
0,10,9,10,x,8 (.324x1)
0,10,9,8,x,10 (.321x4)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm AmM7b9 chứa các nốt: A, C, E, G♯, B♭
  • Ở dây 4 Strings có 108 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: Am#7b9, A-M7b9, A−Δ7b9, A−Δb9
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm AmM7b9 trên Guitar là gì?

AmM7b9 là hợp âm A Thứ Trưởng 7♭9. Chứa các nốt A, C, E, G♯, B♭. Trên Guitar ở dây 4 Strings có 108 cách chơi.

Cách chơi AmM7b9 trên Guitar?

Để chơi AmM7b9 trên ở dây 4 Strings, sử dụng một trong 108 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm AmM7b9 gồm những nốt nào?

Hợp âm AmM7b9 chứa các nốt: A, C, E, G♯, B♭.

Có bao nhiêu cách chơi AmM7b9 trên Guitar?

Ở dây 4 Strings có 108 vị trí cho AmM7b9. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: A, C, E, G♯, B♭.

AmM7b9 còn có tên gì khác?

AmM7b9 còn được gọi là Am#7b9, A-M7b9, A−Δ7b9, A−Δb9. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: A, C, E, G♯, B♭.