Hợp Âm AmM7 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây 4 Strings

Trả lời ngắn: AmM7 là hợp âm A Thứ Trưởng 7 với các nốt A, C, E, G♯. Ở dây 4 Strings có 120 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: Am#7, A-M7, A−Δ7, A−Δ, A minmaj7

Bạn đang tìm AmM7 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi AmM7 trên Guitar

AmM7, Am#7, A-M7, A−Δ7, A−Δ, Aminmaj7

Nốt: A, C, E, G♯

0,2,1,0,0,0 (.21...)
0,2,1,4,0,0 (.213..)
0,6,5,4,0,0 (.321..)
0,2,1,0,4,0 (.21.3.)
0,6,9,0,0,0 (.12...)
0,6,2,4,0,0 (.312..)
0,2,1,0,0,4 (.21..3)
0,6,5,0,4,0 (.32.1.)
0,2,1,4,4,0 (.2134.)
0,6,2,0,4,0 (.31.2.)
0,6,5,4,4,0 (.4312.)
0,2,1,0,4,4 (.21.34)
0,6,5,0,0,4 (.32..1)
0,2,1,4,0,4 (.213.4)
0,7,9,8,0,0 (.132..)
0,6,9,8,0,0 (.132..)
0,6,9,9,0,0 (.123..)
0,6,2,4,4,0 (.4123.)
0,6,2,0,0,4 (.31..2)
0,10,9,8,0,0 (.321..)
0,6,5,4,0,4 (.431.2)
0,7,9,0,8,0 (.13.2.)
0,6,5,0,4,4 (.43.12)
0,6,9,0,8,0 (.13.2.)
0,6,9,0,9,0 (.12.3.)
0,10,9,0,8,0 (.32.1.)
0,6,2,0,4,4 (.41.23)
0,6,2,4,0,4 (.412.3)
0,7,9,8,8,0 (.1423.)
0,7,5,8,4,0 (.3241.)
0,7,5,4,8,0 (.3214.)
0,6,5,8,4,0 (.3241.)
0,7,9,0,0,8 (.13..2)
0,6,5,4,8,0 (.3214.)
0,7,9,8,9,0 (.1324.)
0,7,9,9,8,0 (.1342.)
0,6,9,8,9,0 (.1324.)
0,6,9,9,8,0 (.1342.)
x,7,9,8,0,0 (x132..)
0,6,9,0,0,8 (.13..2)
0,6,9,8,8,0 (.1423.)
0,6,9,0,0,9 (.12..3)
0,6,9,9,9,0 (.1234.)
0,10,9,0,0,8 (.32..1)
0,10,9,8,8,0 (.4312.)
0,10,9,8,9,0 (.4213.)
0,10,9,9,8,0 (.4231.)
0,7,5,0,4,8 (.32.14)
0,7,5,8,0,4 (.324.1)
0,6,5,0,4,8 (.32.14)
0,6,5,4,0,8 (.321.4)
0,7,9,0,8,8 (.14.23)
0,7,9,0,8,9 (.13.24)
0,6,5,0,8,4 (.32.41)
0,7,9,8,0,9 (.132.4)
0,7,9,0,9,8 (.13.42)
0,7,5,0,8,4 (.32.41)
0,7,9,8,0,8 (.142.3)
0,6,5,8,0,4 (.324.1)
0,7,5,4,0,8 (.321.4)
0,7,9,9,0,8 (.134.2)
0,6,9,0,8,9 (.13.24)
0,6,9,9,0,9 (.123.4)
0,6,9,0,8,8 (.14.23)
0,6,9,8,0,9 (.132.4)
0,6,9,9,0,8 (.134.2)
x,7,9,0,8,0 (x13.2.)
0,6,9,0,9,8 (.13.42)
0,6,9,0,9,9 (.12.34)
0,6,9,8,0,8 (.142.3)
0,10,9,0,8,8 (.43.12)
0,10,9,0,8,9 (.42.13)
0,10,9,8,0,8 (.431.2)
0,10,9,0,9,8 (.42.31)
0,10,9,9,0,8 (.423.1)
0,10,9,8,0,9 (.421.3)
x,7,5,4,8,0 (x3214.)
x,7,9,8,8,0 (x1423.)
x,7,5,4,4,8 (x32114)
x,7,9,0,0,8 (x13..2)
x,7,5,4,8,4 (x32141)
x,7,9,9,8,0 (x1342.)
x,7,9,8,9,0 (x1324.)
x,7,5,8,4,0 (x3241.)
x,7,5,8,4,4 (x32411)
x,7,9,0,9,8 (x13.42)
x,7,5,0,4,8 (x32.14)
x,7,9,0,8,9 (x13.24)
x,7,5,0,8,4 (x32.41)
x,7,9,9,0,8 (x134.2)
x,7,9,0,8,8 (x14.23)
x,7,9,8,0,9 (x132.4)
x,7,9,8,0,8 (x142.3)
x,7,5,8,0,4 (x324.1)
x,7,5,4,0,8 (x321.4)
0,2,1,0,0,x (.21..x)
0,2,1,0,x,0 (.21.x.)
0,2,1,x,0,0 (.21x..)
0,x,1,4,0,0 (.x12..)
0,6,x,4,0,0 (.2x1..)
0,x,1,0,4,0 (.x1.2.)
0,2,1,4,0,x (.213.x)
0,2,1,4,x,0 (.213x.)
0,6,x,0,4,0 (.2x.1.)
0,x,1,0,0,4 (.x1..2)
0,x,1,4,4,0 (.x123.)
0,2,1,x,4,0 (.21x3.)
0,6,5,4,x,0 (.321x.)
0,2,1,0,4,x (.21.3x)
0,6,5,4,0,x (.321.x)
0,6,9,0,x,0 (.12.x.)
0,6,9,0,0,x (.12..x)
0,6,9,x,0,0 (.12x..)
0,x,9,8,0,0 (.x21..)
0,6,2,4,x,0 (.312x.)
0,6,2,4,0,x (.312.x)
0,6,5,0,4,x (.32.1x)
0,x,1,0,4,4 (.x1.23)
0,2,1,x,0,4 (.21x.3)
0,6,x,0,0,4 (.2x..1)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm AmM7 chứa các nốt: A, C, E, G♯
  • Ở dây 4 Strings có 120 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: Am#7, A-M7, A−Δ7, A−Δ, A minmaj7
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm AmM7 trên Guitar là gì?

AmM7 là hợp âm A Thứ Trưởng 7. Chứa các nốt A, C, E, G♯. Trên Guitar ở dây 4 Strings có 120 cách chơi.

Cách chơi AmM7 trên Guitar?

Để chơi AmM7 trên ở dây 4 Strings, sử dụng một trong 120 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm AmM7 gồm những nốt nào?

Hợp âm AmM7 chứa các nốt: A, C, E, G♯.

Có bao nhiêu cách chơi AmM7 trên Guitar?

Ở dây 4 Strings có 120 vị trí cho AmM7. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: A, C, E, G♯.

AmM7 còn có tên gì khác?

AmM7 còn được gọi là Am#7, A-M7, A−Δ7, A−Δ, A minmaj7. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: A, C, E, G♯.