Hợp Âm A#msus2 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây cheart

Trả lời ngắn: A#msus2 là hợp âm A# Thứ sus2 với các nốt A♯, B♯, C♯. Ở dây cheart có 94 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: A#-sus, A#minsus

Bạn đang tìm A#msus2 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi A#msus2 trên Guitar

A#msus2, A#-sus, A#minsus

Nốt: A♯, B♯, C♯

x,5,0,7,5,0 (x1.32.)
x,7,0,7,5,0 (x2.31.)
x,8,0,7,5,0 (x3.21.)
x,8,0,7,4,0 (x3.21.)
x,x,0,7,5,0 (xx.21.)
x,5,3,7,4,0 (x3142.)
x,7,3,7,4,0 (x3142.)
x,5,3,7,5,0 (x2143.)
x,7,3,7,5,0 (x3142.)
x,5,0,9,5,0 (x1.32.)
x,7,0,9,5,0 (x2.31.)
x,8,0,9,5,0 (x2.31.)
x,x,3,7,4,0 (xx132.)
x,x,3,7,5,0 (xx132.)
x,x,0,9,5,0 (xx.21.)
x,x,x,7,5,0 (xxx21.)
x,5,0,x,5,0 (x1.x2.)
x,8,0,7,x,0 (x2.1x.)
x,x,3,x,2,0 (xx2x1.)
x,x,0,x,5,0 (xx.x1.)
10,8,0,9,x,0 (31.2x.)
10,8,0,10,x,0 (21.3x.)
x,5,3,x,4,0 (x31x2.)
x,5,3,x,5,0 (x21x3.)
10,8,0,7,x,0 (32.1x.)
x,8,0,9,x,0 (x1.2x.)
10,7,0,10,x,0 (21.3x.)
x,5,3,x,2,0 (x32x1.)
x,7,0,x,5,0 (x2.x1.)
x,5,2,x,5,0 (x21x3.)
x,5,3,7,x,0 (x213x.)
x,7,3,7,x,0 (x213x.)
x,x,2,x,2,1 (xx2x31)
x,7,0,7,5,x (x2.31x)
x,8,0,10,x,0 (x1.2x.)
x,8,0,x,5,0 (x2.x1.)
x,5,x,7,5,0 (x1x32.)
x,7,x,7,5,0 (x2x31.)
x,7,0,10,x,0 (x1.2x.)
x,8,0,x,4,0 (x2.x1.)
x,5,0,x,4,1 (x3.x21)
x,x,0,10,x,0 (xx.1x.)
x,x,0,x,4,1 (xx.x21)
x,x,3,7,x,0 (xx12x.)
x,8,x,7,5,0 (x3x21.)
x,8,0,7,4,x (x3.21x)
x,8,x,7,4,0 (x3x21.)
x,5,2,x,2,1 (x42x31)
x,5,2,x,4,1 (x42x31)
x,5,3,x,4,1 (x42x31)
x,5,2,x,5,1 (x32x41)
x,5,3,7,4,x (x3142x)
x,7,3,7,4,x (x3142x)
x,7,3,7,5,x (x3142x)
10,8,0,9,x,10 (31.2x4)
x,5,0,9,5,x (x1.32x)
x,7,0,9,5,x (x2.31x)
x,8,0,9,5,x (x2.31x)
x,5,x,9,5,0 (x1x32.)
10,7,0,10,x,10 (21.3x4)
x,x,3,7,4,x (xx132x)
x,8,0,9,x,10 (x1.2x3)
x,x,0,9,5,x (xx.21x)
x,7,0,10,x,10 (x1.2x3)
x,8,0,x,x,0 (x1.xx.)
10,8,0,x,x,0 (21.xx.)
x,5,3,x,x,0 (x21xx.)
10,x,0,10,x,0 (1x.2x.)
x,5,x,x,5,0 (x1xx2.)
x,8,x,7,x,0 (x2x1x.)
10,8,0,9,x,x (31.2xx)
x,5,3,x,4,x (x31x2x)
10,8,x,9,x,0 (31x2x.)
10,8,x,10,x,0 (21x3x.)
x,8,0,9,x,x (x1.2xx)
10,7,0,10,x,x (21.3xx)
x,7,0,x,5,x (x2.x1x)
x,5,2,x,5,x (x21x3x)
10,8,x,7,x,0 (32x1x.)
10,7,x,10,x,0 (21x3x.)
x,7,3,7,x,x (x213xx)
x,7,x,7,5,x (x2x31x)
x,5,x,9,5,x (x1x21x)
x,7,0,10,x,x (x1.2xx)
x,8,0,x,4,x (x2.x1x)
x,5,2,x,x,1 (x32xx1)
x,5,x,x,4,1 (x3xx21)
x,8,x,7,4,x (x3x21x)
10,8,x,9,x,10 (31x2x4)
10,7,x,10,x,10 (21x3x4)
10,8,x,x,x,0 (21xxx.)
10,x,x,10,x,0 (1xx2x.)
10,8,x,9,x,x (31x2xx)
10,7,x,10,x,x (21x3xx)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm A#msus2 chứa các nốt: A♯, B♯, C♯
  • Ở dây cheart có 94 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: A#-sus, A#minsus
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm A#msus2 trên Guitar là gì?

A#msus2 là hợp âm A# Thứ sus2. Chứa các nốt A♯, B♯, C♯. Trên Guitar ở dây cheart có 94 cách chơi.

Cách chơi A#msus2 trên Guitar?

Để chơi A#msus2 trên ở dây cheart, sử dụng một trong 94 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm A#msus2 gồm những nốt nào?

Hợp âm A#msus2 chứa các nốt: A♯, B♯, C♯.

Có bao nhiêu cách chơi A#msus2 trên Guitar?

Ở dây cheart có 94 vị trí cho A#msus2. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: A♯, B♯, C♯.

A#msus2 còn có tên gì khác?

A#msus2 còn được gọi là A#-sus, A#minsus. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: A♯, B♯, C♯.