Hợp Âm A#sus2 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây cheart

Trả lời ngắn: A#sus2 là hợp âm A# sus2 với các nốt A♯, B♯, E♯. Ở dây cheart có 120 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: A#2

Bạn đang tìm A#sus2 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi A#sus2 trên Guitar

A#sus2, A#2

Nốt: A♯, B♯, E♯

10,7,0,7,9,0 (41.23.)
10,7,0,9,9,0 (41.23.)
10,7,7,7,9,10 (311124)
x,5,7,7,4,0 (x2341.)
x,7,7,7,4,0 (x2341.)
x,7,0,7,9,0 (x1.23.)
x,7,0,9,9,0 (x1.23.)
x,5,0,7,9,0 (x1.23.)
x,x,0,9,9,0 (xx.12.)
x,5,0,9,9,0 (x1.23.)
x,7,7,7,9,0 (x1234.)
x,5,0,7,4,5 (x2.413)
x,7,0,7,4,5 (x3.412)
x,7,7,7,9,10 (x11123)
x,x,7,7,4,0 (xx231.)
x,x,0,7,9,0 (xx.12.)
x,5,7,7,9,0 (x1234.)
x,5,7,9,9,0 (x1234.)
x,5,7,9,9,5 (x12341)
x,x,7,7,9,0 (xx123.)
x,x,0,7,4,5 (xx.312)
x,7,0,7,9,5 (x2.341)
x,5,0,9,9,5 (x1.342)
x,7,0,9,9,5 (x2.341)
x,7,0,7,9,10 (x1.234)
x,7,0,9,9,10 (x1.234)
x,x,7,7,4,5 (xx3412)
x,x,x,7,9,0 (xxx12.)
x,x,0,9,9,10 (xx.123)
x,x,0,9,9,5 (xx.231)
x,x,x,7,4,5 (xxx312)
x,7,7,7,x,0 (x123x.)
10,7,7,7,9,x (31112x)
x,5,7,7,x,0 (x123x.)
x,5,2,x,2,5 (x21x13)
x,7,7,7,9,x (x1112x)
10,x,0,9,9,0 (3x.12.)
x,5,0,x,4,5 (x2.x13)
x,x,7,7,x,0 (xx12x.)
10,7,7,9,9,x (41123x)
10,7,7,7,x,0 (4123x.)
10,7,7,9,x,0 (4123x.)
10,7,0,x,9,0 (31.x2.)
10,x,0,7,9,0 (3x.12.)
10,7,7,7,x,10 (2111x3)
x,5,7,x,4,0 (x23x1.)
x,7,0,x,9,0 (x1.x2.)
x,x,2,x,2,5 (xx1x12)
x,x,0,x,4,5 (xx.x12)
10,7,0,7,9,x (41.23x)
10,7,0,9,9,x (41.23x)
x,5,7,9,x,0 (x123x.)
x,x,0,x,9,0 (xx.x1.)
x,5,0,x,9,0 (x1.x2.)
10,7,7,x,9,0 (412x3.)
10,7,x,7,9,0 (41x23.)
10,x,7,7,9,0 (4x123.)
10,7,x,9,9,0 (41x23.)
10,x,7,9,9,0 (4x123.)
x,7,0,7,x,5 (x2.3x1)
x,5,2,x,4,5 (x31x24)
10,7,7,9,x,10 (3112x4)
10,7,7,x,9,10 (311x24)
10,7,x,7,9,10 (31x124)
x,5,7,7,4,x (x2341x)
x,7,7,7,4,x (x2341x)
x,7,0,7,9,x (x1.23x)
x,7,0,9,9,x (x1.23x)
x,7,x,7,9,0 (x1x23.)
x,7,0,x,4,5 (x3.x12)
x,7,7,7,x,10 (x111x2)
10,x,0,9,9,10 (3x.124)
x,x,0,9,9,x (xx.12x)
x,5,0,9,9,x (x1.23x)
x,5,7,x,9,0 (x12x3.)
x,5,x,7,9,0 (x1x23.)
x,5,x,9,9,0 (x1x23.)
x,7,7,7,x,5 (x234x1)
x,5,7,9,x,5 (x123x1)
x,5,x,9,9,5 (x1x231)
10,7,0,x,9,10 (31.x24)
x,5,7,x,4,5 (x24x13)
x,5,x,7,4,5 (x2x413)
x,7,x,7,4,5 (x3x412)
x,7,x,7,9,10 (x1x123)
x,x,7,7,4,x (xx231x)
x,5,7,9,9,x (x1234x)
x,5,0,9,x,5 (x1.3x2)
x,7,0,9,x,5 (x2.3x1)
x,7,0,x,9,5 (x2.x31)
x,7,0,x,9,10 (x1.x23)
x,7,x,7,9,5 (x2x341)
x,x,0,9,x,5 (xx.2x1)
x,7,7,7,x,x (x111xx)
10,7,7,7,x,x (2111xx)
x,5,7,x,x,0 (x12xx.)
10,7,7,9,x,x (3112xx)
10,7,7,x,x,0 (312xx.)
10,x,0,x,9,0 (2x.x1.)
10,7,7,x,9,x (311x2x)
10,7,x,7,9,x (31x12x)
10,x,7,7,x,0 (3x12x.)
10,x,7,9,x,0 (3x12x.)
x,7,x,7,9,x (x1x12x)
10,x,0,9,9,x (3x.12x)
10,x,x,9,9,0 (3xx12.)
x,5,x,x,4,5 (x2xx13)
10,x,x,9,9,10 (2xx113)
10,7,0,x,9,x (31.x2x)
10,7,x,x,9,0 (31xx2.)
10,x,7,x,9,0 (3x1x2.)
10,x,x,7,9,0 (3xx12.)
x,7,0,x,x,5 (x2.xx1)
x,5,2,x,x,5 (x21xx3)
10,7,7,x,x,10 (211xx3)
x,5,7,x,4,x (x23x1x)
x,7,0,x,9,x (x1.x2x)
x,5,7,9,x,x (x123xx)
10,7,x,9,9,x (41x23x)
10,x,7,9,9,x (4x123x)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm A#sus2 chứa các nốt: A♯, B♯, E♯
  • Ở dây cheart có 120 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: A#2
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm A#sus2 trên Guitar là gì?

A#sus2 là hợp âm A# sus2. Chứa các nốt A♯, B♯, E♯. Trên Guitar ở dây cheart có 120 cách chơi.

Cách chơi A#sus2 trên Guitar?

Để chơi A#sus2 trên ở dây cheart, sử dụng một trong 120 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm A#sus2 gồm những nốt nào?

Hợp âm A#sus2 chứa các nốt: A♯, B♯, E♯.

Có bao nhiêu cách chơi A#sus2 trên Guitar?

Ở dây cheart có 120 vị trí cho A#sus2. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: A♯, B♯, E♯.

A#sus2 còn có tên gì khác?

A#sus2 còn được gọi là A#2. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: A♯, B♯, E♯.