Hợp Âm Fmadd11 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây Corpse

Trả lời ngắn: Fmadd11 là hợp âm F Thứ add11 với các nốt F, A♭, C, B♭. Ở dây Corpse có 45 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Bạn đang tìm Fmadd11 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi Fmadd11 trên Guitar

Fmadd11

Nốt: F, A♭, C, B♭

7,4,4,6,8,4 (311241)
4,4,7,6,8,4 (113241)
4,4,4,6,8,7 (111243)
x,0,4,6,3,4 (x.2413)
x,4,7,6,8,4 (x13241)
x,4,4,6,8,7 (x11243)
x,0,7,6,3,4 (x.4312)
x,0,4,6,3,7 (x.2314)
x,x,7,6,3,4 (xx4312)
x,x,4,6,3,7 (xx2314)
7,4,4,6,x,4 (3112x1)
4,4,7,6,x,4 (1132x1)
4,4,4,6,x,7 (1112x3)
4,0,4,6,3,x (2.341x)
x,2,4,4,3,x (x1342x)
7,4,4,6,8,x (31124x)
4,4,7,6,8,x (11324x)
7,4,7,6,x,4 (3142x1)
7,4,4,6,x,7 (3112x4)
4,4,7,6,x,7 (1132x4)
x,4,4,4,1,x (x2341x)
7,0,4,6,3,x (4.231x)
4,0,7,6,3,x (2.431x)
4,0,x,6,3,4 (2.x413)
x,0,4,6,3,x (x.231x)
x,2,x,4,3,4 (x1x324)
7,4,x,6,8,4 (31x241)
4,4,x,6,8,7 (11x243)
x,4,7,6,x,4 (x132x1)
x,4,x,4,1,4 (x2x314)
7,0,x,6,3,4 (4.x312)
x,4,4,6,x,7 (x112x3)
4,0,x,6,3,7 (2.x314)
x,0,x,6,3,4 (x.x312)
7,4,4,6,x,x (3112xx)
4,4,7,6,x,x (1132xx)
4,2,x,4,3,x (31x42x)
4,4,x,4,1,x (23x41x)
4,0,x,6,3,x (2.x31x)
7,4,x,6,x,4 (31x2x1)
4,4,x,6,x,7 (11x2x3)
7,x,4,6,3,x (4x231x)
4,x,7,6,3,x (2x431x)
7,x,x,6,3,4 (4xx312)
4,x,x,6,3,7 (2xx314)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm Fmadd11 chứa các nốt: F, A♭, C, B♭
  • Ở dây Corpse có 45 vị trí khả dụng
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm Fmadd11 trên Guitar là gì?

Fmadd11 là hợp âm F Thứ add11. Chứa các nốt F, A♭, C, B♭. Trên Guitar ở dây Corpse có 45 cách chơi.

Cách chơi Fmadd11 trên Guitar?

Để chơi Fmadd11 trên ở dây Corpse, sử dụng một trong 45 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm Fmadd11 gồm những nốt nào?

Hợp âm Fmadd11 chứa các nốt: F, A♭, C, B♭.

Có bao nhiêu cách chơi Fmadd11 trên Guitar?

Ở dây Corpse có 45 vị trí cho Fmadd11. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: F, A♭, C, B♭.