Hợp Âm GmM7b9 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây Corpse

Trả lời ngắn: GmM7b9 là hợp âm G Thứ Trưởng 7♭9 với các nốt G, B♭, D, F♯, A♭. Ở dây Corpse có 30 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: Gm#7b9, G-M7b9, G−Δ7b9, G−Δb9

Bạn đang tìm GmM7b9 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi GmM7b9 trên Guitar

GmM7b9, Gm#7b9, G-M7b9, G−Δ7b9, G−Δb9

Nốt: G, B♭, D, F♯, A♭

6,6,7,6,9,6 (112131)
6,6,6,6,9,7 (111132)
7,6,6,6,9,6 (211131)
6,6,7,6,9,7 (112143)
9,6,6,6,9,7 (311142)
6,6,9,6,9,7 (113142)
7,6,6,6,9,9 (211134)
7,6,7,6,9,6 (213141)
9,6,7,6,9,6 (312141)
7,6,9,6,9,6 (213141)
7,6,6,6,9,7 (211143)
6,6,7,6,9,9 (112134)
x,6,6,6,9,7 (x11132)
x,6,7,6,9,6 (x12131)
x,0,9,10,9,6 (x.2431)
x,0,6,10,9,9 (x.1423)
7,6,6,6,9,x (21113x)
6,6,7,6,9,x (11213x)
6,6,x,6,9,7 (11x132)
7,6,x,6,9,6 (21x131)
6,6,7,x,9,9 (112x34)
9,6,6,x,9,7 (311x42)
7,6,9,x,9,6 (213x41)
9,6,7,x,9,6 (312x41)
6,6,9,x,9,7 (113x42)
7,6,6,x,9,9 (211x34)
6,0,9,10,9,x (1.243x)
9,0,6,10,9,x (2.143x)
9,0,x,10,9,6 (2.x431)
6,0,x,10,9,9 (1.x423)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm GmM7b9 chứa các nốt: G, B♭, D, F♯, A♭
  • Ở dây Corpse có 30 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: Gm#7b9, G-M7b9, G−Δ7b9, G−Δb9
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm GmM7b9 trên Guitar là gì?

GmM7b9 là hợp âm G Thứ Trưởng 7♭9. Chứa các nốt G, B♭, D, F♯, A♭. Trên Guitar ở dây Corpse có 30 cách chơi.

Cách chơi GmM7b9 trên Guitar?

Để chơi GmM7b9 trên ở dây Corpse, sử dụng một trong 30 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm GmM7b9 gồm những nốt nào?

Hợp âm GmM7b9 chứa các nốt: G, B♭, D, F♯, A♭.

Có bao nhiêu cách chơi GmM7b9 trên Guitar?

Ở dây Corpse có 30 vị trí cho GmM7b9. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: G, B♭, D, F♯, A♭.

GmM7b9 còn có tên gì khác?

GmM7b9 còn được gọi là Gm#7b9, G-M7b9, G−Δ7b9, G−Δb9. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: G, B♭, D, F♯, A♭.