Hợp Âm A#M♯11 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây dadgae

Trả lời ngắn: A#M♯11 là hợp âm A# Trưởng ♯11 với các nốt A♯, C♯♯, E♯, D♯♯. Ở dây dadgae có 37 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: A#M+11

Bạn đang tìm A#M♯11 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi A#M♯11 trên Guitar

A#M♯11, A#M+11

Nốt: A♯, C♯♯, E♯, D♯♯

8,8,8,9,8,10 (111213)
x,8,8,9,8,10 (x11213)
x,8,8,7,7,10 (x23114)
x,7,8,7,8,10 (x12134)
x,7,8,10,7,10 (x12314)
x,x,8,9,8,10 (xx1213)
x,x,8,10,7,10 (xx2314)
8,8,8,7,7,x (23411x)
8,7,8,7,8,x (21314x)
x,7,8,7,8,x (x1213x)
x,8,8,7,7,x (x2311x)
8,x,8,9,8,10 (1x1213)
8,8,x,9,8,10 (11x213)
8,8,8,9,x,10 (1112x3)
8,8,x,7,7,10 (23x114)
8,7,x,10,7,10 (21x314)
8,7,x,7,8,10 (21x134)
x,8,8,9,x,10 (x112x3)
x,7,x,7,8,6 (x2x341)
x,8,x,7,7,6 (x4x231)
x,8,8,9,5,x (x2341x)
x,5,8,9,8,x (x1243x)
x,8,x,9,5,6 (x3x412)
x,5,x,9,8,6 (x1x432)
x,7,8,10,x,10 (x123x4)
x,8,8,x,7,10 (x23x14)
x,7,8,x,8,10 (x12x34)
8,7,x,7,8,x (21x13x)
8,8,x,7,7,x (23x11x)
8,x,x,9,8,10 (1xx213)
8,8,x,9,x,10 (11x2x3)
8,5,x,9,8,x (21x43x)
8,8,x,9,5,x (23x41x)
8,7,x,x,8,10 (21xx34)
8,x,x,10,7,10 (2xx314)
8,8,x,x,7,10 (23xx14)
8,7,x,10,x,10 (21x3x4)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm A#M♯11 chứa các nốt: A♯, C♯♯, E♯, D♯♯
  • Ở dây dadgae có 37 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: A#M+11
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm A#M♯11 trên Guitar là gì?

A#M♯11 là hợp âm A# Trưởng ♯11. Chứa các nốt A♯, C♯♯, E♯, D♯♯. Trên Guitar ở dây dadgae có 37 cách chơi.

Cách chơi A#M♯11 trên Guitar?

Để chơi A#M♯11 trên ở dây dadgae, sử dụng một trong 37 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm A#M♯11 gồm những nốt nào?

Hợp âm A#M♯11 chứa các nốt: A♯, C♯♯, E♯, D♯♯.

Có bao nhiêu cách chơi A#M♯11 trên Guitar?

Ở dây dadgae có 37 vị trí cho A#M♯11. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: A♯, C♯♯, E♯, D♯♯.

A#M♯11 còn có tên gì khác?

A#M♯11 còn được gọi là A#M+11. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: A♯, C♯♯, E♯, D♯♯.