Hợp Âm A#sus4 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây dadgae

Trả lời ngắn: A#sus4 là hợp âm A# sus4 với các nốt A♯, D♯, E♯. Ở dây dadgae có 101 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: A#sus, A#4, A#add4

Bạn đang tìm A#sus4 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi A#sus4 trên Guitar

A#sus4, A#sus, A#4, A#add4

Nốt: A♯, D♯, E♯

8,8,8,8,8,11 (111112)
8,8,8,10,8,11 (111213)
8,6,8,10,6,6 (213411)
x,8,8,8,6,6 (x23411)
x,6,8,8,8,6 (x12341)
x,8,8,8,8,11 (x11112)
x,6,8,10,6,6 (x12311)
x,8,8,10,8,11 (x11213)
x,8,8,10,6,6 (x23411)
x,6,8,10,8,6 (x12431)
x,x,8,8,8,11 (xx1112)
x,x,8,10,6,6 (xx2311)
x,x,8,8,8,6 (xx2341)
x,x,8,10,8,11 (xx1213)
x,x,x,8,8,6 (xxx231)
x,x,x,10,6,6 (xxx211)
8,8,8,8,8,x (11111x)
x,8,8,8,8,x (x1111x)
8,6,8,x,8,6 (213x41)
8,6,x,8,8,6 (21x341)
8,8,x,8,6,6 (23x411)
8,8,8,x,6,6 (234x11)
x,x,8,8,8,x (xx111x)
8,8,8,x,8,11 (111x12)
8,8,8,8,x,11 (1111x2)
8,x,8,8,8,11 (1x1112)
8,8,x,8,8,11 (11x112)
8,6,8,10,6,x (21341x)
8,6,x,10,6,6 (21x311)
x,6,x,8,8,6 (x1x231)
8,8,8,10,x,11 (1112x3)
8,8,x,10,8,11 (11x213)
8,x,8,10,8,11 (1x1213)
x,8,8,x,6,6 (x23x11)
x,8,x,8,6,6 (x2x311)
x,6,8,x,8,6 (x12x31)
8,6,8,10,x,6 (2134x1)
8,6,x,10,8,6 (21x431)
8,x,8,10,6,6 (2x3411)
8,8,x,10,6,6 (23x411)
x,8,8,8,6,x (x2341x)
x,6,8,8,8,x (x1234x)
x,6,8,10,6,x (x1231x)
x,6,x,10,6,6 (x1x211)
x,8,8,x,8,11 (x11x12)
x,8,8,8,x,11 (x111x2)
x,6,x,10,8,6 (x1x321)
x,6,8,10,x,6 (x123x1)
x,8,x,8,8,6 (x2x341)
x,8,8,8,x,6 (x234x1)
x,8,x,10,6,6 (x2x311)
x,8,8,10,x,11 (x112x3)
x,8,8,10,6,x (x2341x)
x,6,8,10,8,x (x1243x)
x,x,8,x,8,11 (xx1x12)
x,x,8,10,6,x (xx231x)
x,x,8,10,x,11 (xx12x3)
8,8,8,8,x,x (1111xx)
8,x,8,8,8,x (1x111x)
8,8,x,8,8,x (11x11x)
x,8,8,8,x,x (x111xx)
8,6,x,x,8,6 (21xx31)
8,8,x,x,6,6 (23xx11)
8,6,x,8,8,x (21x34x)
8,6,x,10,6,x (21x31x)
8,6,8,x,8,x (213x4x)
8,8,8,x,6,x (234x1x)
8,8,x,8,6,x (23x41x)
x,6,x,x,8,6 (x1xx21)
8,x,8,x,8,11 (1x1x12)
8,8,x,x,8,11 (11xx12)
8,8,8,x,x,11 (111xx2)
8,8,x,8,x,11 (11x1x2)
x,8,x,x,6,6 (x2xx11)
8,x,x,8,8,11 (1xx112)
8,x,x,10,6,6 (2xx311)
8,x,x,8,8,6 (2xx341)
8,6,8,10,x,x (2134xx)
8,8,x,8,x,6 (23x4x1)
8,6,x,10,x,6 (21x3x1)
8,8,x,10,x,11 (11x2x3)
x,6,8,x,8,x (x12x3x)
8,x,8,10,x,11 (1x12x3)
8,x,x,10,8,11 (1xx213)
x,8,8,x,6,x (x23x1x)
8,6,x,10,8,x (21x43x)
8,x,8,10,6,x (2x341x)
8,8,x,10,6,x (23x41x)
x,6,x,10,x,6 (x1x2x1)
x,6,8,10,x,x (x123xx)
x,8,x,8,x,6 (x2x3x1)
x,8,8,x,x,11 (x11xx2)
8,8,x,8,x,x (11x1xx)
8,x,x,8,8,x (1xx11x)
8,8,x,x,6,x (23xx1x)
8,6,x,x,8,x (21xx3x)
8,6,x,10,x,x (21x3xx)
8,8,x,x,x,11 (11xxx2)
8,x,x,x,8,11 (1xxx12)
8,x,x,10,6,x (2xx31x)
8,x,x,10,x,11 (1xx2x3)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm A#sus4 chứa các nốt: A♯, D♯, E♯
  • Ở dây dadgae có 101 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: A#sus, A#4, A#add4
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm A#sus4 trên Guitar là gì?

A#sus4 là hợp âm A# sus4. Chứa các nốt A♯, D♯, E♯. Trên Guitar ở dây dadgae có 101 cách chơi.

Cách chơi A#sus4 trên Guitar?

Để chơi A#sus4 trên ở dây dadgae, sử dụng một trong 101 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm A#sus4 gồm những nốt nào?

Hợp âm A#sus4 chứa các nốt: A♯, D♯, E♯.

Có bao nhiêu cách chơi A#sus4 trên Guitar?

Ở dây dadgae có 101 vị trí cho A#sus4. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: A♯, D♯, E♯.

A#sus4 còn có tên gì khác?

A#sus4 còn được gọi là A#sus, A#4, A#add4. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: A♯, D♯, E♯.